1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận đề kiểm tra Hình học 10 – Chương I42532

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nắm được các định nghĩa véctơ, quy tắc tổng hiệu các véctơ, các tính chất của trung điểm, hai véctơ cùng phương, hai véctơ bằng nhau.. - Tìm được điểm thoả mãn các điều kiệ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG I

THỜI GIAN: 45 PHÚT

MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm được các định nghĩa véctơ, quy tắc tổng hiệu các véctơ, các tính

chất của trung điểm, hai véctơ cùng phương, hai véctơ bằng nhau.

2 Kỹ năng:

- Chứng minh được đẳng thức véctơ.

- Tìm được điểm thoả mãn các điều kiện cho trước.

- Phân tích được một véctơ qua các véctơ cho trước.

3 Thái độ:

- Nghiêm túc làm bài.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra tự luận.

III MA TRẬN ĐỀ

Tổng và hiệu các

Xác định toạ độ của

một điểm thoả mãn

Phân tích một véctơ

theo hai véctơ cho

Tổng

II ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề 1:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm):

Câu 1: (4 điểm) Cho tứ giác ABCD.

a (2đ) Chứng minh:  ACCD ABBD

b (1đ) Tìm điểm M sao cho: MA MB    MCMD0

c (1đ) Phân tích vector BD theo 2 vector và

AB



AD



Câu 2: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có A(1 ; 5), B(3 ; 3), C(2 ; 9).

a (1đ) Tìm toạ độ đỉnh D.

b (2đ) Tìm tọa độ I là trung điểm của AB, từ đó tìm tọa độ trọng tâm G

của tam giác ICD.

c (1đ) Phân tích vector (5; 0) theo hai vector a  và

AB



AC



II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm):

(Học sinh lớp 10B3 làm câu 3a, học sinh các lớp còn lại làm một trong hai câu 3a

hoặc câu 3b)

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Cho tam giác đều OAB có cạnh bằng 1, điểm O trùng với gốc tọa độ, AB song song với Ox, A là điểm có tọa độ dương Tìm tọa độ của A và B

b) Cho A(2; 3), (5;1). B Tìm trên đường thẳng y = 5 điểm P sao cho A, B, P thẳng hàng

Trang 3

-Hết -SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Đề 2:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm):

Câu 1: (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ.

a Chứng minh: MN NPMQ QP 

b Tìm điểm O sao cho: OM   ONOP OQ 0

c Phân tích vector NQ theo 2 vector và



MN



MQ



Câu 2: (3,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có A(2 ; 3), B(1 ; 4), C(5 ; 4).

a Tìm toạ độ đỉnh D.

b Tìm tọa độ I là trung điểm của BC, từ đó tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác IAD.

c Phân tích vector a  (2; 2) theo hai vector và

AB



AC



II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm):

(Học sinh lớp 10B3 làm câu 3a, học sinh các lớp còn lại làm một trong hai câu 3a

hoặc câu 3b)

Câu 3: (2,5 điểm)

a) Cho tam giác đều OAB có cạnh bằng 1, điểm O trùng với gốc tọa độ, AB song song với Ox, A là điểm có tọa độ dương Tìm tọa độ của A và B

b) Cho A(3; 1), (2; 4). B Tìm trên đường thẳng y = -6 điểm P sao cho A, B,

P thẳng hàng.

Trang 4

-Hết -III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Đề 1

1a AC CD AD AC CD AB BD

AB BD AD

      

  

  

   

1b

Gọi I là trung điểm AB, J là trung điểm CD Khi đó:

0

0

MI MJ

    

  

   Suy ra M là trung điểm của IJ

1,0

1c BDBA AD  ABAD 1,0

2a

Gọi D(x;y) Khi đó ABDC

Ta có:

(2; 2);

(2 ;9 )

(0;11)

AB

AB DC

D

 





2b

I là trung điểm AB nên (1 3 5 3; ) (2; 4)

Gọi G là trọng tam tam giác ICD

2 2 0 4 9 11 4

2c

(2; 2);

(1; 4)

(5; 0) (2; 2) (1; 4)

AB AC

a m AB n AC

 





  

  

1,0

3a

Gọi I là giao điểm của AB với Oy Vì tam giác OAB đều, AB vuông góc với Oy nên I

là trung điểm của AB Vì cạnh tam giác bằng 1 nên 1 1; 1

IAIB x   x

y

x

I A B

2,0

Trang 5

2 2 1 3

1

4 2 3

2

Vậy ( ;1 3), ( 1; 3)

3b

Gọi P(x; 5) thuộc đường thẳng y = 5 Khi đóAB(3; 4),AP(x2;8)

Ta có A, B, P thẳng hàng

( 2) 3

8 4 2

(8;5)

8

AP k AB

k k

P x

 

  

 

2,0

Đề 2

  

  

   

1b

Gọi I là trung điểm MN, J là trung điểm PQ Khi đó:

0

2 2OJ 0

0

OI

OI OJ

   

  

   Suy ra O là trung điểm của IJ

1,0

1c NQ NMMQ MN MQ 1,0

2a

Gọi D(x;y) Khi đó ABDC

Ta có:

( 1;1);

(5 ; 4 )

(6;3)

AB

AB DC

D

 





2b

I là trung điểm BC nên (1 5 4 4; ) (3; 4)

Gọi G là trọng tam tam giác IAD

3 2 6 4 3 3 11 10

Trang 6

( 1;1);

(3;1)

(2; 2) ( 1;1) (3;1)

AB

AC

a m AB n AC

 





  

  

1,0

3a

Gọi I là giao điểm của AB với Oy Vì tam

giác OAB đều, AB vuông góc với Oy nên I

là trung điểm của AB Vì cạnh tam giác

bằng 1 nên 1 1; 1

IAIB x   x

1

4 2 3

2

Vậy ( ;1 3), ( 1; 3)

y

x I

O

A B

2,0

3b

Gọi P(x; -6) thuộc đường thẳng y = - 6 Khi đó

( 1;5), ( 3; 5)

AB  APx 

 

Ta có A, B, P thẳng hàng

( 3) ( 1)

5 5 1

(4; 6)

4

AP k AB

k k

P x

  

    

 

   

 

2,0

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 10 – CHƯƠN GI THỜI GIAN: 45 PHÚT - Ma trận đề kiểm tra Hình học 10 – Chương I42532
10 – CHƯƠN GI THỜI GIAN: 45 PHÚT (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w