MỤC TIÊU : Kiến thức : HS biết được nghịch đảo của phân thức với A là phân thức B A Kĩ năng : Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số.. Tiến trình bài dạy : TL Hoạt động của GV
Trang 1Tuần 15 Ngày soạn : 29/11/2009
Tiết 32: PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS biết được nghịch đảo của phân thức (với A ) là phân thức
B A
Kĩ năng : Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại số Nắm thứ tự thực hiện phép tính khi có một
dãy các phép chia và phép nhân
Thái độ : Cẩn thận, chính xác khi làm toán
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi qui tắc và bài tập, thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
HS : Bảng nhóm, bút dạ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 8’.
TB Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức,
viết công thức như SGK tr51 SGK
Chữa bài tập 29c tr22 SBT
Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức, viết công thức như SGK tr51 SGK
4 đ
6 đ
Kh Chữa bài tập 30a tr22 SBT
2
x 3 8 12x 6x. x
9x 27
2
3
x 3 8 12x 6x. x
9x 27
(x 3)(2 x) (x 2)(x 2).9(x 3)
(x 2)(x 2).9(x 3) 9(x 2)
5 đ
5 đ
3.Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :Phép trừ các phân thức có gì giống với phép trừ các phân số.
Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
13’ Hđ1: Phân thức nghịch đảo
Yêu cầu HS làm ? 1 SGK
Tích của hai phân thức này
bằng 1 Đó là hai phân thức
nghịch đảo của nhau
Vậy thế nào là hai phân thức
nghịch đảo của nhau ?
Những phân thức nào có phân
thức ngịch đảo ?
Tổng quát : Phân thức nghịch
3
3
Trả lời như SGK tr53 Những phân thức khác 0
1 Phân thức nghịch đảo
* Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Trang 2đảo của phân thức A 0 là
B
gì ?
Giới thiệu như SGK tr53
Yêu cầu HS làm ? 2 SGK
Gọi một HS đứng tại chổ trả
lời
Hđ2: Phép chia
Hãy nhắc lại qui tắc chia hai
phân số : Muốn chia phân số
cho phân số ta làm
a
d
thế nào ?
Viết công thức ?
GV qui tắc chia các phân thức
đại số tương tự như qui tắc
chia phân số
GV yêu cầu HS nêu qui tắc
tr54 SGK
Đưa ? 3 SGK lên bảng, yêu
cầu HS làm, gọi một HS lên
bảng làm
GV cho HS nhận xét
nhấn mạnh các bước:
Nhân phân thức bị chia với
phân thức nghịch đảo của
phân thức chia
Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
Rút gọn nếu có thể
Gọi một HS lên bảng làm tiếp
mới có phân thức nghịch đảo
Một HS trả lời
Muốn chia phân số cho a
b
phân số c 0 ta nhân phân
d
số a với phân số nghịch
b
đảo của phân số c
d
d
Một HS lên bảng làm, các
HS khác làm vào vở
HS nhận xét bài làm của bạn
Ví dụ : x3 5 và là hai
x 7
x 7
phân thức nghịch đảo nhau
? 2 a) Phân thức nghịch đảo của
là :
2 3y 2x
3y
b) Phân thức nghịch đảo của
là :
2
2x 1
2x 1
c) Phân thức nghịch đảo của 1
x 2
là : x – 2 d) Phân thức nghịch đảo của 3x + 2 là : 1
3x 2
2 Phép chia
* Qui tắc : (SGK)
A C A D: . ( )
? 3 Làm tính chia phân thức
2 2
3x
2 2
2 4x
(1 2x)(1 2x).3x x(x 4).2(1 2x)
3(1 2x) 2(x 4)
Trang 3? 4 SGK
GV cho HS nhận xét và đưa
bài giải sau :
2
2
4x 6x 2x: :
5y 3y
2
2
2
2
2
2
4x : 6x 2x:
5y 3y 5y
4x : 6x 3y.
5y 2x 5y
4x
y
Cách làm như vậy đúng hay
sai ? Vì sao ?
Hđ 3: củng cố
GV cho HS làm bài 42 tr54
SGK
Gọi một HS lên bảg làm câu
a
Đưa bài 43 tr54 SGK lên bảng
, yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Một HS lên bảng làm bài
HS cả lớp làm bài
Cách làm như vậy là sai vì không đã thực hiện phép tính
Một HS lên bảng làm, các
HS khác làm vào vở
Hs hoạt động nhóm làm ? 3 SGK
? 4 Thực hiện phép tính sau
2 2
4x 6x 2x: : 5y 3y
2 2
4x 5y 3y. . 1 6x 2x 5y
Bài 42 tr54 SGK
= 20x 5y2 . 3 252
Bài 43 tr54 SGK
a) 5x 10 :(2x 4)2
2
2
1
2x 4
b) (x2 25) :2x 10
3x 7
2
2
(x 5)(x 5)(3x 7)
2(x 5)
Trang 4Kiểm tra bài làm của vài
nhóm
Lưu ý : Một đa thức có thể coi
là phân thức có mẫu bằng 1
2
5x 5
2 2
2
3x 3
3(x 1) 5(x 1) 3(x 1)
3 Hướng dẫn về nhà : 1’
Học thuộc qui tắc Nắm vững các bước thực hiện phép chia phân thức
Ôn tập các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức
Bài tập về nhà 42b; 44 tr54 SGK
Bài số 36, 37, 38, 39 tr23 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: