1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chương I Hình học 8 (Tiết: 25)42470

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng DC tại E.. Chứng minh rằng: a Tam giác BDE là tam giác cân.. b Hình thang ABCD là hình thang cân.. Bài 5: 1 điểm An mới mua một chi

Trang 1

Người dạy: Nguyễn Ngọc HH 8 Tuần: 13

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức HH toán của HS trong chương I (Tứ giác)

2) Kỹ năng:

- HS nhận biết hình, nắm được các tính chất của hình

- Kỹ năng trình bày lỏi giải và kỹ năng vẽ hình

3) Thái độ:

- Nghiêm túc, cẩn thận, trung thực trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ.

- GV: Đề kiểm tra cho HS

- HS: Kiến thức toán HH K8 trong chương I

ĐỀ KIỂM TRA

Bài 1: (2 điểm) Tính x:

Bài 2: (3 điểm) Tính x

Hình a Hình b

Bài 3: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD:

a) Tính AC ?

b) Tính BM ?

750

1150

600

x

K M

P Q

x

450

A

x

M N

x

6 cm

8 cm

B A

C D

6 cm

8 cm

M

Trang 2

Bài 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) cĩ AC = BD Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng DC tại E Chứng minh rằng:

a) Tam giác BDE là tam giác cân

b) Hình thang ABCD là hình thang cân

Bài 5: (1 điểm) An mới mua một chiếc điện thoại màn hình cảm ứng 5 inch An đo chiều dài của điện thoại được 4 inch Hỏi chiều rộng của điện thoại là bao nhiêu? ( Cho biết điện thoại cĩ dạng hình chữ nhật)

ĐÁP ÁN

Bài 1: a) x = 1100 (1điểm)

b) x = 1350 (1 điểm)

Bài 2: Hình a:

Vì DE là đường trung bình của tam giác ABC nên: (0,25 điểm)

BC = 2 DE (0,5 điểm)

=> x = 2 5 (0,5 điểm)

=> x = 10 (cm) (0,25 điểm)

Hình b

Vì HK là đường trung bình của hình thang MNPQ nên: (0,25 điểm)

HK = (MN + PQ) : 2 (0,5 điểm)

=> 6 = (x + 8) : 2 (0,25 điểm)

=> 12 = x + 8 (0,25 điểm)

=> x = 4 (cm) (0,25 điểm)

Bài 3:

a)Theo định lí pytago ta cĩ:

AC2 = AB2 + BC2 (0,25 điểm)

=> AC2 = 82 + 62 (0,25 điểm)

=> AC2 = 100 (0,25 điểm)

=> AC = 10 (cm) (0,25 điểm)

b) Vì BM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền AC của tam giác vuơng ABC nên:

BM = AC : 2 (0,5 điểm)

=> BM = 10 : 2 (0,25 điểm)

=> BM = 5 (cm) (0,25 điểm)

Bài 4:

(0,5 điểm)

a) Ta có: AC = BD (gt) (0,25 điểm)

và AC = BE (tính chất đoạn chắn) (0,25 điểm)

 BD = BE (0,25 điểm)

 Tam giác BDE cân tại B (0,25 điểm) b)

 gĩc E = gĩc D2

mà gĩc E = gĩc C1 (đồng vị)

 gĩc C1 = gĩc D2 (0,25 điểm)

C

Trang 3

Xét tam giác ADC và tam giác BCD có:

AC = BD (gt)

góc D2 = góc C1 (cmt)

DC là cạnh chung

 tam giác ADC bằng tam giác BCD (c.c.c)

 AD = BC

 Hình thang ABCD là hình thang cân (0,25 điểm)

Bài 5: Gọi x là chiều rộng của điện thoại

Theo định lí pytago ta có:

52 = 42 + x2 (0,25 điểm)

=> 25 = 16 + x2 (0,25 điểm)

=> x2 = 25 – 16 (0,25 điểm)

=> x2 = 9

=> x = 3 (cm) (0,25 điểm)

Vậy chiều rộng của điện thoại là 3cm

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) cĩ AC = BD. Qua B kẻ đường thẳng song song  với AC, cắtđườngthẳng DC tại E - Kiểm tra chương I Hình học 8 (Tiết: 25)42470
i 4: (2 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD) cĩ AC = BD. Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắtđườngthẳng DC tại E (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w