1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trao đổi nước ở thực vật Sinh học 11 có đáp án và lời giải chi tiết

23 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong con đường vận chuyển nước từ đất vào mạch gỗ của rễ có con đường thành tế bào gian bào dẫn truyền apoplast: Nước từ đất vào lông hút  nước đỉ trong thành tê bào, khoảng gian bào v[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu l Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

A nước C các hợp chất hữu cơ tổng họp ở rễ

B các ion khoáng D nước và các ion khoáng

Câu 2 Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

A toàn bộ bề mặt cơ thể B.lông hút của rễ

Cầu 3 Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

A qua lông hút rễ B qua lá

C qua thân D qua bề mặt cơ thể

Câu 4 Loại mạch dẫn nào sau đây Làm nhiệm vụ dẫn nước và muối khoáng từ rễ lên lá?

A Quản bào và mạch gỗ C Mạch gỗ và tế bào kèm

B Mạch ống và quản bào D Ống rây và mạch gỗ

Câu 5 Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

A Các quản bào và ống rây C Ống rây và mạch gỗ

B Mạch gỗ và tế bào kèm D ống rây và tế bào kèm

Câu 6 Ồng rây có đặc điểm

A tế bào có thành thứ cấp, thoái hoá nhân, nhiều tấm rây

B tế bào có thành sơ cấp, không bào nằm ở trang tâm, có một nhân

C tế bào có thành sơ cấp, có lỗ viền, có một nhân

D tế bào có thành sơ cấp, nhiều tấm rây, nhân và không bào bị thoái hoá

Câu 7 Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hoà tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất

nào sau đây?

Câu 8 Đai caspari có vai trò:

A cố định nitơ B vận chuyển nước và muối khoáng

C tạo áp suất rễ D kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ

Câu 9 Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

A Tế bào mạch gỗ ở rễ B Tế bào mạch rây ở rễ

C Tế bào nội bì D Tế bào biểu bì

Câu 10 Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

A Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá

B Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá

C Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ

D Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

Câu 11 Thành phần dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất nào sau đây?

A Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thu

B Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ

C Chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại

D Chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0 - 8,5

Câu 12 Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

A Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

B Vận tốc lớn và được điều chỉnh

Trang 2

C Vận tốc bé và không được điều chỉnh

D Vận tốc bé và được điều chỉnh

Câu 13 Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào có lục lạp để quang hợp?

Câu 14 Nước liên kết có vai trò nào sau đây?

A Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể

B Làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát hơi nước

C Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh

D Đảm bảo độ bền vững của hệ keo trong chất nguyên sinh

Câu 15 Trong các trường hợp sau đây, trường họp nào sẽ tạo ra phản ứng đóng quang chủ động?

A Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng

B Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối

C Lượng axit abxixic trong lá giảm

D Cây ở ngoài ánh sáng và thiếu nước

Câu 16 Sự mở khí khổng có ý nghĩa nào sau đây?

A Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên

B Giúp lá nhận CO2 để quang hợp

C Để khí oxi khuếch tán từ lá đi ra không khí

D Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác

Câu 17 Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo

thứ tự là

A Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt

B Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt

C Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt

D Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó

Câu 18 Phát biểu nào sau đây sai?

A Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

B Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ

C Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

D Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 19 Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau

đây?

Câu 20 Các phân tử H 2O có khả năng liên kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn

của cây Nguyên nhân là vì

A các phân tử H2O có sức căng bề mặt lớn

B các phân tử H2O có tính phân cực

C các phân tứ H2O có độ nhớt cao

D các phân tử H2O có độ nhớt thấp

Câu 21 Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu

trúc nào sau đây?

Trang 3

A Khí khổng B Tế bào nội bì

Câu 22 Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

A Lực hút do thoát hơi nước của lá

B Lực đấy của áp suất rễ

C Lực di chuyến của chất hữu cơ từ lá xuống rễ

D Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn

Câu 23 Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ

A quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp

B sự chênh lệch áp suât thâm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

C lực hút của thoát hơi nước và lực đấy của rễ

D lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước

Câu 24 Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

A Lực thoát hơi nước

B Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

C Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

D Áp suất rễ

Câu 25 Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá lả lực nào sau đây?

A Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước)

B Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

C Lực liên kết giữa các phân tử nước

D Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 26 Khi nói về thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

B Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

C Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

D Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

Câu 27 Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau

đây?

A Các khí khổng của lá B Các tế bào biểu bì lá

C Các tế bào gân lá D Các tế bào mô dậu

Câu 28 Trong các đặc điểm dưới đây, tế bào lông hút của rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?

(1) Thành tế bào dàv

(2) Không thấm cutin

(3) Có không bào nằm ở trung tâm lớn

(4) Có áp suất thẩm thấu rất cao do hoat động hô hấp của hệ rễ mạnh

(5) Là tế bào biểu bì ở rễ

(6) Nó chỉ hút nước mà không hút khoáng

Câu 29 Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

(1) Hiện tượng rỉ nhựa (2) Hiện tượng ứ giọt

(3) Hiện tượng thoát hơi nước (4) Hiện tượng đóng mở khí khổng

Trang 4

A.2 B 3 C 1 D.4

Câu 30 Khi vận chuyển trong mạch gỗ của thân cây, các phân tử nước liên kết với nhau thành

một dòng liên tục là nhờ

A lực đẩy của rễ B nước có tính phân cực

C lực hút của lá D nước bám vào thành mạch dẫn

Câu 31 Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động

B Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu

C Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác

D Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ

Câu 32 Trong cùng một cây, địch tế bào biểu bì rễ thường có áp suất thẫm thấu cao hơn so với

dung dịch đất Có bao nhiêu nguyên nhân sau sau đây đúng?

(1) Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực phía trên để hút nước từ rễ

(2) Tế bào lông hút chứa chất tan ở nồng độ cao làm tăng áp suất thẩm thấu

(3) Hoạt động hô hấp ở rễ mạnh làm tăng lượng chất tan có trong tế bào chất của rễ

(4) Dung dịch đất có nhiều chất tan làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất

Câu 33 Những yếu tố nào sau đây của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và 1011

khoáng của rễ cây?

A Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây và độ thoáng khí

B Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất

C Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoáng khí, hàm lượng CO2 trong đất, độ pH của đất

D Độ pH, hàm lượng CO2 trong đất, độ thoáng khí trong đất

Câu 34 Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế

bào chất vì

A Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

B Tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được

C Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được

D Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

Câu 35 Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

(2) Dịch mạch gỗ chỉ vận chuyển các chất theo một chiều từ lá xuống rễ

(3) Một lượng chất hữu cơ sau khi được tổng hợp ở lá sẽ dự trữ ở củ hoặc ở quả

(4) Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

Câu 36 Động lực đẩy dòng chất hữu cơ từ ỉá theo mạch rây xuống thân và xuống rễ là nhờ:

A Cơ quan nguồn (lá) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ

B Lực liên kết giữa các phân tử chất hữu cơ và thành mạch rây

C Chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan dự trữ

Câu 37 Sự trao dổi nước giữa cây xanh với môi trường gồm bao nhiêu quá trình sau đây?

Trang 5

(1) Thoát hơi nước (2)Vận chuyển nước

(3) Hút nước (4)Sử dụng nước cho các phản ứng của cơ thể

Câu 38 Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng?

A Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng,

B Tưới nước cho cây

C Bón phân đạm cho cây với nồng độ thích hợp

D Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối

Câu 39 Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng Hiện tượng

không có khí khổng ở mặt trên của lá có tác dụng nào sau đây?

A Tránh nhiệt độ cao làm hư các tế bào bên trong lá

B Giảm sự thoát hơi nước của cây

C Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

D Tăng số lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới lá

Câu 40 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở mặt dưới của lá thường có nhiều khí khổng hơn mặt trên của lá

B Lá non thường có số khí khổng ít hơn lá già

C Lá già thường có lớp cutin dày hơn lá non

D Lá non có lớp cutin dày và ít khí khổng hơn so với lá già

Câu 41 Có bao nhiêu loại tế bào biểu bì sau đây có vai trò quan trọng trong hoạt động trao đổi

nước của cây?

(1) Biểu bì thân có thấm cutin dày

(2) Biểu bì lá biến thành tế bào bảo vệ khí khổng

(3) Tế bào mạch gỗ

(4) Biểu bì rễ biến thành lông hút

(5) Tế bào gân lá

Câu 42 Trong các nguyên nhân sau đây, đâu là nguyên nhân chính làm cho những giống cây

không chịu mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có nồng độ muối cao?

A Các ion khoáng gây độc đối với cây

B Hàm lượng oxi trong đất thấp

C Thế nước của đất thấp

D Các tinh thể muối trong đất gây khó khăn cho hệ rễ hút nước và sinh trưởng bình thường

Câu 43 Trong nghề trồng lúa nước, việc việc nhổ cây mạ đem cấy sẽ giúp cây mạ phát triển

nhanh hơii so với việc gieo thẳng Nguyên nhân là vì:

A Tận dụng đất khi chưa gieo cấy

B Bố trí được thời gian thích hợp để cấy

C Kích thích ra rễ con, tăng cường hấp thu nước và muối khoáng

D Tiết kiệm được cây giống vì không phải bỏ bớt cây con

Câu 44 Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

A Độ ẩm không khí ở mức trung bình, sự thoát hơi nước không diễn ra

B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

Trang 6

C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

Câu 45 Cơ chế đóng mở khí khổng là do

A sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài cửa tế bào khí khống

B sự thiếu hay thừa nước của 2 tế bào hình hạt đậu

C áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn duy trì ổn định

D hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên sức trương nước khác nhau

Câu 46 Ở các lá già, nước chủ yếu được thoát qua khí khổng vì lá gỉà có

A khí khổng lớn

B tế bào biểu bì được thấm cutin rất dày

C số lượng khí khổng nhiều

D tế bào khí khổng được thấm cutin rất dày

Câu 47 Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có bao nhiêu vai trò sau đây?

(1) Tạo ra lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên

(2) Tạo điều kiện cho sự vận chuyển của các chất hữu cơ đi xuống rễ

(3) Tạo điều kiện cho CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp

(4) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

Câu 48 Có một cây cảnh được trồng trong chậu và đang ở trạng thái bình thường Trường hợp

nào sau đây tế bào thịt lá ở cây này có sức trương nước giảm?

A Đưa cây vào trong tối B Tưới nhiều nước cho cây

C Đưa cây vào phòng lạnh D Phun axit abxixíc lên lá của cây

Câu 49 Te bào lông hút của rễ cây có khả năng hút nước chủ động bằng cách nào sau đây?

A Tạo ra áp suất thẩm thấu lớn để nước thẩm thấu từ đất vào rễ

B Vận chuyển nước qua màng tế bào nhờ bơm ATPaza

C Vận chuyển theo con đường ẩm bào

D Làm cho thành tế bào mỏng và không thấm cutin

Câu 50 Phát biểu nào sau đây sai?

A Ở trong cùng một cây, lông hút là cơ quan có thế nước caò nhất

B Nước và tất cả các chất khoáng khi đi vào mạch dẫn đều qua tế bào nội bì

C Đưa cây vào phòng lạnh thì sức trương nước của tế bào thịt lá giảm

D Rễ cây hút nước chủ động bằng cách vận chuyển nước ngược chiều nồng độ

Câu 51 Trong các cơ quan sau đây của cây xanh, cơ quan nào có thế nước thấp nhất?

Câu 52 Có một cây cảnh được trồng trong chậu và được cung cấp đủ nước, chất dinh dưỡng,

ánh sáng Trong điều kiện nào sau đây, sức trương nước (T) của tế bào lá cây sẽ tăng lên?

A Đưa cây vào trong tối B Đưa cây ra ngoài ánh sáng

Câu 53 Ở thực vật trên cạn, trong 4 bộ phận sau đây, bộ phận nào thường có thế nước cao nhất?

Câu 54 Khi bị ngập úng lâu ngày, cây trồng trên cạn thường bị chết Nguyên nhân là do

Trang 7

A rễ hút quá nhiều chất khoáng

B rễ cây thiếu ôxi

C rễ hút quá nhiều nước

D hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh làm thối rễ

Câu 55 Tế bào thực vật được đặt trong môi trường có thế nước thấp hơn thế nước của tế bào thì

tế bào thực vật này sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A mất nước và phồng lên B nhận nước và co nguyên sinh,

C nhận nước và phồng lên D mất nước và co nguyên sinh

Câu 56 Trong các vai trò sau nước liên kết có bao nhiêu vai trò?

(1) Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể

(2) Làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát hơi nước

(3) Làm tăng độ nhớt của chất nguyên sinh

(4) Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo

Câu 57 Trong các lí do sau đây, có bao nhiêu lí do để người ta không tưới nước cho cây khi trời

nắng to?

(1) Vì nước làm nóng vùng rễ làm cây bị chết

(2) Vì nước đọng lại trên lá như một thấu kính hội tụ thu năng lượng mặt trời làm cháy lá

(3) Vì nhiệt độ cao trên mặt đất làm nước tưới bốc hơi nóng, làm héo khô lá

(4) Vì khi nhiệt độ cao rễ không thể lấy nước

Câu 58 Trong những lí do sau, có bao nhiêu lí do làm cho nhiệt độ trên bề mặt quả dưa chuột thường thấp hơn nhiệt độ không khí xung quanh 1-2 độ?

(1) Quả dưa chuột hấp thụ nhiệt tốt

(2) Vì khối lượng quả dưa chuột lớn

(3) Vỉ tỷ lệ diện tích thoát hơi nước so với thể tích của quả dưa chuột là rất lớn

(4) Vì hàm lượng nước của quả dưa chuột rất cao, khả năng điều hòa nhiệt độ tốt và khả năng thoát hơi nước cao

Câu 59 Khi chuyển một cây gỗ lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ bớt lá nhằm mục đích

nào sau đây?

A Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển

B Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước

D Hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển

(2) Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiều năng lượng

(3) Sự vận chuyển nước thường diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan

(4) Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua lớp đai caspari

Trang 8

của tế bào nội bì

Câu 61 Trong các đặc điếm sau đây, rễ cây có bao nhiêu đặc điếm để hấp thụ nước và ion

khoáng đạt hiệu quả cao?

(1) Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút

(2) Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút

(3) Phát triển hướng về nguồn nước

(4) Có thể tiết ra mộí số chất để hoà tan các chất khó tan

(5) Luôn tránh xa các chất hóa học

Câu 62 Khi nói về áp suất rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Áp suất rễ là động lực của dòng mạch rây

(2) Áp suất rễ tạo ra động lực phía dưới đẩy dòng nước theo mạch gỗ lên cao

(3) Áp suất rễ tạo ra lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(4) Áp suất rễ tạo động lực đầu dưới đẩy dòng mạch rây lên cao

(5) Áp suất rễ cao hay thấp chủ yếu phụ thuộc vào nồng độ chất tan có trong tế bào lông hút

Câu 63 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào khí khổng sẽ mở?

A Nồng độ axit abxixic trong tế bào khí khổng tăng lên

B Nồng độ K+ cao làm tăng thế nước của tế bào khí khổng

C CO2 trong các khoảng trống trong lá giảm

D Ion K+ khuyếch tán thụ động ra khỏi tế bào khí khổng

Câu 64 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Khí khổng sẽ đóng lại khi tế bào khí khổng tiến hành quang hợp

(2) Lượng A AB trong tế bào khí khổng tăng làm khí khổng đóng lại

(3) Cây chịu mặn có nồng độ muối trong tế bào rễ thấp hơn cây bình thường giúp trung hòa muối của đất từ đó cây hút được nước

(4) Khi đưa cây vào bóng tối khí khổng sẽ mở vì tốc độ thoát hơi nước qua lớp cutin giảm nên cây tăng tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng

(5) Trên cùng một diện tích lá nếu có kích thước khí khổng lớn thì tốc độ thoát hơi nước sẽ lớn hon so với nhiều khí khổng có kích thước nhỏ

Câu 65 Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào chết có bao nhiêu vai trò sau đây?

(1) Giảm lượng dinh dưỡng và nước để nuôi các tế bào này

(2) Giảm lực cản khi vận chuyển dòng mạch gỗ ngược chiều trọng lực

(3) Các tế bào này sẽ không hút nước và ion khoáng của những tế bào bên cạnh

(4) Thành của các tế bào này dày giúp bảo vệ ống dẫn trước áp lực sinh ra do lực hút từ sự thoát hơi nước ở lá

Trang 9

(3) Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước (4) Cây thoát nước ít hơn hút nước

(1) Cung cấp năng lượng ATP để vận chuyển chủ động

(2) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với mạch gỗ

(3) Lực hút của thoát hơi nước và sức đẩy của rễ

(4) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 69 Khi bón phân với lượng lớn cho cây thì cây thường bị héo Có bao nhiêu phát biếu sau

đây không phù hợp với hiện tượng này?

(1) Khi bón nhiều phân cây sẽ sinh trưởng tốt, lá to làm tăng tốc độ thoát hơi nước nên cây bị héo

(2) Bón phân với lượng lớn làm cho áp suất thẩm thấu của dung dịch đất tăng

(3) Khi bón nhiều phân làm cho tốc độ thoát hơi nước của lá tăng dẫn tới cây bị mất nhiều nước

(4) Nếu tiến hành tưới nhiều nước cho cây thì có thể sẽ làm cho cây ít bị héo hơn

Cân 70 Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt?

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ

Câu 71: Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thỉ sẽ chết?

(1) Rễ cây thiếu oxi, nên cây hô hấp không bình thường

(2) Lông hút bị chết

(3) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy

(4) Cây bị thừa nước tất cả các tế bào đều bị úng nước nên hoạt động kém

Câu 72 Ở miền Bắc nước ta, về mùa đông khi nhiệt độ hạ thấp đến mức réí hại thì mạ xuân

thường bị chết rét Nguyên nhân chủ yếu là vì

A Nhiệt độ quá thấp làm tổn thương bộ rễ, dẫn tới rễ không thể hút được nước và ion khoáng làm mất cân bằng nước trong cây, dẫn tới cây mạ bị héo, sau đó bị chết

B Nhiệt độ thấp làm cho cây mạ không quang hợp được, dẫn tới cây chết

C Nhiệt độ thấp làm cho tốc độ hút nước, hút khoáng được tăng lên dẫn tới làm cạn kiệt nguồn dinh dưỡng trong đất nên cây bị chêt

Trang 10

D Nhiệt độ thấp làm cho hệ vi sinh vật gây bệnh trong đất phát triền gây thối rễ, dẫn tới cây mạ

bị chết

Câu 73: Ở miền Bắc nước ta, về mùa đông khi nhiệt độ hạ thấp đến mức rét hại thì mạ xuân

thường bị chết rét Đe giúp cây mạ chống rét, người nông dân thườrm sử dụng bao nhiêu biện pháp sau đây?

(1) Che chắn bàng ni lon (polyetilen) đề ngăn chặn gió

(2) Bón tro bếp đế giữ ẩm và giữ ấm cho gốc mạ và cung cấp nguyên tố kaỉi

(3) Bón nhiêu phân đạm Lire cho cây mạ

(4) Bón nhiều phân chuồng cho cây mạ

Câu 74 Khi nói về khí khổng trên lá của các loài cây, phát biêu nào dưới đây sai?

A Ở cây bưởi, số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá nhiều hơn ở mặt trên

B Ớ ngô, số lượng khí khổng ở 2 mặt lá là như nhau

C Tất cả các loài cây đều có khí khổng phân bố ở cả 2 mặt của lá

D Tỉ lệ diện tích khí khống so với diện tích lá là rất nhỏ (dưới 1%) nhimụ lượng nước bốc hơi qua khí khổng là rất lớn (chiếm 80 - 90% lượng nước bốc hơi từ toàn bộ mặt thoáng tự do của lá)

Câu 75 Khi lấy một mảnh biều bì vảy hành đặt lên lam kính và nhỏ vào 1giọt dung dịch ure ưu

trương rồi đem quan sát dưới kính hiên vi sẽ thấy hiện tượng gì xảv ra?

A Kích thước tế bào nhỏ dần do tế bào bị co lại vì mất nước

B Kích thước tế bào tăng lên vì tế bào hút thêm nước

C Tế bào co nguyên sinh sau đó lại phản co nguyên sinh

D Tế bào lớn dần và bị vỡ ra

Câu 76 Có bao nhiêu đặc điêm dưới đây giúp lá thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua

thoát hơi nước?

(1) Lá có kích thước nhỏ (2) Lớp cutin dày

(3) Lá rụng vào mùa khô (4) Khí khống mở ban đêm

Câu 77 Giả sử một mô thực vật mà áp suất thẩm thấu trong mỗi tế bào là 2,8 atm Đưa mô này

vào dung dịch sacarozơ có nồng độ 0,025M; nhiệt độ môi trường là 27°C Khối lượng mô thực vật thay đổi như thế nào?

A Khối lượng của khối mô không thay đổi

B Khối lượng của khối mô tăng nếu sức trương nước của các tế bào bé hơn atm

C Khối lượng của khối mô tăng nếu sức trương nước của các tế bào lớn hơn atm

D Khối lượng của khối mô tăng

Câu 78 Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: lấy một cây nhỏ còn nguyên bộ rễ và nhúng bộ

rễ đã rửa sạch vào dung dịch xanh metylen Một lúc sau, lấy cây ra, rửa sạch bộ rễ rồi lại nhúng tiếp vào dung dịch CaCL2 thì thấy dung dịch CaO2 từ không màu chuyển dần sang màu xanh

Thí nghiệm trên chứng minh điều gì?

A Rễ có khả năng hút khoáng chủ động

B Rễ hút khoáng bị động

C Rễ hút khoáng có tính chọn lọc và theo cơ chế hút bám - trao đổi

D Rễ vừa có khả năng hút khoáng chủ động lại vừa hút khoáng bị động

Trang 11

ĐÁP ÁN:

Câu 1 Mạch gỗ làm nhiệm vụ vận chuyển nước và ion khoáng từ rễ lên lá nên thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là nước và ion khoáng Ngoài nước và ion khoáng thì còn có một số chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ rồi vận chuyển lên thân và lá (như một số hoocmon)

 Đáp án D

Câu 2 Lông hút của rễ là cơ quan hút nước và ion khoáng  Đáp án B

Câu 3 Cơ quan hấp thụ nước của các loại cây là :

- Cây thủy sinh : Rễ cây thủy sinh không có lông hút, vì vậy đảm nhiệm chức năng hút nước ià các tế bào biểu bì bao quanh toàn bộ cơ thế

- Thực vật bậc cao ở cạn, ngành Rêu lấy nước trong đất bằng rễ giả

- Các ngành còn lại có rễ thật, là cơ quan chuyên hóa để lấy nước trong đất

 Đáp án D

Câu 4 Nước và chất khoáng hoà tan được vận chuyển trong mạch gỗ (dẫn truyên qua hệ xylem) chủ yếu từ rễ lên lá cấu tạo mạch gỗ gồm:

- Quản bào: là các tế bào dạng ống, hẹp, dài, đã chết, thành dày hoá gỗ, có vách ngăn

- Mạch ống: Tế bào chết, thành dàv, hoá gỗ không còn vách ngăn giữa các tế bào

 Đáp án A

Câu 5 Cấu tạo mạch rây: gồm các tế bào sống, còn nguyên chất nguyên sinh, gồm 2 loại:

- 8 Tế bào kèm: chất nguyên sinh đậm đặc, nhiều ti thể, không bào nhỏ

- Ống rây: không nhân, chất nguyên sinh là một dải mỏng nằm sát vỏ tế bào, các sợi prôtêin xếp song song với nhau, xuyên qua các ỉỗ rây, nối các tê bào rây thành ống rây liên tục  Đáp án D

Câu 6 Ống rây có cấu tạo không nhân, chất nguyên sinh là một dải mỏng nằm sát vỏ tế bào, các sợi prôtêin xếp song song với nhau, xuyên qua các lỗ rây, nối các tê bào rây thành ống rây liên tục

Thành tế bào ống rây là thành sơ cấp chưa bị hóa gỗ  Đáp án D

Câu 7 Thành phần dịch mạch rây gồm: chủ yếu sacarozo, axií amin, vitamin, hocmon

Tinh bột không hòa tan nên không được vận chuyển mà được tổng hợp íại các

tế bào

Protein cũng được tổng hợp tại các íế bào từ nguồn axií amin

ATP dùng để cung cấp năng lượng cho các tế bào không vận chuyển theo mạch rây

 Đáp án C

Câu 8 Trong con đường vận chuyển nước từ đất vào mạch gỗ của rễ có con đường thành tế bào -

gian bào (dẫn truyền apoplast): Nước từ đất vào lông hút  nước đỉ trong thành tê bào, khoảng gian bào và các mao quản trong thành, đên tê bào nội bì gặp đai caspari thì bị chặn lại phải đi vào

không bào và chất nguyên sinh của tế bào nội bì  Đáp án D

Câu 9 Lông hút của rễ là phần rễ tiếp xúc với đất, nước để hút nước và muối khoáng Chúng do

tế bào biểu bì rễ phát triển thành  Đáp án D

Câu 10 Mạch gỗ là dòng vận chuyển các chất từ rễ lên thân, cành, lá Vì vậy thành phân chủ yếu là nước và ion khoáng; ngoài ra có một số chất hữu cơ được tổng hợp từ rễ 

Đáp án D

Câu 11 Mạch rây vận chuyển các chất theo chiều từ lá vào thân, xuống rễ và các cơ

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bài tập trao đổi nước ở thực vật Sinh học 11 có đáp án và lời giải chi tiết
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w