1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề HSG Toán 9 huyện Thanh Chương 20112012 vòng 142423

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN.. Tính giá trị các biểu thức: a.. Cho tam giác ABC vuông tại A.. Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC.. Tam giác

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÒNG I

NĂM HỌC: 2011 - 2012

Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

Tính giá trị các biểu thức:

a 28 10 3   4 3  7 ; b 2 27 7 5

10 7 2

Câu 2

Giải phương trình:

a x  2 2 x  1 3

b 2

13 50 4 3

xx  x

Câu 3

a Cho A5n 226.5n82n 1 ; với nN Chứng minh: chia hết cho 59.A

b Cho a b; là hai số thực dương thỏa mãn: a b  6 và 8 3 18 21

3

a b

    Tìm giá trị nhỏ nhất của B

c Tìm các số nguyên thỏa mãn: n n2 2014 là số chính phương

Câu 4

Cho tam giác ABC vuông tại A Điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, AC Biết độ dài BN  2.sin ; CM  2 cos với 0o   90o

Tính độ dài đoạn MN

Câu 5

Tam giác ABC có đường cao CH, phân giác AD, trung tuyến BM gặp nhau tại điểm O Kẻ MN vuông góc với HC tại N Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại A, đường thẳng đó cắt BC tại P Chứng minh:

BHAB

b AB.sinPAB฀ BC.sin฀HCB

Hết./.

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG HD CHẤM ĐỀ THI HS GIỎI CẤP HUYỆN V1

NĂM HỌC: 2011 - 2012

Môn thi: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút( không kể thời gian giao đề)

a 28 10 3 4 3 7 25 2.5 3 3 4 2.2 3 3

5 3 2 3 7

    

0,5 0,5

1

b

2 27 7 5 2 54 14 5 49 2.7 5 5 7 5

1

2,0

a

ĐK: x  1:

 2

x  x   x  x    x  

HS lập luận, đối chiếu ĐK tìm được x 3

1,0

2

b

ĐK:x 3

2 2

13 50 4 3 14 49 3 2.2 3 4 0

7 0

3 2 0

x

x

 



  



0,75

1,75

2

59

(64 5)

5 26.5 8 25.5 26.5 64 8 51.5 8.64 59.5 8.64 8.5 59.5 8.(64 5 ) 59

A

A

 

0,25

0, 5

b

Áp dụng BĐT Côsi:

.6 2 2 2 4 2.6 2.7 30

, HS lập luận: Dấu “=” xẩy ra 30

Min

0,25

0,25

0,25

3

c

Đặt: n2 2014 p2(psố nguyên) (p n p )( n)  2014 (1)

Xét tổng: (p n) (p n )  2p (Chẵn)

+ Nếu: (pn) chẵn thì (p n ) chẵn

Vế trái của (1) chia hết cho 4

Mà Vế phải của (1): 2014 không chia hết cho 4 (*)

+ Nếu (pn) lẻ thì (p n ) lẻ

Vế trái của (1) không chia hết cho 2

Mà vế phải của (1): 2014 chia hết cho 2 (**)

Từ (*) và (**) suy ra không tồn tại số nguyên n nào thỏa mãn

0,25

0,25

2,25

2,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Áp ụng định lý Pitago trong tam giác:

MAC, NAB ta có:

BN AN AB

4(sin cos ) 5(AN AM ) 5.MN



HS lập luận MN là đường trung bình và chỉ ra: 2 2 = 1

sin  cos

để tính được 2 5

5

MN

0,5

0,5

0,5

O

0,25

a

MN // AB (Vì MN, AB cùng vuông góc CH): MN MO (Theo

BHOB

Talet) (1)

AD phân giác ฀BACnên AO là phân giác ฀BAMMO MA (2)

OBBA

Từ (1) và (2): NM AM

BHAB

0,25

0,25

0,25

5

b

PA AC nên:  ฀PAB฀BAC 90o sin฀PABcos฀BAC= AH

AC

Trong tam giác vuông BHC: sin฀HCB BH

BC

sin

sin

PAB AH BC

AC BH HCB

Từ câu a

BHABBHABBHABACAB

Từ (3) và (4):

sin

sin

PAB AH BC BH BC BC

AB PAB BC HCB

AC BH AB BH AB

0, 5

0,25

0,25

0, 5

1,5

2,5

Học sinh làm các cách khác đúng với yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa

N P

D

H

M A

B

C

B

A

C

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w