1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề ôn tập môn Toán vào lớp 1042422

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 366,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

180 DBODFO Tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ giác OBDF là trung điểm của OD b Tính Cos ฀DAB... Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp được trong một đường tròn.. Tính diện tích phần chung của

Trang 1

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

TẬP GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 01

Bài 1.(2điểm)

a) Thực hiện phép tính: 1 2 1 2

: 72

1 2 1 2

b) Tìm các giá trị của m để hàm số y m 2x 3 đồng biến

Bài 2 (2điểm)

a) Giải phương trình : 4 2

24 25 0

xx  

b) Giải hệ phương trình: 2 2

9 8 34

x y

x y

 

  

Bài 3 (2điểm)

Cho phương trình ẩn x : 2 (1)

xx  m

a) Giải phương trình (1) khi m = . 4

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt x1 ; x2thoả

mãn hệ thức

Bài 4 (4điểm)

Cho nửa đường tròn (O; R) đường kính BC Lấy điểm A trên tia đối của tia CB Kẻ tiếp tuyến AF của nửa đường tròn (O) ( với F là tiếp điểm),

tia AF cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường tròn tại D Biết AF = 4

3

R

a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ

giác OBDF

b) Tính Cos DAB

c) Kẻ OM  BC ( M  AD) Chứng minh BD DM 1

DMAM

d) Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O)

theo R

HẾT

BÀI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

A BÀI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01:

Bài 1: (2điểm)

a) Thực hiện phép tính: 1 2 1 2

: 72

=    

: 36.2

1 2 1 2

= 1 2 2 2 (1 2 2 2): 6 2

1 2

0,25 đ

0,25đ

Trang 2

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

= 1 2 2 2 1 2 2 2): 6 2

1

= 4 2 2

3

6 2 

b) Hàm số y m 2x 3 đồng biến  0

m m



 



 0

2

m m





0

4

m m

  

 m 4

Bài 2: (2 điểm)

a) Giải phương trình : 4 2

xx  

Đặt t = x2 ( t  0), ta được phương trình : 2

tt 

' '2

b ac

  

= 122 –(–25) = 144 + 25 = 169 '

13

  

12 13

25 1

b t

a

1

b t

a

Do đó: x2 = 25   x 5

Tập nghiệm của phương trình : S   5;5

b) Giải hệ phương trình: 2 2

9 8 34

x y

x y

 

  

16 8 16

9 8 34

x y

x y

 

  

 25 50

x

x y

  

 2

2.2 2

x y

  

 2

2

x y

 

0,25đ

0,25đ 0,5đ

đ

0, 25

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

xx  m

a) Khi m = – 4 ta có phương trình: x2 – 5x – 6 = 0

Phương trình có a – b + c = 1 – (– 5) + (– 6) = 0 1 1, 2 6 6

1

c

a

b) PT: 2 (1) có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

0 0 0

x x

x x

 

  

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,25đ

DeThiMau.vn

Trang 3

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

N I

x D

M

O F

C

N I

x D

M F

 

2

5 0 1

2 0

m

m

    

 

 

33 4 0

2

m m

 

  

33

33 2

4

4 2

m

m m

 

 

3 2

  2

2

3 2

x xx x

1 2 2 1 2 9 1 2

4

x x x x x x

9 

4

Đặt tm 2t 0ta được phương trình ẩn t : 9t2 – 8t – 20 = 0

Giải phương trình này ta được: t1 = 2 > 0 (nhận), t2 = 10 (loại)

0 9

Vậy: m   2 2 m = 6 ( thỏa mãn *)

Bài 4 (4điểm)

- Vẽ hình 0,5 điểm)

a) Chứng minh tứ giác OBDF nội tiếp Định tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ OBDF

Ta có: ฀ 0và (tính chất tiếp tuyến)

90

90

DFO

Tứ giác OBDF có ฀ ฀ 0nên nội tiếp được trong một đường tròn

180

DBODFO

Tâm I đường tròn ngoại tiếp tứ giác OBDF là trung điểm của OD

b) Tính Cos ฀DAB

Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tam giác OFA vuông ở F ta được:

2

OA   R   

Cos FAO = AF 4 :5 0,8

R R

  CosDAB฀  0,8

c) Kẻ OM  BC ( M  AD) Chứng minh BD DM 1

DMAM

OM // BD ( cùng vuông góc BC)   ฀MOD ฀BDO (so le trong)

và ฀BDOODM฀ (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra: MDO฀ MOD

Vậy tam giác MDO cân ở M Do đó: MD = MO

Áp  dụng hệ quả định lí Ta let vào tam giác ABD có OM // BD ta được:

BD AD hay (vì MD = MO)

OMAM BD AD

DMAM

BD AM DM = 1 +

AM

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ đ

0, 25

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

đ

0, 25

DeThiMau.vn

Trang 4

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

Lưu ý: Từ đề số 02 chỉ ghi lời giải chi tiết (không ghi đáp án), để các em đối chiếu và rút kinh nghiệm

TẬP GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN

Bài 1 ( 2điểm)

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 15 3 5 b)

  11  3 1 1    3

Bài 2 ( 1,5điểm)

Giải các phương trình sau:

a) x3 – 5x = 0 b) x  1 3

Bài 3 (2điểm)

Cho hệ phương trình : 2 5 ( I )

x my

x y

 

  

a) Giải hệ phương trình khi m = 0

Do đó: BD DM 1 (đpcm)

DMAM

d) Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O) theo

R

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác OAM vuông ở O có OF AM ta

được:

OF2 = MF AF hay R2 = MF 4 MF =

4

R

Áp dụng định lí pi ta go cho tam giác MFO vuông tại F ta được:

OM =

2

OF

MF R  

BD AB

  BD OM AB.

OA

Gọi S là diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn (O)

S1 là diện tích hình thang OBDM

S2 là diện tích hình quạt góc ở tâm ฀ 0

90

BON

Ta có: S = S1 – S2

1

2

SOMBD OB 1 5 2 13 2

R R

   

2 2 0 0 2 (đvdt)

.90

Vậy S = S1 – S2 = 13 2 2 = (đvdt)

R R 2 13 2 

8

R

hết

Lưu ý:Bài toán hình có nhiều cách giải Có thể các em sẽ tìm nhiều cách giải hay hơn

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

ĐỀ SỐ 02

DeThiMau.vn

Trang 5

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

b) Tìm giá trị của m để hệ (I) có nghiệm ( x; y) thoả mãn hệ thức:

x - y + m+1 4

m-2  

Bài 4 ( 4,5điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AM=2R

Gọi H là trực tâm tam giác

a) Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành

b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua AB Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp được trong một đường tròn

c) Gọi E là điểm đối xứng của M qua AC Chứng minh ba điểm N,H,E

thẳng hàng

d) Giả sử AB = R Tính diện tích phần chung của đưòng tròn (O) và3

đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHBN

HẾT

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 02

Bài 1: Rút gọn

5 3

15 15.

5  3 11  3 1 1    3  2 2

11  1  3

= 15.3 15.5 =

= 9  25 = 9

= 3 + 5 = 8 = 3

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) x3 – 5x = 0 b) x  1 3 (1)

x(x2 – 5) = 0 ĐK : x –1 0   x 1

x (x  5)(x  5) = 0 (1)  x – 1 = 9

 x1 = 0; x2 = 5; x3 =  5 x = 10 (TMĐK)

Vậy: S = 0; 5;  5 Vậy: S =  10

Bài 3.

a) Khi m = 0 ta có hệ phương trình: 2 5 2, 5 2, 5

b)   Từ (2) suy ra: y = 3x thay vào (1) ta được: 2x + 3mx = 5

 

x my

x y

 



  



3m 2x 5

ĐK: m 2 5 Do đó: y =

3 x 3m 2

   

15

3m 2

x - y + m+1 4 (*)

m

Với 2 và m , (*)

3

m   2   10m  2 m 1 3 m 2  4m 2 3 m 2

Trang 6

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án n

m /

=

K O

N

C B

A

n m /

= M

K O

N

C B

A

n m /

= M

K O

N

C B

A

Khai triển, thu gọn phương trình trên ta được phương trình: 5m2 – 7m + 2 = 0

Do a + b + c = 5 + (– 7) + 2 =0 nên m1 = 1 (TMĐK), m2 = 0,4 (TMĐK)

Bài 4:

a) Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))

90

H là trực tâm tam giác ABC CHAB

Do đó: BM // CH

Chứng minh tương tự ta được: BH // CM

Vậy tứ giác BHCM là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AHBN nội tiếp được trong một đường tròn

ANB ฀AMB (do M và N đối xứng nhau qua AB)

AMB ฀ACB (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn (O))

H là trực tâm tâm giác ABC nên AH BC, BK AC nên   ฀ACB ฀AHK (K = BH 

AC)

Do đó: ฀ANB ฀AHK

Vậy tứ giác AHBN nội tiếp được trong một đường tròn

Lưu ý: Có nhiều em HS giải như sau:

(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))

90

ABM

Suy ra: ฀ 0 (kề bù với )

90

90

ABM

Tam giác MNE có BC là đường trung bình nên BC // ME, H là trực tâm tam giác ABC nên AH BC Vậy AH NE  ฀ 0

90

AHN

Hai đỉnh B và H cùng nhìn AN dưới một góc vuông nên AHBN là tứ giác nội tiếp.

Có ý kiến gì cho lời giải trên ?

c) Chứng minh ba điểm N,H,E thẳng hàng

Tứ giác AHBN nội tiếp (câu b) ฀ABN ฀AHN

Mà ฀ 0 (do kề bù với , góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))

90

90

ABM

Suy ra: ฀ 0

90

AHN

Chúng minh tương tự tứ giác AHCE nội tiếp ฀ ฀ 0

90

AHE ACE

Từ đó: ฀ ฀ 0 N, H, E thẳng hàng

180

AHNAHE 

d) Giả sử AB = R Tính diện tích phần chung của đưòng tròn (O) và3

đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHBN

Do ฀ 0 AN là đường kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHBN

90

ABN  

AM = AN (tính chất đối xứng) nên đường tròn (O) và đường tròn ngoại tiếp tứ giác

AHBN

bằng nhau Sviên phân AmB = Sviên phân AnB 

AB =  R 3 ฀ 0 Squạt AOB =

120

AmB

AmB BM  BMR

3.

R

SAB BMR R

Sviên phân AmB = S quạt AOB – SAOB

= –

2

3

R

3 4

R

DeThiMau.vn

Trang 7

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

= 2 

4 3 3 12

R 

Diện tích phần chung cần tìm :

2 Sviên phân AmB = 2 2  = (đvdt)

4 3 3 12

4 3 3 6

R 

*** HẾT ***

TẬP GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 (2,5điểm)

1 Rút gọn các biểu thức :

a) M =  2 2 b) P =

5 1

2 Xác định hệ số a và b của hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x và đi qua điểm A( 1002;2009)

Bài 2.(2,0điểm)

Cho hàm số y = x2 có đồ thị là Parabol (P) và đường thẳng (d): y = 2x + m

1 Vẽ (P)

2 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B.Tính toạ độ giao điểm của (P) và (d) trong trường hợp m = 3

Bài 3 (1,5điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Tính độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông nội tiếp đường tròn bán kính 6,5cm.Biết rằng hai cạnh góc vuông của tam giác hơn kém nhau 7cm

Bài 4.(4điểm) Cho tam giác ABC có ฀ 0, các góc B và C đều nhọn Đường tròn

45

BAC

đường kính BC cắt AB và AC lần lượt tai D và E Gọi H là giao điểm của

CD và BE

1 Chứng minh AE = BE

2 Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp Xác định tâm K của đường tròn

của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE

3 Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

4 Cho BC = 2a.Tính diện tích phân viên cung DE của đường tròn (O)

theo a

**** HẾT ****

BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 03

Bài 1

1 Rút gọn các biểu thức :

a)M =   2 2 b)P =

5 1

= 3 2 6     2 3 2 6  2 =    2 3  

5 1

Trang 8

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

45 

O

=

= K

H

E D

C B

A

= 3 2 6     2 3 2 6  2 = 4 2 3 

=  4 6 =  2 =

3 1  3 1 

Hoặc có thể rút gọn M và P theo cách sau:

M =   2 2 b)P =

5 1

=  3  2  3  2 3  2  3  2 =  5 1 5 1 2 3  

5 1

5 1

= 2 3. 2 2 =  4 6 = 4 2 3  =  2 =

3 1  3 1 

2 Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x  a 2,b 0

Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua A( 1002;2009)  2009 2.1002 b  b 5 (TMĐK)

Bài 2 1 Vẽ (P): y = x2

Bảng giá trị tương ứng giữa x và y:

(các em tự vẽ đồ thị)

2 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) & (d): x2 = 2x + m

x2 – 2x – m = 0

= 1 + m

' '2

b ac

  

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B ' m + 1 > 0 m > – 1

0

Khi m = 3

     

' '

A

b x

a

  

a

  

Suy ra: yA = 9 ; yB = 1

Vậy m = 3 (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A(3; 9) và B( – 1; 1)

Bài 3: Đường kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông: 6,5 2 = 13 (cm)

Gọi x (cm) là độ dài cạnh góc vuông nhỏ (ĐK: 0 < x < 13)

Cạnh góc vuông lớn có độ dài là: x + 7 (cm)

Áp dụng định lí Pi ta go ta có phương trình:

(x + 7)2 + x2 = 132 Khai triển, thu gọn ta được phương trình: x2 + 7x – 60 = 0

Giải phương trình này ta được: x1 = 5 (nhận), x2 = – 12 < 0 (loại)

Vậy độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông cần tìm là: 5cm và 12cm

Bài 4.

1 Chứng minh AE = BE

Ta có: ฀ 0(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính BC)

90

BEA

Suy ra: ฀ 0

90

AEB

Tam giác AEB vuông ở E có ฀ 0 nên vuông cân

45

BAE

Do đó: AE = BE (đpcm)

2 Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

BDC ADH

Tứ giác ADHE có ฀ ฀ 0 nên nội tiếp được trong một đường tròn

180

ADHAEH

DeThiMau.vn

Trang 9

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

Tâm K đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE là trung điểm AH

3.Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

Tam giác AEH vuông ở E có K là trung điểm AH nên 1

2

KEKAAH

Vậy tam giác AKE cân ở K Do đó: ฀KAE ฀KEA

EOC cân ở O (vì OC = OE) OCE฀ OEC

H là trực tâm tam giác ABC nên AH BC  ฀ ฀ 0

90

90

AEK OEC

Do đó: ฀ 0

90

KEO OEKE

Điểm K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE nên cũng là tâm đường tròn ngoại

tam giác ADE Vậy OE là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE

4.Tính diện tích phân viên cung nhỏ DE của đường tròn đường kính BC theo a

Ta có: ฀ ฀ 0 0( cùng chắn cung DE của đường tròn (O))

2 2.45 90

DOEABE 

SquạtDOE =

0

.90

SDOE = 1 1 2

.

2OD OE 2a

Diện tích viên phân cung DE : 2 2 2 2 (đvdt)

******HẾT*******

TẬP GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 4

Bài 1 ( 1,5điểm).

a) Rút gọn biểu thức : Q = x y y x với ; và

x y

x0 y0 xy

b)Tính giá trị của Q tại x = 26  1; y = 26 1 

Bài 2 ( 2điểm)

Cho hàm số y = 1 2 có đồ thị là (P)

2x

a) Vẽ (P)

b) Trên (P) lấy hai điểm M và N có hoành độ lần lượt bằng –1 và 2

Viết phương trình đường thẳng MN

c) Tìm trên Oy điểm P sao cho MP + NP ngắn nhất

Bài 3 ( 1,5điểm)

Cho phương trình : x2 – 2( m – 1)x + m – 3 = 0

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Chứng minh rằng, với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai

nghiệm phân biệt

Bài 4 ( 4,5điểm)

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC ( với B, C là

hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC

a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp

Trang 10

Tuyển tập, sưu tầm 38 đề thi có đáp án

b) Tính tích OH.OA theo R

c) Gọi E là hình chiếu của điểm C trên đường kính BD của đường tròn (O)

Chứng minh ฀HEB = HAB

d) AD cắt CE tại K Chứng minh K là trung điểm của CE

e) Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung

nhỏ BC của đường tròn(O) trong trường hợp OA = 2R

Bài 5: (0,5điểm)

Tìm các giá trị của m để hàm số y =  2  là hàm số nghịch biến

mmx

trên R

***** HẾT*****

TẬP GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10

MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 05

Bài 1 ( 1,5điểm).

Cho biểu thức : P = 1 ( với x 0 )

1

x x

x x

 

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P tại x thoả mãn 2 5  

6 2 5 0

5 2

Bài 2 ( 2điểm).

Cho hệ phương trình: 4

3

x my

mx y

 

  

a) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn x > 0 và y > 0

b) Tìm m để hai đường thẳng biểu diễn hai phương trình của hệ cùng cắt nhau tại một điểm trên (P): y = 1 2 có hoành độ là 2

4x

Bài 3 ( 1,5điểm).

Cho phương trình ẩn x: x2 – 3x –m2 + m + 2 = 0

a) Tìm điều kiện cho m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2

b) Tìm các giá trị của m sao cho hai nghiệm x1; x2 của phương trình thoả mãn x1 + x2 = 9

Bài 4 ( 2điểm)

Cho đường tròn (O;R), S là điểm sao cho OS = 2R Vẽ cát tuyến SCD tới

đường tròn (O) Cho biết CD = R 3

Tính SC và SD theo R

Bài 5 ( 3đđiểm).

Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O;R) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC ( với

B, C là hai tiếp điểm) Gọi H là giao điểm của OA và BC Gọi E là hình

chiếu của điểm C trên đường kính BD của đường tròn (O)

a) Chứng minh HEB฀ = ฀HAB

b) AD cắt CE tại K Chứng minh K là trung điểm của CE

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vẽ hình 0,5điểm) - Bộ đề ôn tập môn Toán vào lớp 1042422
h ình 0,5điểm) (Trang 3)
d) Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn(O) theo R. - Bộ đề ôn tập môn Toán vào lớp 1042422
d Tính diện tích phần hình tứ giác OBDM ở bên ngoài nửa đường tròn(O) theo R (Trang 4)
a) Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành. - Bộ đề ôn tập môn Toán vào lớp 1042422
a Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành (Trang 5)
a) Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành.  (góc  nộitiếpchắnnửađường  tròn (O))  - Bộ đề ôn tập môn Toán vào lớp 1042422
a Chứng minh tứ giác BHCM là hình bình hành. (góc nộitiếpchắnnửađường tròn (O)) (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w