Tính đường cao và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên cạnh huyền Bài 2 Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3 và 4.Tính các cạnh góc vuông của ta
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9 HKI Năm Học 2016 - 2017
A / PHẦN ĐẠI SỐ :
I/ Chương I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Lý thuyết :
1) Định nghĩa CBHSH ?
2) Nêu hằng đẳng thức A2 ?
3) Khi nào thì A có nghĩa ?
4) Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ?
5) Nêu định lý về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ?
6) Nêu các phép biến đổi đơn giản các căn bậc hai ?
7) Định nghĩa căn bậc ba và các tính chất của căn bậc ba ?
Bài tập :
1) Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) bx- ax+ ay- by (x,y,a,b 0)³ b) x3 + x y2 - y3- xy (x,y 0)2 ³
c) x y+ - x2- y (x y 0)2 > > d) a – 3 với a 0 e) x³ 2 – 5
2) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :
a) 2x 3 b) 5x c) 1
5 x
3) Trục căn thức ở mẫu :
;
4) Rúùt gọn các biểu thức sau :
a) 45 2 20+ - 125 b) 18 2 2 32 c) 12 5 3 48
d) ( 27- 12 2 6 : 3+ ) k) (2 5- 2)2+ 160 e) 1 1
m) (1- 3)2- (1+ 3)2 f) 6 2 5- + 6 2 5+ g)
3
3 3 3
5) Rút gọn các biểu thức sau :
a) (a 5 (vớia 5)- )2 ³ b) x +1 + x2- 2x 1 (với x 1)+ <
c) 1 a a 1 a a (vớia 0,a 1) d) e) với
4 x x 2 x2 6) Tìm x biết :
a) x2- 4x 4+ =5 b) 2 x 1+ - 9x 9+ + 4x 4+ =2
c) 3 x 3 1 d) 3 x 1 2
7) Giải các bài tập 71, 72 , 73 , 74 , 75 , 76 sách giáo khoa trang 40, 41
Giải các bài tập 98, 100, 106, 107, 108 sách bài tập trang 19, 20
II/ Chương II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
Lý thuyết :
1) Nêu định nghĩa hàm số bậc nhất ?
2) Nêu sự xác định của hàm số bậc nhất và tính chất của nó ?
3) Nêu kết luận về đồ thị của hàm số bậc nhất ?
4) Khi nào thì hai đường thẳng y = ax + b (a 0 ) và y = a¹ /x + b/ (a 0 ) cắt nhau , // , trùng nhau ?¹
5) Nêu mối quan hệ giữa hệ số a của hàm số y = ax + b (a 0 ) với góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b (a 0 ) với ¹ ¹ trục Ox
Bài tập :
1) Xác định m để các hàm số sau là hàm số bậc nhất :
ThuVienDeThi.com
Trang 2a) y = ( 5 – 2m )x +3 b) y = 2m 4x m- + c) y = m 2x – 2
m 1
-2) Xác định m để các hàm số sau đồng biến trên R :
a) y = (4 – 3m ) x – 1 b) y = 1 x + 5 c) Hàm số y = 2x +1 đồng biến hay ng/ biến trên R
m 6
-+ 3) Xác định m để các hàm số sau nghịch biên trên R:
a) y = (3m + 6 ) x +7 b) y = m 5x -2m c) Hàm số – 3x + 5 đồng biến hay ng/biến trên R
m 6
-+ 4) Cho hai h/ số bậc nhất y = (k + 1) x + 3 và y = (3- 2k) x +1.Với giá trị nào của k thì đồ thị của hai h/số
a) Cắt nhau b) Song song
b) Đồ thị của hai hàm số trên có thể trùng nhau không ?
5) a)Xác định m để đồ thị của hai h/số y = 2 x + m -3 và y = mx + 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung
b) Cho hai hàm số y = 2 x + m -3 và y = 3x + 1 – m Tìm m để đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm
trên trục tung
c) Tìm m để đồ thị của h/số y= (m – 1) x + 3 cắt đồø thị h/ số y = 2x + m2– 6 tại một điểm trên trục tung
6) a) Xác định m của hàm số y = ( m+ 2 ) x -3 để đồ thị của nó đi qua điểm (2 ; 3 )
b) Xác định a,b của hàm số y = ax + b biết đồ thị là đ/thẳng (d) // đ/ thẳng y = –x + 2 và đ/ thẳng (d) cắt
trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
c) Viết PT đ/ thẳng (d) biết (d) // đ/thẳng (d/ ) : y = –1/2 x cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 10
7) Xác định a và b của hàm số y = a x + b để đồ thị của hàm số này song song với đường thẳng y = 2x và
đi qua điểm (2;1)
8) Cho hàm số bậc nhất y = 2x -3
a) Vẽ đồ thị của hàm số
b) Tính số đo góc tao bởi đường thẳng y = 2x -3 với trục Ox
c) Điểm (-2;-7) có thuộc đồ thị của hàm số không ?
d) Tính x khi hàm số có giá trị -15
9) a)Vẽ trên cùng hệ tọa độ Oxy đồ thị hai hàm số y = 1 2 và y = – x + 5
2 x b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thị nói trên
10) Cho hàm số bậc nhất y = ( 2 – a)x + a + 1 Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(3;1), hàm số đồøng biến trên
R hay nghịch biến tên R? Vì sao?
11) Cho đường thẳng (d) y 3 1 x 5.Biết điểm A (d) và điểm A có hoành độ bằng 3 1 Tính tung độ điểm A 12) Giải các bài tập 32, 33 , 34 , 35, 36 , 37 sách giáo khoa trang 61 , 62
Giải các bài tập 30; 31, 32 , 33 , 34 , 35 , 36 , 37 , 38 sách bài tập trang 62 , 63
III/ Chương III : HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Lý thuyết :
1) Định nghĩa phương trình bậc nhất hai ẩn x , y ? PT bậc nhất hai ẩn x , y có bao nhiêu nghiệm ?
2) Nêu khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x , y ? Hệ này có thể có bao nhiêu nghiệm ?
3) Nêu quy tắc thế và cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ?
4) Nêu quy tắc cộng đại số và cách giải hệ phương tình bằng phương pháp cộng đại số ?
Bài tập :
1) Biểu diễn tập nghiệm của các phương trình sau trên mặt phẳng tọa độ và viết nghiệm tổng quát của các
phương trình sau : a) 2x – 3y = 5 b) 0x + 6y = -18 c) 3x + 0y = 6
2) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế :
3) Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số :
x y
x y
x y
4) Tìm tọa độ giao điểm của các đường thẳng sau:
a) (d) x + 2y = 3 (d/) 2x – y = 1 b) (d) x – y = 1 (d/) 2x + 2y = 6
ThuVienDeThi.com
Trang 35) Tìm a , b biết đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi qua điểm A , B trong các trường hợp sau : a) A(2;1) , B(0;3) b) A(-4;-3) , B(3; ) 1
2 6) Viết phương trình đường thẳng AB, biết A(1 ; 3) và B(– 1 ; 1)
B/ PHẦN HÌNH HỌC : CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A/: LÝ THUYÊT :
Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng
C B
A
H
1) AB2 = BC BH ; AC2 = BC HC 2) AH2 = BH CH
3) AB AC = AH BC 4) 12 12 12
AH AB AC
Định nghĩa các tỉ số lượng giác của gĩc nhọn
C B
A
sin= đối = ; cos = =
huyền
AB
kề huyền
AC BC
tg = đối= ; cotg = =
kề
AB
kề đối
AC AB
Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
Cho hai gĩc và phụ nhau Khi đĩ :
sin = cos cos = sin
tan = cot cot = tan
Cho gĩc nhọn ta cĩ
0 < sin < 1
0 < cos < 1
Cho gĩc nhọn ta cĩ : Sin2 + cos2 = 1 tan.cot = 1 tan = sin cot =
cos
cos sin
Các hệ thức về gĩc và cạnh trong tam giác vuơng
C B
A
AB = BC.sinC = BC cos B
AC = BC sinB = BC cos C
AB = AC tanC = AC cotB
AC = AB tanB = AB cotC
Bảng tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt :
Tỉ số lượng giác
300
450
600
2
2 2
1 2
cot
3
B/ BÀI TẬP
ThuVienDeThi.com
Trang 4Bài 1 Cho tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 5 và 7, kẻ đường cao ứng với cạnh huyền
Tính đường cao và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên cạnh huyền
Bài 2 Đường cao của tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài là 3 và 4.Tính các cạnh góc vuông
của tam giác này
Bài 3 Một tam giác vuông có cạnh huyền là 5 đường cao ứng với cạnh huyền là 2.Tính cạnh nhỏ nhất của vuông này
Bài 4 Cho tam giác vuông Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3 : 4, cạnh huyền là 125 cm Tính độ dài cạnh góc vuông và
hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Bài 5 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết rằng 5 , đường cao AH = 30 cm Tính HB ; HC
6
AB
AC
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm, AC = 8 cm Tính sinB + tanC
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết HB = 4cm , HC = 9cmTính độ dàiAH.
Bài 8 Đơn giản biểu thức 2 0 2 0 2 0 2 0
sin 33 sin 68 sin 57 sin 22
Bài 9 Cho tam giác ABC vuơng tại A Tính đường cao AH, biết HB = 9cm, HC = 16cm
Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 15cm , AC = 20cm Tính sin C
Bài 11 Không dùng máy tính bỏ túi Cho sin 0, 6 Tính cos , tan
Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại C Biết 5 Tính tanB
13
AC AB
Bài 13 Cho tam giác MNP vuông tại P, đường cao PH Biết 2, NP = 11cm Tính cạnh MP
3
HN
HM
Bài 14 Cho tam giác ABC có góc ABC bằng 400 , góc ACB bằng 300 , BC = 19cm
Tính độ dài cạnh AC ( Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 )
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại C, phân giác BD, biết CD = 1cm, AD = 2cm Tính số đo góc A
Bài 16 Cho tam giác ABC vuơng tại A, biết AB = 9cm, AC = 12cm Tính cosB
Bài 17 Cho tam giác ABC vuơng tại A, cĩ đường cao AH, biết HB = 1, BC = 4 Tính AB
Bài 18 Cho ABC có 0, AB = 5cm, BC = 20cm Tính độ dài đường phân giác BD của tam giác
120
B
Bài 19 Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, biết BH = 9cm, CH = 16cm Tính AH, AB, AC.
Bài 20 Đơn giản các biểu thức sau :
a) 1 – sin2 b) ( 1 - cos )( 1 + cos )
c) 1+ sin2 + cos2 d) sin - sin cos2
e) sin4 + cos4 + 2sin2.cos2 g) tan2 - sin2.tan2
h) cos2 + cos2.tan2 k) tan2( 2cos2 + sin2 - 1 )
l) ( sin + cos ) (sin - cos ) +2cos2 m) sin.cos2 + sin3 + cot.cos
n) sin6 + cos6 + 3sin2.cos2
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
A/ LÝ THUYẾT
1) Cho đường tròn (O;R) và điểm M Nêu vị trí tương đối giữa điểm M và đường tròn (O) , trong mỗi
trường hợp hãy nêu hệ thức giữa OM và R ?
2) Phát biểu định lí về đường kính của đường tròn ?
3) Nêu định lí về sự xác định một đường tròn ?
4) Thế nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác ? xác định tâm của đường tròn này ?
5) Xác định tâm và trục đối xứng của đường tròn ?
6) Phát biểu định lí về đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông ?
7) Phát biểu định lí về tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp ?
8) Phát biểu định lí đường kính vuông góc với một dây ?
9) Phát biểu định lí đường kính đi qua trung điểm của một dây ?
10) Phát biểu các định lí liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ?
11) Cho đường tròn (O;R) và d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a Hãy nêu vị trí tương đối giữa đường tròn (O) và đường thẳng a , trong mỗi trường hợp hãy viết hệ thức giữa d và R
12) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn ?
13) Phát biểu tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ?
14) Thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác ? Xác định tâm của đường tròn này ?
ThuVienDeThi.com
Trang 515) Thế nào là tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác ? Xác định tâm của đường tròn này ?
16) Cho hai đường tròn (O;R) và (O/;r) với R > r , hãy nêu vị trí tương đối giữa hai đường tròn và trong mỗi trường hợp hãy viết hệ thức giữa OO/ với R và r ?
17) Thế nào là tiếp tuyến chung ? Hãy nêu số tiếp tuyến chung trong , chung ngoài trong từng vị trí của hai đường tròn ?
B/ BÀI TẬP
Bài 1 Cho đường tròn ( O; 5cm), điểm A cách O một khoảng bằng 10cm Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường trịn.Tính
BAC
Bài 2 Cho đường tròn ( O; 15cm), dây BC = 24cm Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau ở A Gọi H là
giao điểm của OA và BC a) Chứng minh HB = HC b) Tính OH c) Tính OA
Bài 3 Cho tam giác nhọn ABC, vẽ đường tròn tâm ( O ) có đường kính BC , nó cắt cạnh AB, AC theo thứ tự ở D và E
a) Chứng minh CD AB ; BE AC b) Gọi K là giao điểm của BE và CD C/M : AK BC
Bài 4 Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 3cm Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn tâm O Đường cao AH cắt đường tròn ở D
a) Tính góc ACD b) Tính AH và bán kính đường tròn biết BC = 24cm, AC = 20cm
Bài 6 Cho nửa đường tròn ( O; đường kính AB), dây EF không cắt đường kính Gọi I và K lần lượt là chân các đường
vuông góc kẻ từ A và B đến EF C/M : IE = KF
Bài 7 Cho đường tròn tâm ( O ) có bán kính OA = 3cm Dây BC OA tại trung điểm của OA Tính BC
Bài 8 Cho đường tròn ( O; 25cm) Hai dây AB , CD song song với nhau có độ dài lần lượt là 40cm, 48cm Tính khoảng
cách giữa hai dây ấy
Bài 9 Từ điểm A nằm ngoài (O; R), kẻ tiếp tuyến AM với đường tròn Trên đường tròn lấy điềm N sao cho
AM = AN Chứng minh AN là tiếp tuyến của đường tròn tâm O
Bài 10 Cho điểm A cách đường thẳng xy là 12cm Vẽ đừơng tròn ( A ; 13cm),
a) C/M : Đường tròn tâm A có hai giao điểm với đường thẳng xy
b) Gọi hai giao điểm đó là B, C Tính BC
Bài 11 Cho đường tròn ( O; 2cm) Một đường thẳng đi qua A nằm bên ngoài đường tròn cắt đường tròn tại B và C, trong
đó AB = BC Kẻ đường kính COD Tính AD
Bài 12 Cho đường tròn tâm (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến AM, AN với đường tròn(M , N là tiếp
điểm)
a) C/M : MN OA b) Vẽ đường kính NOC C/M : MC OA
c) Tính các cạnh của tam giác AMN biết OM = 3cm , OA = 5cm
Bài 13 Cho đường tròn tâm ( I ) nội tiếp tam giác ABC Các tiếp điểm trên AC, AB lần lượt là D và E Cho BC = a, AC =
b , AB = c Tính AD , AE theo a , b , c
Bài 14 Cho đường tròn tâm ( O; 3cm ) và điểm A có AO = 5cm Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn ( B , C là tiếp điểm)
Gọi H là giao điểm của AO và BC
a) Tính OH b) Qua điểm M thuộc cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt
AB , AC theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường tròn tâm ( O ) nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với
cạnh AB, AC lần lượt là D và E Tính bán kính đường tròn tâm ( O ) biết AB = 3cm , AC = 4cm
Bài 16 Cho hai đường tròn tâm ( O ) và ( O / ) tiếp xúc ngoài tại A Gọi CD là tiếp tuyến chung
ngoài của hai đường tròn ( C ( O ) ; D ø (O / ) )
a) Tính góc CAD b) Tính CD biết OA = 4,5 cm ; O/A = 2 cm
Bài 17 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Trên nửa đường trịn lấy hai điểm C và D Biết AC = CD = 2 5 cm và
DB = 6cm Tính bán kính đường trịn
Bài 18 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A ( 0 ; 6) và B ( 2 7 ; 0 ) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC ( O là gốc toạ độ và đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm)
Bài 19 Cho tam giác ABC cân tại A có góc A là góc nhọn thoả mãn cosA = Vẽ đường tròn đường kính AB cắt cạnh 2
3
AC ơ Û D Biết AB = 6cm Tính BC
Bài 20 Cho đường tròn tâm ( O ), bán kính R = 3 và đường tròn tâm ( O / ) bán kính r = 1 Biết OO/ = 4 2 3 Hãy xác định vị trí của hai đường tròn tâm ( O; R ) và ( O / ; r ) Giải thích?
ThuVienDeThi.com
Trang 6Bài 21 Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Vẽ hai tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa đường trịn đối với AB
Lấy điểm C trên nửa đường trịn tiếp tuyến tại C của nửa đường tròn Ax, By tại D và E Chứng minh tam giác DOE vuơng tại
O
Bài 22 Cho đường tròn tâm ( O; 5cm ), vẽ dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB
Bài 23 Cho tam giác ABC vuông tại A BD là đường phân giác của tam giác Biết AB = 3cm, BC = 5 cm Tính bán kính
đường tròn tâm D tiếp xúc với BC
Bài 24: Từ điểm B nằm ngồi (O; 9cm), kẻ tiếp tuyến BA với đường trịn Kẻ đường cao AH của tam giác OAB, biết OH =
5,4cm Tính OB, AB
Bài 25: Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 15cm, AC = 20cm CMR: đường thẳng BC là tiếp tuyến củađường trịn
(A,12cm)
Bầi 26: Cho tam giác ABC nhọn cĩ trực tâm H, đường cao AD Vẽ nửa đường trịn tâm O đường kính BC cắt AD tại M CM :
DM2 = DH DA
THAM KHẢO
1/ Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AB = 30cm , AC = 40cm , tính BH , HC
2/ Cho tam giác ABC vuông tại A , , đường cao AH Biết BH = 4cm , HC = 9cm , tính AH
3/ Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Biết BC = 14 cm , AH = 45 cm , tính BH , CH
4/ Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AB 5 cm , AH = 30 cm , tính BH , CH
AC 6 5/ Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2cm , AC = 4cm Tính các tỉ số lượng giác cùa góc B rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc C
6/ Cho tam giác ABC vuông tại A ,biết sinB = Tính các tỉ số lượng giác của góc C 3
5 7/ Rút gọn biểu thức B = tg2 ( 2cos 2 + sin 2 - 1)
8/ Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự iảm dần : cos 150 ; sin 320 ; cos 630 ; sin 850
9/ So sánh ( không dùng máy tính ) : tg 340 và sin 340.
10/ Giải tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 24 cm và = 40C 0 ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) 11/ Cho tam giác ABC , AB = 20cm , B 48 ;C 30 0 0 Tính độ dài các đoạn AH , HC
12/ Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AH 4 và AC = 20 cm Tính AB , AH BH CH
13/ Cho tam giác ABC , đường cao AH Chứng minh AB sinB = AC sinC
14/ Cho tam giác ABC có AB = 12cm vuông tại A nội tiếp đường tròn (O ; 10cm) , đường cao AH Tính đường cao AH của tam giác
15/ Cho đường tròn đường kính BC và điểm A thuộc đường tròn ( A khác B , C ) Biết AB = 12cm , AC = 16cm Kẻ dây AD vuông góc với BC Tính độ dài dây AD
16/ Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ ø đường thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm C và D ( C thuộc cung AD ) Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên đường thẳng d Chứng minh MC = ND.
17/ Cho đường tròn (O ; R) và d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a Hãy xác định vị trí tương đối giữa đường tròn (O) và đường thẳng a trong các trường hợp sau :
a) R = 12cm ; d = 10cm b) R = 23cm ; d = 23 cm c) R = 15cm ; d = 16cm
18 / Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm , AC = 6 cm Chứng minh đường cao AH của tam giác ABC là tiếp tuyến của đưởng tròn tâm B có bán kính là 6,4 cm
19/ Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với đường tròn ( B , C là các tiếp điểm ) Chứng minh AO là đường trung trực của BC
20/ Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O) kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm ) Vẽ dây AB vuông góc với MO Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
21/ Nêu vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong các trường hợp sau :
a)(O;R = 3cm) ; (O/ ;r = 2cm ) ; OO/ = 6cm b) ( O;R = 6cm) ; (O/;r = 3cm) ; OO/ = 9cm.
c) ( O; R = 7cm) ; (O/; r = 4cm) ; OO/ = 2cm d) (O;R = 5cm) ; (O/;r = 3cm) ; OO/ = 6cm
e) (O ; R = 10cm) ; (O/;r = 4cm) ; OO/ = 6cm
ThuVienDeThi.com
Trang 722/ Cho nửa đường tròn có đường kính AB Vẽ các tia Ax , By vuông góc với AB ( Ax , By nằm ở cùng phía với nửa đường tròn đối với AB ) Kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn , nó cắt Ax , By lần lượt tại C và D Chứng minh CD = AC + BD
ThuVienDeThi.com