1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ma trận Đáp án Đề thi HK2 Toán 1142325

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 191,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng Mức cơ bản trọng tâm của KTKN Trọng số Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN Đạo hàm và vi phân của hàm số Đường thẳng vuông góc với mặt phẳ

Trang 1

ĐỀ ĐỀ NGHỊ - LỚP 11 - MÔN TOÁN

HỌC KỲ II

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề).

Chủ đề hoặc mạch kiến thức,

kĩ năng

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số

(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Đạo hàm và vi phân của hàm

số

Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng

Góc giữa đường thẳng và mặt

phẳng

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

1

Thông hiểu

2

Vận dụng

3

Tổng

1.0

1

1.0

1

1.0

3

3.0 Đạo hàm và vi phân của hàm số 2

2.0

1 1.0

1

1.0

4

4.0

Đường thẳng vuông góc với

mặt phẳng

1 0.5

1

0.5

Góc giữa đường thẳng và mặt

phẳng

1 0.75

1 0.75

0.75

1 0.75

1.0

1

1.0

3.5

4

3.5

3

3.0 11 10.0

Trang 3

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1a Biết tính giới hạn hữu hạn của dãy số.

Câu 1b Vận dụng các tính chất để tính giới hạn có chứa dạng 0

0

Câu 2 Hiểu được cách xét được tính liên tục của hàm số tại một điểm

Câu 3a Biết tính đạo hàm một tích.

Câu 3b Vận dụng các công thức đạo hàm để tính đạo hàm của hàm hợp lượng giác Câu 4 Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm

Câu 5 Hiểu cách giải các phương trình ,  liên quan đến phương trình lượng giác

0

Câu 6a Biết chứng minh được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 6b Hiểu cách chứng minh được mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng

Câu 6c Hiểu và tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Câu 6d Biết vận dụng các kiến thức để xác định và tính khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng

Trang 4

ĐỀ THI 01 MÔN TOÁN LỚP 11 - HỌC KỲ II

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

3

2 1

2 2 5 lim(

n n

n n



 

x 2

lim

2

khi x

khi x

Câu 3 (2.0) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) 2 ; b)

( ) ( 3 1)(1 3 )

f xxx  x f x( ) sin(tan(x4 1))2

Câu 4 (1.0)

Viết phương trình tiếp tuyến của parabol 2 tại điểm A(-1;-3)

y  x x

Câu 5 (1.0)

Cho hàm số f x( ) cos2x 4cosx 3 Hãy giải phương trình f x( )   3

Câu 6 (3.0).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD)

và SA = 2a

a Chứng minh BD (SAC)

b Chứng minh (SAC) (  SBD)

c Tính góc giữa SB và (SAD)

d Tính d(A, (SCD))

( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 5

ĐỀ THI 02 MÔN TOÁN LỚP 11- HỌC KỲ II

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

3

3

1

n n

 

x 1

lim

2

khi x

khi x

 

Câu 3 (2.0) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) 2 2 ; b)

y  x x x y sin(cos(5x3 4x 6)2013)

Câu 4 (1.0)

Viết phương trình tiếp tuyến của parabol 2 tại điểm A(2;-6)

y  x x

Câu 5 (1.0)

Cho hàm số f x( ) sin 2  x 2sinx 5 Hãy giải phương trình f x( ) 0 

Câu 6 (3.0)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD)

và SA = 2a

a Chứng minh CD (SAD)

b Chứng minh (SCD) (  SAD)

c Tính góc giữa SB và (SAC)

d Tính d(A, (SCD))

( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ 01 HỌC KÌ II

)=lim 3

3

2 1

2 2 5 lim(

n n

n n

1 2 1

2 2 5

2 3

3 2

n n

n n

0,5 a

=



 

x 2

lim

x 2

lim

1

b



 

x 2

lim

2

x

2

2

f(x) liên tục tại x o = 1

1

lim ( ) (1)

'( ) ( 3 1) '(1 3 ) ( 3 1)(1 3 ) '

 (2x 3)(1 3 ) (  xx2  3x 1)( 3)  0,25 a

x

2 4

1 ( ) 8 sin tan( 1) cos tan( 1)

3

b

x

2 4

4 sin 2 tan( 1)

Ta cóy    2x 6 nên ,

( 1) 8

4

Phuơng trình tiếp tuyến là : y  3 8(x   1) y 8x 5 0,5

Ta có f x( )  3 2sin 2x4sinx-3  3 sin (x cosx+1) 0 0,25

5

Trang 7

  

2

a

Vì đáy là hình vuông nên BD AC (1) Mặt khác, vì SA (ABCD) nên SA BD (2) 

Từ (1) và (2) ta có BD (SAC) (đpcm)

0.25

0,25

b Theo (a) ta có BD (SAC)màBD (SBD)nên(SAC) (  SBD)(đpcm) 0,75

c SA  (ABCD)  SA  AB nên góc giữa đường thẳng SB và

mặt phẳng (SAD) là góc ฀ BSA

Trong tam giác vuông SAB ta có: ฀ BSA AB a

1 tan

nên ฀ BSA 270

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) gần bằng 270

0,25

0,5

6

d Trong SAD, vẽ đường cao AH Ta có: AH  SD, AH  CD

 AH  (SCD)  d(A,(SCD)) = AH

a AH

5 4

Vậy d A SCD( ,( )) 2 5a

5

0,5

0,25

0,25

S

C D

O H

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ 02 HỌC KÌ II

U

M

=lim 3

3

1

n n

 

2 3

3 2

2

1

a

=



 

x 1

lim

x 1

lim

1

b



 

x 1

lim

2

2

3

2

f(x) liên tục tại x o = -3

3

lim ( ) ( 3)

' ( 4 2) '(1 ) ( 4 2)(1 ) '

  ( 2x 4)(1 x2 ) (   x2 4x 2)( 2 )  x 0,25 a

3

b y  2013(5x3 4x 6)2012(15x2 4)sin(5x3 4x 6)2013.cos cos(5 x3 4x 6)2013 1

Ta cóy  2x-5 nên ,

(2) 9

4

Phuơng trình tiếp tuyến là : y   6 9(x 2)    y 9x 12 0,5

( ) 2 2 2 cos

Ta có f x ( ) 0 2cos x2 2 cosx 0 2cos x 2 cosx 1 0

0,25

5

Trang 9

 



2

3

3

0,25

a

Vì đáy là hình vuông nên CD AD (1) Mặt khác, vì SA (ABCD) nên SA CD (2) 

Từ (1) và (2) ta có CD (SAD) (đpcm)

0.25

0,25

b Theo (a) ta có CD (SAD)màCD (SCD)nên(SCD) (  SAD) 0,75

c BO (SAC)  Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc

฀ BSO

Ta có OB a 2 , Trong tam giác vuông OSB ta có:

2

2

BSO

OS

1 tan

3

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) gần bằng 180

0,25

0,5

6

d Trong SAD, vẽ đường cao AH Ta có: AH  SD,

AH  CD  AH  (SCD)  d(A,(SCD)) = AH

a AH

5 4

Vậy: d A SCD( ,( )) 2 5a

5

0,5 0,25 0,25

hiệu Tổ chuyên môn Người ra đề

S

C D

O H

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vì đáy là hình vuông nên BD AC (1)  Mặt  khác, vì SA (ABCD) nên SA BD                        (2) Từ (1) và (2) ta có BD(SAC)         (đpcm) - Ma trận  Đáp án  Đề thi HK2  Toán 1142325
y là hình vuông nên BD AC (1)  Mặt khác, vì SA (ABCD) nên SA BD (2) Từ (1) và (2) ta có BD(SAC) (đpcm) (Trang 7)
Vì đáy là hình vuông nên CD AD (1)  Mặt khác, vì SA (ABCD) nên SA CD                        (2) Từ (1) và (2) ta có CD(SAD)         (đpcm) - Ma trận  Đáp án  Đề thi HK2  Toán 1142325
y là hình vuông nên CD AD (1)  Mặt khác, vì SA (ABCD) nên SA CD (2) Từ (1) và (2) ta có CD(SAD) (đpcm) (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w