1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án bám sát Toán 11 trọn bộ42320

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề 6: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG Tuần 1: Phép tịnh tiến I.Mục tiêu: Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến Kỹ năng: -Tìm ảnh của một đi

Trang 1

Chủ đề 6: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

Tuần 1: Phép tịnh tiến I.Mục tiêu:

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

Kỹ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng -Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép tịnh tiến

-Viết phương trình đường thẳng liên quan tới phép tịnh tiến

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD Tìm ảnh của tam giác ABC

qua

AD

T

Bài 2 Cho =(2; –1) và M(3; 2) Tìm v tọa độ của điểm M’

trong các trường hợp sau:

a) (M) = M’

v

T

b) (M’) = M

v

T

Bài 3 Cho 3 điểm A(–1; –1), B(3; 1), C(2; 3) Tìm tọa độ điểm

D sao cho: C là ảnh của D qua T BA

Bài 1

Bài 2

a)M’(5; 1) b)M’(1; 3) Bài 3

D(6; 5)

Hoạt động 2:

Bài 1 Cho =(–2; 3) v

a)Viết PT đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d: 3x–5y+3

=0 qua

v

T

b)Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C): x2 + y2 –

2x + 4y – 4 = 0 qua

v

T

Bài 1 Gọi M(x; y)d, T v(M) = M’(x’; y’) d’

=> ' 2

x x

y y

 

  

' 2 ' 3

x x

y y

 

  

Md3(x’ + 2) –5(y–3) + 3 = 0

3x’ – 5y’ + 24 = 0 Vậy d’: 3x – 5y + 24 = 0 Bài 2 Tương tự câu a) ta có (C’) : (x + 2)2 + (y – 3)2 – 2(x+2) + 4(y–3)– 4 = 0

x2 + y2 + 2x –2y –7 = 0 Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập

Trang 2

Tuần 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC I.Mục tiêu:

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục

Kỹ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng -Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép đối xứng trục

-Viết phương trình đường thẳng liên quan tới phép đối xứng trục

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm ảnh của các điểm A, B,

C, O và tam giác ABC qua ĐAC

Bài 2 Cho M(3; 2) Tìm tọa độ của điểm M’ trong các trường

hợp sau:

a) ĐOx (M) = M’

b) ĐOy (M) = M’

Bài 3 Cho d: 3x–5y+3 =0 và (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0

Tìm d’ và (C’) là ảnh của d và (C) qua ĐOx

Bài 1

ĐAC(A) = A

ĐAC(B) = D

ĐAC(C) = C

ĐAC(O) = O

ĐAC(ABC) = ACD Bài 2

a)M’(3; –2) b)M’(–3; 2) Bài 3

d’: 3x + 5y + 3 = 0 (C’): x2 + y2 – 2x – 4y – 4 = 0

Hoạt động 2:

Bài 1 Cho d: x–5y+7 =0 và d’: 5x – y – 13 = 0 Tìm phép đối

xứng qua trục biến d thành d’ Đ (d) = d’ thì là đường phân giác của góc tạo bởi d và d’ Từ đó suy ra có phương trình   

| 5 7 | | 5 13 |

xy  x y

x–5y + 7 = (5x – y – 13)

Từ đó tìm ra hai phép đối xứng trục

1: x + y – 5 = 0 và 2: x – y – 1 = 0

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập

Trang 3

Tuần 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM I.Mục tiêu:

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm

Kỹ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng -Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép đối xứng tâm

-Viết phương trình đường thẳng liên quan tới phép đối xứng tâm

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Cho hình thoi ABCD tâm O Tìm ảnh của các điểm A, B,

C, O và tam giác ABC qua ĐO

Bài 2 Cho M(3; 2) Tìm tọa độ của điểm M’ qua ĐO

Bài 3 Cho d: 3x–5y+3 =0 và (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0

Tìm d’ và (C’) là ảnh của d và (C) qua ĐO

Bài 1

ĐO(A) = C

ĐO(B) = D

ĐO (C) = A

ĐO (O) = O

ĐO (ABC) = CDA Bài 2

M’(–3; –2) Bài 3

d’: –3x + 5y + 3 = 0 (C’): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0

Hoạt động 2:

Bài 1 Cho I(1; 2), M(–2; 3), đường thẳng d: 3x – y + 9 = 0 và

(C): x2 + y2 + 2x – 6y + 6 = 0 Tìm M’, d’, (C’) theo thứ tự là

ảnh của M, d, (C) qua ĐI

Vì I là trung điểm của MM’ nên M’(2; –3)

Vì d // d’ nên d’: 3x – y + c = 0

Lấy N(0; 9) d, Đ i(N) = N’(2; –5) d’ Do  đó: 3.2 – (–5) + c = 0 => c = –11

Vậy d’: 3x – y – 11 = 0

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập.

Trang 4

Tuần 4: PHÉP QUAY I.Mục tiêu:

Kiến thức: Nắm vững định nghĩa, tính chất và biểu thức tọa độ của phép quay

Kỹ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, một đường thẳng, một tam giác qua một đường thẳng -Tìm tọa độ của một điểm liên quan tới phép quay

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O, I là trung điểm của AB

a)Tìm ảnh của tam giác AIF qua phép quay tâm O góc 120o

b)Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm E góc 60o

Bài 1

(I’ là trung điểm của

( ,120 )o ( ) '

O

QAIF  DCI

CD)

( ,60 )o ( )

O

QAOF  COB

Hoạt động 2:

Cho A(3; 3), B(0; 5), C(1; 1) và đường thẳng d: 5x – 3y + 15 =

0 Hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác A’B’C’ và

phương trình đường thẳng d’ theo thứ tự là ảnh của tam giác

ABC và đường thẳng d qua ( ,90 )o

O

Q

Gọi là phép quay tâm O góc quay lá 90o

( ,90 )O o

Q

A’(–3; 3), B’(–5; 0), C’(–1; 1)

D đi qua B và M(–3; 0), M’ = (M) = (0; –

( ,90 )O o Q

3) nên d’ là đường thẳng B’M’ có phương trình 3x+5y+15 = 0

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Về nhà ôn lại các bài tập.

Trang 5

Chủ đề 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I.Mục tiêu:

Kiến thức:

-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì Dạng đồ thị của HSLG -Phương trình lượng giác cơ bản

-Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác -Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

-Phương trình dạng asinx + bcosx = c

Kỹ năng:

-Biết dạng đồ thị của các hàm số lượng giác -Biết sử dụng đồ thị tại đó HSLG nhận giá trị âm, giá trị dương và các giá trị đặc biệt

-Biết cách giải các phương trình lượng giác cơ bản -Biết giải phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác -Biết cách phương trình dạng asinx + bcosx = c

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

Tuần 5:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1: Giải các PT sau:

a)sin 2x - 2 cos x = 0

HD: sin2a = 2sinacosa

b)sinx + 2sìnx = 0

HD: t + 2t=0 …

c)sin 2x2 - sin 2x = 0

HD: t2 – t =0

d) 4 sin 3x cos 3x = 2

HD: sin2a = 2sinacosa 2sin3acos3a=sin6a

e)3cot2 (x+ ) = 1

5

HD: t2 = 1 t=…

f)tan2(2x- ) = 3

4

HD: t2 = 1 t=…

 sin 2x - 2 cos x = 0 sinxcosx - cosx = 0

cosx(sinx - 1)=0

sin 1 0

x x

 sinx + 2sìnx = 0sinx (1+ 2) =0 sinx = 0 …

 2 - sin 2x = 0 sin2x (sinx - 1) =0 …

 4 sin 3x cos 3x = 2 2sin6x = 2 sin6x = …

 cot2 (x+ ) = cotx = …

5

3 

 tan2 (2x- ) = tanx = …

4

Hoạt động 2:

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: HS làm các bài tập sau:

Giải các PT sau:

a)sin2 3x = 3; b)sin2x – 2 cosx = 0; c)8cos2xsin2xcos4x = ; d)2cos2x + cos2x = 2

Trang 6

Tuần 6:

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1: Giải các PT sau:

a)2cos2 2x + 3 sin2 x =2

HD:

cos2a = 2cos2a – 1 cos2a = …

b)cos2x +2cosx = 2sin2

2

x

HD:

cos2a = 2cos2a – 1

cos2a = 1-2sin2a 2sin2a = 1 – cos2a

c)2 – cos2x = sin4x

HD: sin2a + cos2a =1  cos2a = 1 – sin2a

d) sin4x + cos4x =1sin2x

2 HD: (a+b)2 =a2 + 2ab + b2  a4 + b4 = (a+b)2 -2ab

sin2a = 2sinacosa 2sin3acos3a=sin6a

 2cos2 2x + 3 sin2 x =2 2cos2 2x + 3

2

x

4cos22x =3cos2x – 1 =0

cos 2

x x

 cos2x +2cosx = 2sin22

x

2cos2x –1+ 2cosx =1-cosx

 2cos2x + 3cosx –2 = 0

 2 – cos2x = sin4x

2 - (1 – sin2x) = sin4x

 sin4x – sin2x –1=0

 Đặt t = sin2x ta được PT:…

 sin4x + cos4x =1sin2x

2 ( sin2x +cos2x)2 –2sin2xcos2x = sin2x

2

1 – 2 = sin2x

 sin 2x2

4

1 2 sin22x + sin2x –2 = 0

 sin 2

sin 2

x x

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: Ôn lại các công thức lượng giác đã học

Trang 7

Tuần 7

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1: Giải các PT sau:

a)4cos2 x + 3 sin x cosx – sin2x =3

HD:

Xét 2 trường hợp

Trường hợp 1: cosx = 0

Trường hợp 2 : cosx 0

Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét một trường hợp

cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?

b) 2sin2 x - sinx cosx – cos2x =2

HD:

Xét 2 trường hợp

Trường hợp 1: cosx = 0

Trường hợp 2 : cosx 0

Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét một trường hợp

cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?

c) 4sin2 x - 4sinx cosx +3 cos2x =1

HD:

Xét 2 trường hợp

Trường hợp 1: cosx = 0

Trường hợp 2 : cosx 0

Hỏi: Vì sao phải xét hai trường hợp? Nếu xét một trường hợp

cosx0 thì điều gì sẽ xảy ra?

 4cos2 x + 3 sin x cosx – sin2x =3 TH1: cosx =0( sin2x = 1) phương trình trở thành: -1= 3( vô lý )

Suy ra cosx = 0 hay không là nghiệm

2

x  k 

  của phương trình

TH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x

ta được phương trình:

4 + 3tanx – tan2x =3 ( 1+ tan2x)

4 tan2x – 3tan x – 1 = 0

1 tan

4

x

x

 Kết luận: …

 2sin2 x - sinx cosx – cos2x =2 TH1: cosx =0( sin2x = 1) phương trình trở thành: 2= 2 ( thỏa)

Suy ra cosx = 0 hay là nghiệm của

2

x  k 

  phương trình

TH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x

ta được phương trình:

2 tan2x –tan - 1=2 ( 1+ tan2x) tanx = -3

x =acrtan( -3)+k

Kết luận: Các nghiệm của phương trình là:

; x =acrtan( -3)+k 2

 4sin2 x - 4sinx cosx +3 cos2x =1 TH1: cosx =0( sin2x = 1) phương trình trở thành: 4= 1 ( vô lý)

Suy ra cosx = 0 hay không là

2

x  k 

  nghiệm của phương trình TH2: cosx0 chia hai vế phương trình cho cos2x

ta được phương trình:

4 tan2x – 4 tanx + 3 = 1+ tan2x

3 tan2x – 4 tanx +2 = 0( vô nghiệm)

 Kết luận: phương trình trên vô nghiệm

Củng cố: Ta luôn luôn xét hai trường hợp các dạng phương trình trên Có cách giải nào khác?

Dặn dò: HS làm các bài tập trong SBT

Trang 8

Tuần 8

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1: Giải các PT sau:

a) 3 cosxsinx 2

HD:

a=?; b= ?

2 2

ab

sin( a+b)= sina cosb+ cosasinb

H1:Vì sao phải chia hai vế phương trình cho 2 2

ab

H2: Có thể chia cho số khác được không

b) cos 3xsin 3x1

HD:

cost – sin t = 1 giải như thế nào?

a=?; b= ?

2 2

ab

sin( a-b)= sina cosb- cosasinb

H1:Vì sao phải chia hai vế phương trình cho 2 2

ab

H2: Có thể chia cho số khác được không

c) 4sinx +3cosx =4 (1+tanx)- 1

cos x

HD:

Trước tiên ta phải làm gì?

tanx = …

Cần đưa về PT dạng gì?

 3 cosxsinx 2

2 x2 x 

sin

3

x  

2 ,

x   k  k

5

2 , 6

x  k  k

Vậy nghiệm của phương trình là 5

2 , 6

x  k  k

 cos 3xsin 3x1

2

cos 3 sin 3

4

x  2

2

x k



 ĐK: cosx 0 

Ta có: 4sinx +3cosx =4 (1+tanx)- 1

cos x

cosx(4sinx +3cosx) =4 (sinx+cosx) –1

 cosx(4sinx +3cosx) –cosx =4sinx+3cosx –1

 cosx(4sinx +3cosx –1) = 4sinx+3cosx –1

 (cosx –1)(4sinx+3cosx –1) = 0

4 sin 3cos 1

x

2

x k

Kí hiệu là cung mà sin = và cos = ta được :  4

5 (2) cos(x-) = 1

5

x  k 

Vậy các nghiệm của PT đã cho là:

2

xk  arccos( )1 2

5

x k 

=arccos

5

Củng cố: Nếu trường hợp chưa có dạng asinx+ bcosx =c ta phải qui nó về dạng asinx+ bcosx =c

Dặn dò: HS làm các bài tập trong SBT

Trang 9

Tuần 9 Thực hiện các bài tập TNKQ sau:

Câu 1 Tập xác định của hàm số y = 2 sin 3 là :

1 cos 2

x x

 (A) R \ {k }; (B) 1; (C) 2; (D) 1

2 Câu 2 Giá trị bé nhất của biểu thức sinx +sin(x+2 ) là:

3

(A) -2; (B) 3; (C) -1; (D) 0

2 Câu 3 Tập giá trị của hàm số y = 2sin2x +3 là:

(A)[0; 1]; (B)[2; 3]; (C)[-2; 3]; (D)[1; 5]

Câu 4 Tập giá trị của hàm số y = 1- 2|sin3x| là:

(A)[-1; 1]; (B)[0; 1]; (C)[-1; 0]; (D)[-1; 3]

Câu 5 Tập giá trị của hàm số y = 4cos2x - 3sin2x + 6 là:

(A)[3; 10]; (B)[6; 10]; (C)[-1; 13]; (D).[1; 11]

Câu 6.Số nghiệm của PT: sin(x+ ) = 1 thuộc đoạn [ ; 2 ] là :

4

Câu 7.Số nghiệm của PT: sin(2x+ ) = -1 thuộc đoạn [0; ] là :

4

Câu 8.Một nghiệm của PT: sin2x + sin22x + sin23x = 2 là

12

3

8

6

Câu 9.Số nghiệm của PT: cos( + ) = 0 thuộc đoạn [ ; 8 ] là :

2

x

4

Câu 7.Số nghiệm của PT: sin 3 =0 thuộc đoạn [2 ; 4 ] là :

cos 1

x

Trang 10

Chủ đề 2: TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT I.Mục tiêu:

Kiến thức:

- Nắm được hai qui tắc đếm là qui tắc cộng và qui tắc nhân

- Nắm được công thức tính xác suất cổ điển

- Nắm được công thức tính xác suất của biến cố đối

Kỹ năng:

-Biết áp dụng các qui tắc cộng và nhân

-Biết khai triển nhị thức Niu-tơn và các bài loát liên quan -Biết áp dụng công thức tính xác suất cổ điển

-Biết áp dung công thức tính xác suất tính xác suất của biến cố đối

II Chuẩn bị:

-Giáo viên chuẩn các bài tập

Tuần 10

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Xếp 10 người vào một bàn tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu

cách xếp?

Bài 2 Có bao nhiêu cách xếp chỗ 4 bạn nữ và 6 bạn nam ngồi

vào 10 ghế mà không có bạn nữ nào ngồi cạnh nhau, nếu:

a)Ghế xếp thành hàng ngang

b)Ghế xếp thành một bàn tròn

Bài 3 Một đa giác lồi 20 cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Bài 1 Hướng dẫn Chọn một chỗ cắt thành một hàng dọc Ta có tất

cả là:

9! = 362880 (cách) Bài 2

a)Xếp 6 nam vào 6 ghế cạnh nhau có: 6! Cách Giữa các bạn nam có 5 khoảng trống cùng 2 đầu dãy nên có: 7 chỗ trông Chọn 4 trong 7 chỗ có: cách

4 7

C

Xếp 4 bạn nữ vào 4 chỗ trống có: 4! Cách Vậy có tất cả là: 6! .4! cách 4

7

C

b)Xếp 6 bạn nam có: 5! Cách Xếp 4 nữ vào 6 chỗ trống còn lại có: cách4

6

A

Vậy có tất cả là: 5! = 43200 cách.4

6

A

Bài 3 Số đoạn nối hai đỉnh của đa giác là: 2

20

C

Số cạnh của đa giác là: 20 Vấy số đường chéo là C202 – 20 = 170

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: HS ôn lại các bài tập

Trang 11

Tuần 11

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Biết hệ số x2 khai triển (1 + 3x)n là 90 Hãy tìm n

Bài 2 Tìm số hạng không chứa x trong khai triễn (2x – 12 )6

x

Bài 3 Biết tổng tất cả các hệ số trong khai triển (1 + x)n là

1024 Tìm n

Bài 1 Số hạng tổng quát của khai triển là:

Vậy số hạng chứa x2 là : (3 )

n

Theo đề bài ta có:

9 2 = 90  = 10  = 10

n

n

2

n n

 n2 – n – 20 = 0

4 ( )

n

  

 Bài 2 Số hạng tổng quát của khai triển là:

6 6

1 (2 ) ( )

2

6k2 k.( 1) k k

C   x

Số hạng không chứa x, tức là x0

Do đó 6 – 3k = 0  k = 2 Vậy số hạng không chứa x là : 6226 2( 1)2= 240

2

C   Bài 3 Ta có khai triển là:

(1 + x)n = 0xn + xn–1 + …+

n

n

n

C

Theo đề bài ta có:

+ + …+ = 1024

0

n

C C1n C n n

 2n = 1024

 n = 10

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: HS ôn lại các bài tập

Trang 12

Tuần 12

Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:

Bài 1 Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất Có bai nhiêu

kết quả có thể xảy ra?

Bài 2 Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 2 bi

Có bai nhiêu kết quả có thể xảy ra?

Bài 3 Gieo một con xúc sắc 3 lần Có bai nhiêu kết quả có thể

xảy ra?

Bài 4 Gieo một đồng tiền và một con xúc xắc Có bai nhiêu kết

quả có thể xảy ra?

Bài 5 Một con xúc sắc 3 lần và một đồng tiền 2 lấn Có bai

nhiêu kết quả có thể xảy ra?

Bài 6 Một đội văn nghệ có 4 nam và 5 nữ Có bao nhiêu cách

chọn một đôi song ca một nam, một nữ

Bài 7 Có 12 vận động viên tham gia chạy 100m Hỏi có bao

nhiêu cách trao huy chương: vàng, bạc, đồng cho ba vận động

viên nhất, nhì, ba

Bài 8 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau

Bài 1

n() = 2 Bài 2

n() = 2

5

C

Bài 3

n() = 63

Bài 4

n() = 2.6 = 12 Bài 5

n() = 63.2 Bài 6

n() = 4 + 5 = 9 Bài 7

n() = 1 1 1 =1320

12 11 10

C C C

Bài 8

Các chữ số có hàng đơn vị bằng 0: Chọn chữ số hàng đơn vị: có 1 cách Chọn các chữ số còn lại: có 2

9

A

Nên có: 2 = 72 (số)

9

A

Các chữ số có hàng đơn vị khác 0: Chọn chữ số hàng đơn vị: có 4 cách Chọn chữ số hàng trăm: có 8 cách Chọn chữ số hàng chục : 8 cách Nên có: 4.8.8 = 256 (số)

Vậy có tất cả là: 72 + 256 = 328 (số)

Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập

Dặn dò: HS làm các bài tập sau:

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chủ đề 6: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG Tuần 1:  Phép tịnhtiến - Giáo án bám sát Toán 11 trọn bộ42320
h ủ đề 6: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG Tuần 1: Phép tịnhtiến (Trang 1)
Chủ đề 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN I.Mục tiêu: - Giáo án bám sát Toán 11 trọn bộ42320
h ủ đề 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN I.Mục tiêu: (Trang 16)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w