Kiến thức: Chủ đề I: Chất, nguyờn tử, nguyờn tố húa học Chủ đề II: Đơn chất , hợp chất, phõn tử.. Chủ đề III: Tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử khi biết công thức hoá học 2.
Trang 1Tiết 16 kiểm tra
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
Chủ đề I: Chất, nguyờn tử, nguyờn tố húa học
Chủ đề II: Đơn chất , hợp chất, phõn tử
Chủ đề III: Tính hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử khi biết công thức hoá học
2 Kỹ năng:
2.1.Viết ký hiệu và tên gọi các ký hiệu hoá học
2.2 Vận dụng tính hoá trị, lập CTHH dựa vào quy tắc hoá trị
II Hình thức kiểm tra
Hình thức kiểm tra: Vừa có TL vừa có phần TNKQ
III Khung ma trận
Mức độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Nội
dung
kiến
Cộng
1 Chất,
nguyờn
tử,
nguyờn
tố húa
học
- Bi ết cấu tạo
nguyờn tử và
khỏi ni ệm
nguyờn t ố
húa h ọc
- Nh ận biết
v ật thể và
ch ất
-Cỏch phõn
biệt chất
nguyờn chất
(tinh khiết ) và
hỗn hợp dựa
vào tớnh chất
vật lớ
Xỏc định nguyờn
tố húa học dựa vào NTK
Số cõu
2 Đơn
chất ,
hợp
chất,
phõn tử
- Khỏi ni ệm,
v ề đơn chất,
h ợp chất,
phõn t ử
- Phõn biệt đơn chất hợp chất thụng qua một số chất cụ thể.
- Tớnh PTK của một số chất
Số cõu
3
CTHH,
Húa trị.
- Dựa vào húa trị, lập CTHH của hợp chất.
- Dựa vào CTHH, tớnh húa trị của nguyờn tố.
Trang 2Số câu
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
1 3
(30%)
1 2
(20%)
1 3
(30%)
1 2,0
(20%)
4 10,0
(100%)
Đề bài
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Nhóm chỉ các chất là:
A sắt, thước kẻ, than chì B ấm nhôm, đồng, ca nhựa C muối ăn, đường, bạc Câu 2 Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
A proton, notron B electron, proton C electron, notron Câu 3 Trong nguyên tử :
A số proton = số notron B proton.số electron = số C notronsố electron = số
Câu 4 Một chất lỏng tinh khiết khi :
A Chất lỏng đó trong suốt
B Chất lỏng đó không tan trong nước
C Chất lỏng đó có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 5 Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai:
A Đơn chất là chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học
B Hợp chất là chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa họctrở lên
C Đơn chất ở thể khí, hợp chất có thể ở thể rắn hoặc thể lỏng
Câu 6 Nguyên tố hóa học là:
A Tập hợp những phân tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
B Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
C Hạt đại diện cho chất và thể hiện đầy đủ tính chất của chất
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Hãy cho biết đâu là đơn chất, đâu là hợp chất trong các trường
hợp sau
a, Khí ozon, biết phân tử gồm 3 O liên kết với nhau
b, Khí cacbonic, biết phân tử gồm 1 C và 2 O liên kết với nhau
c, Đường glucozơ, biết phân tử gồm 6 C, 12 H, 6 O liên kết với nhau
d Kim loại sắt được cấu tạo bởi nguyên tố sắt
Câu 2 (3 điểm): Lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành
phần cấu tạo sau và tính phân tử khối của các hợp chất đó:
a C (IV) và O(II)
b Ca(II) và nhóm (PO4) hoá trị III
c Fe(III) và Cl(I)
(Cho C = 12; O = 16; P = 31; Cl=35,5 ; Ca = 40; Fe=56)
Câu 3 (2 điểm):
a.Nguyên tử X nặng gấp 15,5 lần phân tử H2 Tính nguyên tử khối của X và cho biết X là nguyên tố nào ? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó
Trang 3b Tính hóa trị của X trong các hợp chất sau: XH3, X2O5
IV Đáp án- Biểu điểm
Trắc
nghiệm
1
A B C D
Đơn chất Hợp chất Hợp chất Đơn chất
0,5 0,5 0,5 0,5
2
a NTK X = 31 X là NTHH Phốt pho KHHH: P 1
Tự luận
3
b PH3 Xác định được P có hóa trị III
P2O5 Xác định được P có hóa trị V 0,50,5