1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án buổi hai Toán 9 Trường THCS Phan Bội Châu42219

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP * GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên - GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức.. - Vận dụng thành thạo h

Trang 1

Trường THCS Phan Bội Châu

-1-TUẦN 1: THÁNG 9

Tiết 1-2

LUYÊN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI – CĂN THỨC BẬC HAI

HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm vững việc tìm CBHSH của một số, tìm điều kiện các định của căn thức bậc hai Vận dụng vào việc tìm ĐKXĐ thành thạo

- Nắm vững và được vận dụng thành thạo hằng đẳng thức A2  A

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên

- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến

thức

I – LÝ THUYẾT

1 Căn bậc hai số học, căn thức bậc hai

2 ĐKXĐ của căn thức bậc hai Alà: A ≥ 0

3 Hằng đẳng thức

= A nếu A ≥ 0

A

A2 

- A nếu A < 0

* GV đưa nội dung bài tập 1, 2 lên bảng phụ

- YC HS suy nghĩ

- Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài)

- HS dưới lớp làm bài vào vở

* GV nêu bài tập 3:

- Để so sánh hai số đó ta cần làm gì?

(Đưa cùng về cùng 1 dạng căn bậc hai hoặc số

nguyên)

* HS làm bài vào vở

- Gọi 4 HS lên trình bày

* ĐV lớp chọn đưa thêm bài: So sánh hai số

sau:

a) 2 3 và 3 2

(HD: (2 3)2 4.312; 3 2 2 9.218)

b) 24 45 và 12

(HD: 24 45  25 49 5712)

II – BÀI TẬP

CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

Bài 1:

Tìm căn bậc hai số học của mối số sau:

0,09; 0,49; 324; 361 ;

64 1

Bài 2:Số nào sau đây có căn bậc hai? Vì sao?

9; 1,3; - 4; 3;  7

Bài 3: So sánh các số sau:

a) 2 và 1 + 2 b) 1 và 31 c) 3 11 và 12 d) -10 và 2 31

Giải:

a) Ta có: 2 = 1 + 1 = 1 1

Vì 1 2 1 11 2 Vậy 2 < 1 + 2

b) Ta có: 1 = 2 - 1 = 41

Vì 4  3  41 31 Vậy 1 > 31

c) Ta có: 12 = 3.4 = 3 16

Vì 16  113 16 3 11 Vậy3 11 < 12

ThuVienDeThi.com

Trang 2

d) Tương tự -10 > 2 31

* GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ)

- YC HS làm bài tại lớp

- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)

* Lưu ý: Tích A B ≥ 0 khi nào?

- Gọi 2 HS lên bảng tiếp tục làm câu c, d

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

Bài 4:

Tìm điều kiện để mỗi căn thức sau có nghĩa a)  x2 3; b)

3

4

x

c) x  x1 3 d, x2 4 Giải

a) ĐS: x

2

3

 b) x < 3 c) (x – 1)(x – 3) ≥ 0

 x ≥ 3 hoặc x ≤ 1 d) (x – 2)(x + 2) ≥0

* GV đưa BT 5

- Câu a, b đối với lớp thường

- Thêm câu c, d đối với lớp chọn

* HS làm bài dưới sự HD của GV

Bài 5:

Tìm x để căn thức sau có nghĩa:

a) b)

3

2

x

x

3 2

1

2 x

x

c) d)

1 2

1

1

2

 x

Giải:

a) có nghĩa khi

3

2

x

x

0 3

2 

x x

0 3

0 2

0 3

0 2

x x x x

3 2 3 2

x x x x

 3

2

x x

Vậy Đk là x ≥ 2 hoặc x < -3

3 2

1

2 x

1

 x x

(x – 1)(x + 3) > 0

 x < - 3 hoặc x > 1

1 2

1

x

1 2

0 1 2

x x

x

Giải (1) ta được x

2

1

 Giải (2) Ta có:

x2 > 2x + 1 x2 – 2x – 1 > 0

Trang 3

Trường THCS Phan Bội Châu

-3-x > 0 -3-x > 0

x2 – 2x + 1 > 2 (x – 1)2 > 2

x > 0 x > 0

x – 1 > hoặc x – 1< - 0

2 1

x

x

Kết hợp ta được x1 2 d) ĐS: x  2hoặc x  2

x ≠  3

* GV đưa bài tập

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng trình bày

Bài 6: Tính

3 2 2

; 2

b) 42 3; 32 2; 94 5 Giải:

a) 2 3; 32 2 b) 42 3  32 31  31

1 2

1 2 2 2 2 2

2 5

2 5 4 5 5 4

* GV nêu bài tập

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng trình bày

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 42 3 3 b) 116 2 3 2 c) 9x2 2x với x < 0

d) x – 4 + 2 với x > 4

8

16 xx

Giải:

a) 42 3 3 = 31 3 = - 1 b) 116 2 3 2 = 3 23 2 = 2 2 c) 9x2 2x 5x

d) x – 4 + 168xx2 = x – 4 + x – 4 = 2x – 8

HDVN:

- Nắm chắc hằng đẳng thức

- Xem lại các bài đã làm

TUẦN 1: THÁNG 9

Tiết 3

LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- Được rèn kỹ năng vận dụng hai hệ thức b2 = b’.a ; c2 = c’.a và h2 = b’.c’

- Vận dụng thành thạo hai hệ thức đó vào giải các bài tập về tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh

ThuVienDeThi.com

Trang 4

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

- Bảng phụ ghi nôi dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên

- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến

thức

I – LÝ THUYẾT

b2 = b’.a; c2 =c’.a

h2 = b’.c’

* GV đưa nội dung bài tập 1 lên bảng phụ

- YC HS suy nghĩ

- Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1

bài)

- HS dưới lớp làm bài vào vở

II – BÀI TẬP Bài 1: Tính x, y trong mỗi hình vẽ sau:

a) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a

Ta có 102 = 8(8+ x)

 x = 4,5 ; y = 7,5 b) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a

Ta có: 302 = x.(x + 32)

x2 + 32x – 900 = 0  (x – 18)(x + 50) =

=> x = 18; y = 40

* GV nêu BT: (Đưa bài trên bảng phụ)

- YC HS làm bài tại lớp

a)

c)

Bài 2:

Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau b)

a) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a Ta có

x2 = 2.8 = 16 => x = 4

y2= 6.8 = 48 => y = 48 b) Áp dụng hệ thức b2 = b’.a Ta có:

142 = y 16 => y = c) Áp dụng vào hệ thức h2 = b’.c’ Ta có:

6 2

y x

y x

14

16

x

3 7

A

H

Trang 5

Trường THCS Phan Bội Châu

-5-x2 =  7 233 16= > x = 4

* GV đưa BT 3

- Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

- Nhắc lại công thức tính diện tích ∆ABC?

- Để tính SABC ta cần tính độ dài đoạn thẳng

nào? (BC)?

- BC bằng tổng của những đoạn thẳng nào?

(BH và CH)

- Áp dụng hệ thức nào để tính được CH?

* HS làm bài dưới sự HD của GV

- 1 HS lên bảng trình bày

Bài 3:

∆ABC, góc A = 900

AH = 12cm, AC = 20cm

SABC=?

Giải:

Áp dụng định lý Ptago trong ∆HAC Ta có:

HC2 = AC2 – AH2

= 202 – 122=256

HC = 16 cm

Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ Ta có:

AH2 = BH.CH

 BH = AH2 : HC = 122 : 16 = 9cm

 CB = BH + HC = 9 + 16 = 25 cm

 SABC = ½ AH.BC = ½ 12.25 =150cm2

* Đ/V lớp chọn GV đưa thêm bài tập sau:

Cho ABC nhọn 2 đường cao BD và CE, cắt

nhau tại H Trên HB lvà HC lần lượt lấy các

điểm M và N sao cho góc AMC = góc ANB =

900 CHứng minh AM = AN

- Gọi HS lênbảng vẽ hình

- GV HD HS làm bài

Bài 4: GT KL

Giải:

Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ vào AMC và ANB Ta có:

AM2 = AC.AD và AN2 = AB.AE (1) Mặt khác DAB ~ EAC (g.g)

AE

AD AC

AB



Từ (1) và (2) suy ra: AM2 = AN2 => AM = AN

HDVN:

- Học lại các hệ thức

- Xem lại các bài đã làm

TUẦN 2: THÁNG 9

Tiết 4

LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀPHÉP KHAI PHƯƠNG

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm vững công thức về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

- Rèn kỹ năng khai phương một tích và tính phép nhân căn bậc hai

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

20 12

A

H

H

A

ThuVienDeThi.com

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG BÀI HỌC

* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên

- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến

thức

I – LÝ THUYẾT

B A B A

B A

0

; 0

* GV nêu bài tập

- YC HS suy nghĩ

- Gọi 4 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1 bài)

- HS dưới lớp làm bài vào vở

II – BÀI TẬP Bài 1: (Bài 24 – SBT – T6)

Áp dụng qui tắc khai phương tính:

a) 45.80  9.5.80  9.400  5 400 3.2060 b) 75.48  25.3.3.16  25.9.16

 25 9 16 5.3.460 c) 90.6,4  9.10.6,4  9.64  9 64 3.824 d) 2,5.14,4  0,25.144  0,25 144 0,5.126

* GV nêu BT:

- GV HD HS cùng làm câu a

- YC HS tương tự làm bài tại lớp

- 2 HS lên bảng trình bày (câu a, b)

* Đối với lớp chọn GV đưa thêm câu e

Bài 2: Tính

3

50 24 3

8





3

50 6 24 6 3

8

3

50 6 24 6 3

8

=… = 4 + 12 + 10 = 26 b)

2 2

2

3

2 3

2 2

3 2 2

3 3

2 2

3













=

6

1 3

2 2 2

3 3

2 3

2 2

3 2 2

3

 c) 232 116 2

= 23 3 2 2  3 23 2927

2

1 2 5 3 3

2

1 6 2 2 5 6 2 3 3 6 2

= …

= 12 - 18 220 34 3

= 12 - 18 216 3 e) 5 2114 6 5 21

Trang 7

Trường THCS Phan Bội Châu

 7 3 7 3

2

3 7 3 7 2

3 7 21 2 10 2

3 7 2 21 25 21 5

6 14 21 5 21 5 21 5

2

= 2 (7 – 3) = 2.4 = 8

* GV nêu bài tập

- HS thảo luận nêu phương pháp làm

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng trình bày bảng

* Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:

5 2

7

2 5 3 7 2 5 7

3 2 5 3 14 35

6 15

7 3

x x y y

y x x xy y

xy x

 1 1

1 1

ab ab

ab b

ab a

ab

a b b b a a

 1 1   1 

1

ab

b a ab

ab

b a ab

d)

6 3 10 2 5 2

3 6 10 2 15 2

) 2 1 ( 3 ) 2 1 ( 5 2

3 2 3 ) 2 3 (

5 2

=

) 2 1 (

) 2 3 ( ) 3 5 2 )(

2 1 (

) 3 5 2 )(

2 3 (

III - CỦNG CỐ

- Nhắc lại qui tắc khai phương một tích, nhân các căn bậc hai

HDVN:

- Nắm chắc các qui tắc

- Xem lại các bài đã làm

TUẦN 2: THÁNG 9

Tiết 5

LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- Tiếp tục rèn kỹ năng tính độ dài các cạnh, đường cao và hình chiếu trong tam giác vuông

- Áp dụng các hệ thức vào giải bài tập thành thạo Rèn kỹ năng vận dụng hệ thức

a.h = b.c ;

2 2 2

1 1 1

c b

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

ThuVienDeThi.com

Trang 8

- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

* GV YC HS nhắc lại các kiến thức cột bên

- GV chốt lại: Đưa bảng phụ ghi tóm tắt kiến

thức

I – LÝ THUYẾT

* GV nêu bài tập

- YC HS suy nghĩ

- Gọi 2 HS lên trình bày (mỗi HS trình bày 1

câu)

- HS dưới lớp làm bài vào vở

II – BÀI TẬP Bài 1:

Tìm x, y trong mỗi hình vẽ sau:

Giải:

Hình a:Áp dụng định lý Pytago ta được y2 = 62 + 82 =

36 + 64 = 100 => y = 10

Áp dụng hệ thức a.h = b c

=> x 4,8 10

8 6

 Hình b:

Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ ta có:

32 = 2 x  9 = 2x  x = 4,5

Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ ta có:

y2 = 6,5.4,5 = … => y = …

* GV nêu bài tập

- Gọi HS đọc đề bài

- YC HS lên bảng vẽ hình nêu GT, KL

* GV phân tích:

∆DIL cân

DL = DI

Bài 2: (Bài 9 – SGK) GT:

KL:

a) ∆DIL là tam giác cân

b) Tổng 12 1 2 không đổi

DK

DI  khi I thay đổi trên AB

Chứng minh:

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

h2 = b’ c’

a.h =b.c

2 2 2

1 1 1

c b

K

A

L

Trang 9

Trường THCS Phan Bội Châu

∆ADI = ∆CDL

- YC HS c/m ∆ADI = ∆CDL

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

* Hãy vận dụng hệ thức vào

2 2 2

1 1 1

c b

∆DLK để chứng minh

a) ∆ADI = ∆CDL (g.c.g) => DI = DL => ∆DIL cân

b) Áp dụng hệ thức 12 12 12 vào ∆DLK vuông ta

c b

có: 1 2 12 1 2 mà DL = DI nên:

DK DL

do DC không đổi nên

2 2

2

1 1

1

DK DI

không đổi

2 2

1 1

DK

DI

* GV nêu bài tập:

- CHo hình thang ABCD vuông góc tại A và D

Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Biết

AB = 2 13, OA = 6, tính diện tích hình thang

* Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

* GV phân tích để HS làm

- Để tích diện tích cần tính độ dài đoạn thẳng

nào? (AC, BD hoặc AD, DC)

* GV HD HS tính độ dài AC, BD

Bài 3: GT:

KL:

Chứng minh

Áp dụng định lý Pytago trong ∆AOB, tính được OB=4

Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ vào ∆ABDvà ∆ADC ta đc:

OD = 9 và OC = 13,5 => AC = 19,5; BD = 13 Vậy diện tích hình thang là:

S = ½ AC.BD = 126,75 (đvdt)

III - CỦNG CỐ

- Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông

HDVN:

- Xem lại các bài đã làm

TUẦN 2: THÁNG 9

Tiết 6

LUYÊN TẬP VỀ HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiếp)

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- Tiếp tục rèn kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học phối hợp cùng các hệ thức để làm bài tập

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

* GV nêu bài tập:

Cho ABC vuông tại A, cạnh AB = 3cm, AC =

4cm Các đường phân giác trong và ngoài tại B

cắt đường thẳng AC theo thứ tự tại E và F Tính

Bài 1: (Dạng bài 19 – SBT)

6

2 13

O

C A

D

B

y x

3

B

ThuVienDeThi.com

Trang 10

độ dài AE và AF.

- Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL

- YC HS suy nghĩ tìm cách chứng minh

* GV HD:

- sử dụng tính chất đường phân giác để tìm AE,

từ đó tìm AF

- HS làm theo sự hướng dẫn của GV

* GV nêu bài toán:

- Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D

và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

Biết AB = 9cm; BC = 15cm Tính:

a) Độ dài đoạn thẳng AH

b) ĐỘ dài đoạn thẳng HD và HE

Giải:

Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta được BC = 5cm

Vì BE là đường phân giác của góc B, Áp dụng t/c đường phân giác ta có:

hay  5y = 12 – 3y

BC

AB

EC EA 

5

3

 y y

 8y = 12 => y = 1,5

Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ trong BEF vuông ta có

32 = x.1,5  x = 9: 1,5 = 6

Bài 2:

GT: ABC, góc A = 900, AH  BC HDAB; HE  AC (DAB, EAC)

AB = 9cm, BC = 15cm KL:

a) AH =?

b) HD, HE = ?

Chứng minh a) Áp dụng đ.lý Pytago trong ABC, ta có: AC = 12cm

Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có:

15 AH = 9.12  7,2cm

15

12 9

AH

b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAC ta có:

AH2 = AC AE hay 7,22 = 12 AE

 AE = 4,32 cm => HD = 4,32 cm

Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong HAB ta có:

AH2 = AB AD hay 7,22 = 9.AD

 AD = 5,67 cm => HE = 5,67cm

* GV nêu bài tập:

ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm,

AC = 20 cm Gọi E là điểm đối xứng của B qua

H Vẽ hình bình hành ADCE Tính:

a) ĐỘ dài AH

b) diện tích tứ giác ABCD

* GV YC HS

- 1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

- HS dưới lớp vẽ hình vào vở

Bài 3:

GT:

KL:

D

E

H

A

D

E H B

15

20

Trang 11

Trường THCS Phan Bội Châu

-11-* GV HD HS làm:

- Để tính AH ta dựa vào hệ thức nào? (a.h = b.c)

- Muốn vậy cần tính độ dài đoạn thẳng nào

trước? (BC)

- Nêu công thức tính diện tích hình thang?

- Để tính diện tích hình thang ta cần tính độ dài

đoạn thẳng nào?

Chứng minh:

a) Áp dụng định lý Pytago trong ABC ta tính được

BC = 25cm

Áp dụng hệ thức a.h = b.c trong ABC ta có BC.AH = AB.AC hay 25.AH = 15.20  AH = 12cm

25

20 15

 b) Áp dụng hệ thức b2 = a.b’ trong ABC ta có:

152 = 25.BH => BH = 9cm

25

152 

=> EC = 25 – 2.9 = 7 cm

Do ADCE là hình bình hành nên AD = EC = 7cm

Do đó diện tích hình thang ABCD là

= 192cm2

12 )

25 7 (

2

1 )

.(

2

1

BC AH AD

III - CỦNG CỐ

- Nhắc lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh vào đường cao trong tam giác vuông

HDVN:

- Xem lại các bài đã làm

TUẦN 3: THÁNG 9

Tiết 7

LUYÊN TẬP VỀ LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A - MỤC TIÊU

Qua bài này học sinh cần:

- HS được rèn kỹ năng vận dụng quy tắc khai phương, nhân, chia các căn bậc hai thành thạo

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập: Tính, rút gọn, tìm x

B - CHUẨN BỊ

- SGK Toán 9, giáo án, SBT và sách tham khảo

- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập

C – CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

* GV YC HS nhắc lại kiến thức (cột bên)

1) Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

(A ≥ 0; B ≥ 0)

B A B

A  2) Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

( A ≥ 0; B > 0)

B

A

B A 

Bài 1: (bài 37 SBT): Tính

ThuVienDeThi.com

Trang 12

- YC HS làm bài tại lớp a) 100 10

23

2300 23

2300

5 , 0

5 , 12 5

, 0

5 , 12

12

192 12

192

d)

5

1 25

1 150

6 150

6

* GV nêubài tập

- HS làm bài tập vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- GV sửa sai nếu có

Bài 2: Tính a)

7

1 2

105 17

272 13

117 5

20

=

15

7 105 17

272 13

117 5

20

= 4 9 16 49 23478 b) 2 83 3 2: 6

=

6

2 6

3 3 6

2 4 6

1 6

3 3 6

2 4

=

2

1 3 3

1

* GV nêu bài tập

- YC HS làm bài vào vở

- GV HD HS làm bài tập

Bài 3: Rút gọn rồi tính

y x y

x

y y x x

=     x xy y

y x

y x

2

3 3

   x xy y

y x

y xy x y x

= xxyyx2 xyy

= xy Thay x = 2, y = 8 Ta được biểu thức bằng 4

1

1 :

1

1

a

b b

a

1

1 :

1

1

a

b b

 1 1

1 1

b b

a a

= Thay a = 7,25; b = 3,25 Ta được =5/3

1

1

b a

Bài 4 : Giải phương trình

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2 HS lờnbảng trỡnh bày (cõu a, b) - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
2 HS lờnbảng trỡnh bày (cõu a, b) (Trang 2)
-2 HS lờnbảng trỡnh bày. - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
2 HS lờnbảng trỡnh bày (Trang 3)
* GV đưa nội dung bài tập 1 lờnbảng phụ. - YC HS suy  nghĩ. - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
a nội dung bài tập 1 lờnbảng phụ. - YC HS suy nghĩ (Trang 4)
- Gọi HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL. -  Nhắclại cụng thức tớnh diện tớch  ∆ABC? -  Để tớnh SABC ta cần tớnh độ dài đoạn thẳng nào? (BC)? - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
i HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL. - Nhắclại cụng thức tớnh diện tớch ∆ABC? - Để tớnh SABC ta cần tớnh độ dài đoạn thẳng nào? (BC)? (Trang 5)
-4 HS lờnbảng trỡnh bày bảng - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
4 HS lờnbảng trỡnh bày bảng (Trang 7)
- Bảng phụ ghi nội dung kiến thức, bài tập - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
Bảng ph ụ ghi nội dung kiến thức, bài tập (Trang 8)
- Gọi HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
i HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL (Trang 10)
- GV chốt lại: Đưa bảng phụ I– Lí THUYẾT - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
ch ốt lại: Đưa bảng phụ I– Lí THUYẾT (Trang 11)
- Gọi 2 HS lờnbảng trỡnh bày - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
i 2 HS lờnbảng trỡnh bày (Trang 12)
- Gọi HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
i HS lờnbảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL (Trang 13)
TUẦN 3: THÁNG 9 Tiết 8 - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
3 THÁNG 9 Tiết 8 (Trang 13)
-1 HS lờnbảng vẽ hỡnh ghi GT, KL. - HS  dướilớpvẽ hỡnh vào vở. - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
1 HS lờnbảng vẽ hỡnh ghi GT, KL. - HS dướilớpvẽ hỡnh vào vở (Trang 14)
-3 HS lên bảngtrình bày - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
3 HS lên bảngtrình bày (Trang 17)
-2 HS lên bảngtrình bày - Giáo án buổi hai Toán 9  Trường THCS Phan Bội Châu42219
2 HS lên bảngtrình bày (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w