Kiến thức: ễn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và cỏc dấu hiệu nhận biết về hỡnh thang cõn, HBH, HCN, hỡnh thoi, hỡnh vuụng.. Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức cơ bản để giải bài
Trang 1Ngày soạn: 10/11/2016 Ngày dạy: 8B:16/11/2016
8A:16/11/2016
TUẦN 12
TIẾT 24 ễN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
1 Kiến thức: ễn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và cỏc dấu hiệu nhận biết
về hỡnh thang cõn, HBH, HCN, hỡnh thoi, hỡnh vuụng Hệ thống hoỏ kiến thức của cả chương
- HS thấy được mối quan hệ giữa cỏc tứ giỏc đó học dễ nhớ & cú thể suy luận ra cỏc tớnh chất của mỗi loại tứ giỏc khi cần thiết
2 Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức cơ bản để giải bài tập cú dạng tớnh toỏn, chứng
minh, nhận biết hỡnh & tỡm điều kiện của hỡnh
3 Thỏi độ: - Tư duy: Phỏt triển tư duy lụgic hỡnh học phẳng.
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận
4 Năng lực, phẩm chất.
a) Phẩm chất: trung thực, tự lực, chăm chỉ vượt khú, chấp hành kỉ luật
b) Năng lực: tự học, hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, giải quyết vấn đề, tư duy sỏng tạo
1 GV:
- Phương tiện: Sgk, giỏo ỏn, bảng phụ, thước, com pa
- Phương phỏp: Vấn đỏp, đặt vấn đề, đàm thoại - phỏt hiện, phõn tớch - tổng hợp
2 HS: Bài tập, ụn luyện
HĐ1: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1 Ổn định lớp: 8A sĩ số: Vắng:
8B sĩ số: Vắng:
2 KTBC: Kết hợp trong bài
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề: Chương I ta đó học về tứ giỏc và tứ giỏc cú dạng đặc biệt: Hỡnh thang,
hỡnh thang vuụng, hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng Tiết này ta sẽ ụn tập lại Đ/n, T/c, dấu hiệu nhận biết cỏc hỡnh đú thụng qua cỏc bài tập
HĐ3: HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ 1: Cõu hỏi trắc nghiệm
GV: Cho học sinh trả lời cỏc cõu
hỏi trắc nghiệm
HS: Trả lời
1 Cõu hỏi trắc nghiệm
Cõu 1: Cho hỡnh bỡnh hành MNPQ biết gúc N
= 600 Khi đú:
A ^ 0 B
60
60
Q
C ^ 0 D
120
60
P
Cõu 2: Những tứ giỏc đặc biệt nào cú hai đường chộo bằng nhau:
Trang 2HĐ 2: Bài tập tự luận
GV: Cho hs vẽ hình, ghi GT, KL
HS: Thực hiện
? Để chứng minh E đx M qua AB
ta làm thế nào?
HS: Trả lời
? AEMC, AEMB là hình gì? Vì
sao?
HS: Trả lời
A Hình chữ nhật B Hình bình hành
C Hình thang cân D Cả a và c
Câu 3: Tam giác ABC có trung tuyến BM =
3cm; AC = 6cm Ta có tam giác ABC vuông tại:
a A b B c C d D
2 Bài tập tự luận
1 Chữa bài 88/SGK
Bài 89: SGK
ABC có A = 900
GT D là trung điểm AB
M là trung điểm BC
E đx M qua D a) E đx M qua AB
KL b) AEMC, AEMB là hình gì?VS
c) Tínhcv AEBM khi BC = 4cm d) ĐK ABC để AEBM là hv C/m:
a) D, M thứ tự là trung điểm của AB, AC nên
ta có DM là đường trung bình của tam giác ABC
DM // AC
AC AB ( gt) mà DM // AC DM AB
(1)
Ta có : E đx với M qua D do đó ED = DM (2)
Vậy từ (1) và (2) AB là đường trung trực
của đoạn thẳng EM hay E đx M qua AB
b) AB và EM vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường nên AEBM là hình thoi
Ta có : AE // BM (cmt) AE // MC
ta lại có EM // AC (cmt) Vậy AEMC là hình bình hành
j
D E
M
C B
A
Trang 3? Nêu cách tính chu vi của hình
thoi?
HS: Suy nghĩ, trả lời
? Hình thoi AEBM là hình vuông
khi t/m thêm đk gì?
HS: Suy nghĩ, trả lời
Bài 155(SBT- 76):
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm vẽ
hình và làm câu hỏi a
HS hoạt động nhóm câu
Câu b là câu hỏi nâng cao GV
h-ướng dẫn và trao đổi toàn lớp
GV nhận xét và kiểm tra thêm bài
của một vài nhóm
b) Chứng minh AM = AD
GV yêu cầu HS đọc hướng dẫn
trong SBT GV vẽ bổ sung vào
hình
HS đọc: Gọi K là trung điểm của
CD Chứng minh KA // CE
c) AM = AE = EB = BM = = 2 cm
2
BC
Chu vi hình thoi EBMA = 4.2 = 8 cm
d Hình thoi AEBM là hình vuông AMB =
900 AM vừa là trung tuyến vừa là đường cao ABC phải là tam giác vuông cân tại A
a)
GT
KL Chứng minh
BCE và CDF có :
EB = FC AB BC
2 2
B C 90
BC = CD (gt) BCE = CDF (cgc)
(hai góc tương ứng)
C 1 D1
C C 90 D C 90
Gọi giao điểm của CE và DF là M DMC có
D C 90
hay CE DF
0
M 90
Đại diện một nhóm trình bày Bài giải:
Tứ giác AECK có:
AE // CK (gt)
AB CD
AE CK
HS: Có CE DF (c/m trên)
AK DF (tại I)
DCM có DK = KC (cách vẽ)
KI // CM (c/m trên)
DI = IM (theo định lí đường trung
bình của )
Vậy ADM là cân vì có AI vừa là đường
ABCD là hình vuông
AE = EB
BF = FC
CE DF
Trang 4GV: Hãy chứng minh AK // CE
?Nhận xét về ADM
cao, vừa là đường trung tuyến Do đó AM = AD
AECK là hình bình hành (theo dấu
nhận biết)
AK //CE
HĐ4: HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
? Nêu lại toàn bộ nội dung tiết ôn tập?
HĐ5: HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Ôn tập các kiến thức chương I
- Xem lại bài tập đã làm
- Giờ sau kiểm tra 1 tiết
-Ngày soạn:7/11/2016 Ngày dạy: 8B:18 /11/2016
8A:18 /11/2016
TUẦN 13
TIẾT 25 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức chương I của học sinh các tứ giác đã học
trong chương ( Về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết )
2 Kĩ năng: Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài toán dạng tính
toán chứng minh, nhận biết hình và tìm điều kiện của hình
3 Thái độ: Tự giác, trung thực trong kiểm tra.
4 Năng lực, phẩm chất.
a) Phẩm chất: trung thực, tự lực, chăm chỉ vượt khó, chấp hành kỉ luật
b) Năng lực: tự học, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo
1 GV:
- Phương tiện: Giáo án, ma trận, đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm
- Phương pháp: Quan sát, nhận xét, đánh giá
Các mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(TL)
Cao (TL)
Tổng
Tứ giác
lồi
Đường tb
của tam
giác
Biết được định lí
về tổng các góc của một
tứ giác.
Vận dung
tc đtb của tam giác
để tính độ dài đt
Trang 5Số câu 4 1 5
Điểm
Tỉ lệ
1 10%
1 10%
2 20%
Nắm được, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành
Hiểu được, tính chất, dấu hiệu nhận biết của các hình tứ giác đặc biệt này
Dùng dấu hiệu nhận biết của các hình
tứ giác đặc biệt
Vận dụng được dáu hiệu nb hv
để tìm điều kiện
Vận dụng được tính chất của hình vuông
về góc và cạnh để tính toán
Hình
thang,
Hình
bình
hành
Hình chữ
nhật
Hình
thoi
Hình
vuông
Điểm
Tỉ lệ 5% 0.5
1.25 12.5%
0.75 7.5%
4 40%
1 10%
7,5 75%
chỉ ra được trục đối xứng của 1 hình
Đối xứng
trục và
đối xứng
tâm
Điểm
Tỉ lệ % 17.5% 1,75
1,5 15%
0.75 7.5%
5 50%
1 10%
10
100 %
B ĐỀ BÀI
đúng (Từ câu 1 đến câu 16).
Câu 1: Tổng các góc trong một tứ giác bằng:
A 900 B 1800 C 3000 D 3600
Câu 2: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:
A 600 ; B 900 ; C 1000 ; D 1800
Câu 3: Hình thang là tứ giác có:
A.Hai cạnh đối bằng nhau B Hai đường chéo vuông góc với nhau C.Hai cạnh đối song D Hai đường chéo bằng nhau
Câu 4: Cho hình bình hành MNPQ biết góc N = 600 Khi đó:
P 60
Câu 5: Tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo vuông góc với nhau:
A Hình thoi B Hình bình hành C Hình thang D Hình chữ nhật
Câu 6: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A Hình vuông B.Hình bình hành C.Hình thang vuông D Hình thang cân
Câu 7: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A Hình vuông B Hình thoi C Hình thang vuông D Hình thang cân
Câu 8: Chọn câu đúng:
A Hình thoi không có trục đối xứng B Hình thoi có 1 trục đối xứng
C Hình thoi có 2 trục đối xứng D Hình thoi có 4 trục đối xứng
Câu 9 Cho tứ giác ABCD, có Aˆ 800, Bˆ 1200, Dˆ 500, Số đo là:Cˆ
115
Câu 10 Góc kề 1cạnh bên của hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
Trang 6A 850 B 950 C 1050 D 1150
Câu 11 Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm Thì độ dài đường chéo hình vuông
đó sẽ là:
Câu 12 Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài
đường trung bình của hình thang đó là:
Câu 13 Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm Độ dài cạnh của hình
thoi đó là:
Câu 14 Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình tam giác
Câu 15 Hình chữ nhật có là hình vuông
A Hai đường chéo bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau
C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo cắt nhau
Câu 16 Hình thoi có là hình vuông.
A Hai cạnh kề bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau
C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo bằng nhau
II- Tự luận: (6đ)
Bài 1( 2đ): Cho tam giác ABC cân tại A M,N lần lượt là trung điểm AB, AC.
a) Tứ giác AMNC là hình gì? vì sao?
b) Cho AB=8cm, BC=6 cm Tính chu vi tứ giác AMNC?
Bài 2(4đ): Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D là trung điểm của BC, F là trung
điểm của AC Gọi M là điểm đối xứng của D qua AB, MD cắt AB tại E
a) Chứng minh tứ giác AEDF là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác ADBM là hình thoi
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để ADBM là hình vuông
d) Cho góc MAD có số đo 1200AB có độ dài a Tính chu vi tam giác ABC ?
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1: a) Cm được tứ giác BMNC là hình thang cân 1đ
b)- Tính được cạnh MN = 3cm
- Tính được BM =NC=4cm 0,5đ
- Tính được chu vi =17 cm 0,5đ
Bài 2: a) HS vẽ hình đúng được và Chứng minh được AEDF là hình chữ nhật 1đ b) HS chứng minh được ADBM là hình thoi 1đ
c) HS tìm được điều kiện của tam giác ABC 1đ
d) Tính chu vi tam giác ABC =(3+ 3)a (cm) 1đ
2 HS: Ôn tập các KT và các bài tập đã chữa, giấy kiểm tra
HĐ1: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1 Ổn định lớp: 8A sĩ số: Vắng:
Trang 78B sĩ số: Vắng:
HĐ2: HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA
GV phát đề kiểm tra cho học sinh làm bài kiểm tra 45 phút
HĐ3: HOẠT ĐỘNG KẾT THÚC
- GV thu bài kiểm tra và
nhận xét thái độ làm bài
kiểm tra của lớp
HĐ4: HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Xem trước chương II: Diện tích đa giác