1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 4 tham khảo thi đại học khối a năm học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)41959

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 276,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm tọa độ điểm M trên sao C cho khoảng cách từ điểm I–1 ; 2 tới tiếp tuyến của C tại M là lớn nhất.. Gọi M là trung điểm của cạnh BC..

Trang 1

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 1

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số

1

1 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm tọa độ điểm M trên sao (C) cho khoảng cách từ điểm I(–1 ; 2) tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất.

Câu II (2,0 điểm)

2 sin x sin 2x

2 Giải hệ phương trình : 3 3 3 trên tập số thực

2 2

y x 9 x

x y y 6x

 



Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân I = 2

4

sin x

4 dx

2 sin x cos x 3

  

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp OABC có 3 cạnh OA, OB, OC vuông góc với nhau đôi một tại O,

OB = a, OC = a 3và OA =a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC

1 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC )

2 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng AB và OM

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thoả mãn 2 2 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu

x  y  z  3 thức P xy yz zx 5

x y z

 

.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)1 Trong mp tọa độ Oxy, cho ABC có A(2 ; 5), B(–4 ; 0), C(5 ; –1) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và chia ABC thành 2 phần có tỉ số diện tích bằng 2.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2; 5; 0   Viết phương trình đường thẳng d qua A biết d cắt Oz và tạo với Oz một góc 600

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm các số phức z thỏa mãn | z - 1 | = | z + 3 |và | | z 2 + z2 = 2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm 16 23 ; , phương trình

27 9

H   

cạnh BC: x – 6y + 4 = 0 và trung điểm cạnh AB là 5 5 ; Viết phương trình

2 2

K   

các đường thẳng AB, AC

xyzxyz  

x + y + z + 2012 = 0

a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S)

b) Từ M thuộc (P) vẽ tiếp tuyến MN đến mặt cầu (S) ; N (S) Xác định tọa độ điểm M sao cho độ dài đoạn 

MN đạt giá trị nhỏ nhất

-Hết -Tuyển sinh khu vực Tp Đông Hà và các huyện lân cận các lớp 9, 10, 11, 12, các môn Toán, Lý, Hoá,…Các em có thể học tại

nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí

TCM-ĐH-T1A

Trang 2

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 2

1

1

3 2 1

1 2

x x

x y

Tiệm cận ngang:

xlim y 2

Tiệm cận đứng:

lim y ; lim y

> 0, xD

2 ) 1 (

3 '

x y

Hàm số tăng trên từng khoảng xác định

y 2

+

0,25

x -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

y

-2 -1

1 2 3 4 5

0,25

1

3 2

; 0

x x



hay

) ( ) 1 (

3 1

3

0 0

x x x

x

 3 ( xx0)  ( x0  1 )2( y  2 )  3 ( x0  1 )  0

0,25

Khoảng cách từ I(–1 ; 2) tới tiếp tuyến là

0 2 0

4 0

0 4

0

0 0

) 1 ( ) 1 ( 9

6 )

1 ( 9

1 6 1

9

) 1 ( 3 ) 1 ( 3

x x

x

x x

x x

) 1 (

0 2 0

0 2 0

9

 (x0 + 1)2 = 3 x0  1 3

0,25

Câu I.

(2,0đ)

Vậy có hai điểm M : M    1 3 ; 2  3  hoặc M   1  3 ; 2  3  0,25

2 sin x sin 2x

Điều kiện: sin x 0 (i)

cos x 0

pt  2

sin 2x sin 2x.sin x cos x 1     2 cos 2x

0,25

Câu II

(2 ,0đ)

2

cos 2x cos 2x cos x 2 0 cos 2x 0

2 cos x cos x 1 0 : VN

0,25

Trang 3

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 3

( thỏa điều kiện (i) )

k x

2 Giải hệ phương trình: 3 3 3 trên tập số thực

x y y 6x



Khi x = 0  y = 0

Khi x  0 , ta có

3 3

3

x

Mà x y2 y2 6x y x y 6

x

0,25

Do đó

Ta có

2

x



Vậy HPT có nghiệm (0 ; 0) , (1 ; 2) , (2 ; 2)

0,25

2

4

sin x

4 dx

2 sin x cos x 3

  

4

1 sin x cos x

dx

2 sin x cos x 2

Đặt t = sinx – cosx  dt = (cosx + sinx)dx

Đổi cận: x =  t = 0

4

x =  t = 1

2

I =

1 2 0

dt

t 2 2

0,25

t  2 tan u  dt  2 1 tan u du  u

  

2

2 0

2 1 tan u 1

du

2 tan u 2 2

0,25

Câu III

(1,0đ)

=

1 arctan 2 0

1 u 2

Trong tam giác OBC, vẽ đường cao OK

Trong tam giác OAK, vẽ đường cao OH

OHOAOKOAOBOC 52

a

Suy ra d(O, (ABC)) = OH = 5

5

Câu IV

( 1,0đ)

z A 3

a

3

C

N

O M a

B

Trang 4

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 4

(0; 0; 3); ( ; 0; 0), (0; 3; 0),

3

a a

,

 

là VTPT của mp ( OMN ) ( 3; 1; 1)

n

Phương trình mặt phẳng (OMN) qua O với vectơ pháp tuyến : 3 nx  y z 0

5

 

  15

5

a

MN là đường trung bình của tam giác ABC  AB // MN

5

a

0,25

xy yz zx

Đặt t = x + y + z, ta có: t2 3 2 2 2

2

3 t 3

0,25

P f t

'

Vậy ta có:     14

P f t f 3

3

0,25

Câu V

(1,0đ)

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1 Vậy max P 14

3

1 TH1: Ta có: AMC 2   1

AMB

S S

Trong ABC, dựng đường cao AH

1 2

1 2

CM AH

MC MB

BM AH

0,25

Khi đó: MC    2 MB  ( 1; 1 )

3

M

Pt đường thẳng d1: 16x – 9y – 4 = 0

0,25

TH2: AMB 2   2

AMC

S S

Cm tương tự: (2; 2 )

3

M

Pt đường thẳng d2: x – 2 = 0

0,5

Câu VI.a

(2,0 điểm)

2 Gọi K là giao điểm của d và trục Oz K(0 ; 0 ; k)  0,25

Trang 5

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 5

 2;5;  ;  0; 0;1 

AK   k k

2

1 cos ; cos 60

2 27

k

AK k

k

 

3

k

 0; 0; 3 ,   2;5; 3 

x   y zx   y z

Trang 6

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 6

Gọi z = a + bi (a, b ), ta có:฀

(1)

| z - 1 | = | z + 3 | a 1

b R

 

  

0,25

(2)

| | z + z = 2

2 1 0

a ab

 

 

1 0

 

  

a

Câu VII.a

(1,0 điểm)

Vậy z = –1

 

 

0 2

a b

1 đt AH qua H vuông góc BC  (AH) : 6x + y + 1 = 0

A thuộc AH suy ra A(a ; –6a – 1 )

B thuộc BC suy ra B(6b – 4 ; b)

K trung điểm AB suy ra a = –1 ; b = 0

0.25

Suy ra A(–1 ; 5) , B(–4 ; 0)

Pt (AB): 5x – 3y + 20 = 0

0.25

2 a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song mặt phẳng (P) và tiếp xúc (S)

 

b) Từ M thuộc (P) vẽ tiếp tuyến MN đến mặt cầu (S) ; N (S) Xác định tọa độ điểm 

M sao cho độ dài đoạn MN đạt giá trị nhỏ nhất

MN2 = IM2 – R2

MN nhỏ nhất khi IM nhỏ nhất suy ra M là hình chiếu vuông góc của I lên

Câu VI.b

(2,0đ)

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: x 1 y 2 z 3

    

Vậy 2017 2008 2023 ; ;

0,25

ïï

í

ïïî

2

log log log 2 log log

-ìï

ï

ïïî

0,25

2 2

2

log log log log



  



0,25

Câu VII.b

(1,0 điểm)

hay

2

x y

 

9 3

  

x y

1 1

x y

  

Trang 7

Trần Hải Nam - Tell: 01662 843844 – TT luyện thi Tầm Cao Mới Tell: 01684 356573 – 0533564384 – 0536513844 – 0944 323844 7

So điều kiện x > 1 ; y > 1 hệ phương trình có nghiệm 9

3

x y

 

Đáp án HKG cổ điển cách 2





M

N

O

C

B

A

K H

b) OM = MN = a , ON = a 6  SOMN =

2

2

8

OB = OM = MB = a  OBM đều  SOBM =

2

4 Gọi I là trung điểm OC  NI là đường trung bình của OAC  NI (OBC) và NI = a 3

2

VN.OBM = 1 SOBM.NI =

3

3 a 8 Mặt khác, VN.OBM = 1SOMN.d[B,(OMN)]  d[B,(OMN)] = =

3

NOBM OMN

3V S

3a 15

MN là đường trung bình của tam giác ABC  AB // MN

15

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Khi đó O(0;0;0), 0,25 - Đề 4 tham khảo thi đại học khối a năm học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)41959
h ọn hệ trục tọa độ như hình vẽ. Khi đó O(0;0;0), 0,25 (Trang 3)
MN nhỏ nhất khi IM nhỏ nhất suy r aM là hình chiếu vuông góc củ aI lên mặtphẳng (P). - Đề 4 tham khảo thi đại học khối a năm học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)41959
nh ỏ nhất khi IM nhỏ nhất suy r aM là hình chiếu vuông góc củ aI lên mặtphẳng (P) (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w