Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiên thức của học sinh qua chương I.. Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng trình bày bài kiểm tra và khả năng tổng hợp các kiến thức đã học để vận dụng giải bài toá
Trang 1Ngày soạn: 01/10/2016
Ngày dạy: 11/10/2016
Tiết 16 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Thời gian: 45 phút
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiên thức của học sinh qua chương I.
2 Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng trình bày bài kiểm tra và khả năng tổng hợp
các kiến thức đã học để vận dụng giải bài toán hình học
3 Thái độ: Nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Ra đề, làm đáp án, biểu điểm chi tiết
2 Học sinh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương I
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Ma trận đề:
A MA TRẬN ĐỀ:
C ấp độ
Tên
Tổng
1 Hệ thức về
cạnh và đường
cao trong tam
giác vuông
Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Vận dụng để chứng minh, tính độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 6 60%
3 7
70 %
2 Tỉ số lương
giác của góc
nhọn
Hiểu các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Số câu (ý)
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
2 2 20%
3 Hệ thức về
cạnh và góc
trong tam giác
vuông
Biết vận dụng các
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
TS câu: 7
TS điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
1 1 10%
2 2 20%
1 1 10%
2 6 60%
6 10 100%
Trang 2Trường THCS BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
LỚP: 9 Thời gian: 45’
Họ và tên:
I TRẮC NGHIỆM: (2đ) (Khoanh tròn hai đáp án đúng)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Ta có:
D)
2
AC BC
HC
B
A
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông ở A Ta có:
A) os B 3 B)
4
4
C) Tan B 4 D)
5
5
C
5
4 3
C B
A
II TỰ LUẬN (8đ)
Câu 1: (4đ) Tìm x, y trên hình vẽ sau:
y
16 4
x
C B
A
Câu 2: (2đ)
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần
sin270 , cos310 , sin450 , cos700 , sin700 , tan700
b) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 8cm ; = 30B 0
Câu 3: (2đ)
Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH Từ H kẻ HE vuông góc AB (E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC)
a) Chứng minh rằng : AE AB = AF AC
b) Cho AB = 4cm ; AH = 3cm Tính AE, BE
- - - HẾT
Trang 3-BÀI LÀM:
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1
(4,0 điểm)
x2 = 4.16 = 64
x = 8
y2 = 4 20 = 80
y =
1 1 1 1
Câu 2
(2,0 điểm)
a) cos310 = sin590
cos700 = sin200
tan700 > tan450 = 1
Vì 200 < 270 < 450 < 590 < 700
Nên : sin200 < sin270 < sin450 < sin590 < sin700 < tan700
Vậy : cos700 < sin270 < sin450 < cos310 < sin700 < tan700
b)
= 90 suy ra : = 900 – 300 = 600
AB = BC.sin600 suy ra : AB = 4 3(cm)
AC = BC.sin300 suy ra : AC = 4 (cm)
0,5
0,5 0,5 0,5
Câu 3
(2,0 điểm)
a) Hình vẽ
Áp dụng hệ thức lượng cho AHB và AHC
AH2 = AE.AB
AH2 = AF.AC Suy ra : AE.AB = AF.AC
AE AB
2
AH AB
9
2, 25
4
BE = AB – AE = 4 – 2,25 = 1,75 cm
0,5
0,5
0,5
0,5
Lưu ý: Cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối da.
Mai Thị Dung