1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp trường năm học 2013 2014 môn: giải Toán trên máy tính cầm tay Trường THCS Nghĩa Thắng41841

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, lấy làm tròn đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy... a Tính các góc A, B, C và cạnh BC của tam giác.b Tính độ dài

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TƯ NGHĨA

TRƯỜNG THCS NGHĨATHẮNG

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn: Giải toán trên máy tính cầm tay

(Thời gian 150 phút không kể thời gian giao đề )

Quy định

1, Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio 570VN PLUS, fx-500ES, fx-570MS, fx-570ES; VINACAL VN-fx-500ES, VN-570ES hoặc các máy tính có chức năng tương đương.

2, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, lấy làm tròn đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

Bài 1(3 đ) :

a) Tính gần đúng giá trị biểu thức (với 4 chữ số thập phân) giá trị biểu thức:

0 5 0

0 0

3

10 Sin 17 22

1

80 42

Cotg Cos

Sin

tg Sin

b) Giải hệ :



6 5 3

3 2

5 5 3

1 3

2

y x

y x

y x y x

c) Tính giá trị của biểu thức 291945  831910  2631931  322010  1981945

Bài 2 (2đ): Cho dãy số  , 1;2;3

3 2

3 10 ) 3 10

U

n n

n

a) Tính các giá trị U 1 ; U 2 ; U 3 ; U 4

b) Xác lập công thức truy hồi tính U n 2theo U n1 và U n

Bài 3 (2đ): Cho đa thức

11

5 2 3 7

2 2 )

(xx4 x3 x2  x

f ; g(x) x2  3x 1

a) Tính ) ( 5 13 )

7

4 3 (  g  5

f b)Tính   ) ( 5 13 ) 

7

4 3

g f

g

Bài 4(3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH, AB = 9cm, AC =

Trang 2

a) Tính các góc A, B, C và cạnh BC của tam giác.

b) Tính độ dài đường trung tuyến AM

c) Tính diện tích tam giác AHM

Bài 6(3điểm) Cho đa thức P x x4 ax3 bx2 cxd cho biết P(1) = 5 , P(2) =

7 , P(3) = 9 , P(4) = 11

a) Tìm hệ số a , b, c , d của P(x)

b) Tính P(10) , P(11) , P(12) , P(13)

c) Tìm dư khi chia P(x) cho đa thức x – 2,5

Bài 7(1 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 3,75cm ; BC = 5,95cm và B฀ 300 Qua trung điểm M của AB và N của AC kẻ MH và NK vuông góc với CB Tính diện tích tứ giác NMHK ?

Bài 8(1 điểm) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d biết

4687 1

1 37789

1 1

a b c d

Bài 9(1đ).:

Cho x1000 + y1000 = 6,912; x2000 + y2000 = 33,76244

Tính A = x3000 + y3000

Bài 10(1đ) Tính chính xác 3333344444.5555577777

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Hướng dẫn chấm và đáp án Bài 1 a) P  3,759 (1 đ)

b) (x =11/19; y =16/57); (x = 33/38; y= 8/19) (1 đ)

c) Tính trên máy ta được: A 541,1630 (1 đ)

Bài 2 Tính trực tiếp trên máy theo công thức tổng quát đã cho với n=1;2;3;4 ta

được U1=1 ; U2=20 ; U3=303 ; U4=4120

a) Giả sử Un+2=a.Un+1+b.Un

Từ kết quả trên ta có hệ phương trình

4120 20

303

303 20

b a

b a

Giải hệ phương trình nầy ta được a=20 ; b=-97

Vậy công thức truy hồi là Un+2=20Un+1 – 97Un

Bài 3

a) (-)

7

4

3 SHIFT STO A ^ 4 - 2  ALPHA A x3 +

7

2

ALPHA A x 2 - 3  ALPHA A +

11

5

2 SHIFT STO B

5 + 5 SHIFT x 13 SHIFT STO C x 2 + 3  ALPHA

C - 1 SHIFT STO D + ALPHA B =

Kết quả:  )  ( 5  13 ) 

7

4 3

b) ALPHA B - ALPHA D SHIFT STO E x2 + 3  ALPHA

E - 1 =

Kết quả:   ) ( 5 13 ) 

7

4 3

f

Bài 4 a Có HEAF là hình chữ nhật, nên EF = AH

EF = sinC AC = AB.AC = 7,2 cm

BC

b.SBEFC = SABC – SAEF

= AB.AC - AE.AF = (AB.AC – AE.1

2

1 2

1 2 Tính: AE = HE = sinC.HC = 9

15

12  7, 2  5, 76(cm)

Trang 4

Bài 5 a)

0

0

57 48

45 35

B

C

b) AM = 2,79 cm

c) SAHM =1

2AH(BM-BH) =1

2.2,75 14, 43 3.25 cos 57 48 '

2

o

= 0,664334141  0,66cm2

Bài 6

a) Từ giả thiết: P(1) = 5 , P(2) = 7 , P(3) = 9 , P(4) = 11 ta có hệ PT

b) P(10) = 104 -10.103 +35.102 – 48.10 +27 = 3047

P(11) = 114 -10.113 +35.112 – 48.11 +27 = 5065

P(12) = 124 -10.123 +35.122 – 48.12 +27 = 7947

P(13) = 134 -10.133 +35.132 – 48.13 +27 = 11909

c) P(2,5) = 2,54 -10.2,53 +35.2,52 – 48.2,5 + 27 = 8,5625 Vậy dư khi chia P(x) cho x – 2,5 là 8,5625

A

H M

Trang 5

Bài 7

Ta cĩ MN là đường trung bình của tam giác ABC 1

2, 975( ) 2

MH = sin300.BM = 0,5.1,875= 0,9375(cm)

2

0, 9375.2, 975 2, 7890625( )

MHKN

Bài 8 a = 8 (0.5 điểm) ;b = 15 (0.5 điểm) ;c = 1(0.5 điểm) ;d = 292(0.5 điểm)

Bài 9 Cách giải

Đặt a = x1000 , b = y1000

Ta có : a + b = 6,912 ; a2 + b2 = 33,76244 Khi đó : a3 + b3 = 184,9360067

Bài 10 Cách giải

Tính đúng 3333344444.5555577777=18518587651234123

A

K H

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4 a. Cĩ HEAF là hình chữ nhật, nên EF = AH EF = sinC . AC = AB.AC = 7,2 cm - Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp trường năm học 2013  2014 môn: giải Toán trên máy tính cầm tay  Trường THCS Nghĩa Thắng41841
i 4 a. Cĩ HEAF là hình chữ nhật, nên EF = AH EF = sinC . AC = AB.AC = 7,2 cm (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w