1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn nội dung ôn tập học kì 1 Toán 941781

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 2/Đồ thị hàm số y=ax+b a 0 -Đường thẳng song song và cắt nhau 3/Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.. II/HÌNH HỌC 1/Các hệ thức lượng tron

Trang 1

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 TOÁN 9

Năm học: 2015-2016

A LÝ THUYẾT

I/ĐẠI SỐ

1/Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A

-Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

-Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

2/Đồ thị hàm số y=ax+b (a 0)

-Đường thẳng song song và cắt nhau

3/Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

II/HÌNH HỌC

1/Các hệ thức lượng trong tam giác vuông

-Tỉ số lượng giác của góc nhọn

2/Sự xác định đường tròn

-Đường kính và dây của đường tròn

-Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

-Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

3/Chú ý ôn tập kiến thức lớp 8

-Diện tích tam giác,tứ giác

-Định lí Ta-let và hệ quả, tam giác đồng dạng

B BÀI TẬP

1/Xem lại các bài tập trong sách giáo khoa Toán 9 (tập 1)

2/Các đề tham khảo HKI các năm trước

3/Tham khảo các dạng toán cơ bản

Dạng 1 Tìm điều kiện xác định

Axác định hay có nghĩa khi A 0 Tìm điều kiện xác định các biểu thức sau

a/ 2x 7 b/ 3  4x c/ x 11  2014  2x d/ x 1  2x 6

Dạng 2 Rút gọn

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau

a/5 6  2 3 b/3 2  22 : 11 c/ 20  2 45  5 d/ 32

-2

1

11

22 50

e/(2+ 3)2-4 3 f/( 3  1 )2  12 g/ ( 1  5 )2  5 h/ 2 2

) 5 2 ( ) 1 2

3

2

2 3

14

3 2 : ) 2 3

1 2 3

1 (

3 3 1 3

3

m/( 3  2 ) 5  2 6 n/

2

3 2 3

1  

Trang 2

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau

a/ ( 0 ) b/ ( với x 0 ; y 0 và x y )

3

12 )

3

x x

x

c/ 1 1 (a>0; a ≠ 1) d/ (x>0 và x 4)

: 1

a

x x

x

2

4 2

3

Dạng 3 Tìm x

2

0

B A

B B A

Bài 1 Tìm x biết a/ x  3  9 Vậy x=9

3

0 3

2  

x x

b/ x   2  hệ này vô nghiệm Vậy phương trình vô nghiệm

2

) 2 (

0 2

x

2 3

0 2

x x

x

d/ 2x 1  3 2x+1=3 hoặc 2x+1=-3

 x=1 x=-2 Vậy x=1; x=-2

Bài 2 Giải phương trình

a/( x  1 )( x  2 ) x 5 b/ 9  9x  2 1 x  20 c/ ( 2x 1 )2  5 d/ x(x 2 )  1  7

e/ 2x 1 x 1

Dạng 4 Hàm số bậc nhất y=ax+b(a 0).

Bài 1 a/Tìm m để hàm số sau là hàm số bậc nhất y=(m+2)x-3 (1)

b/ Tìm m để hàm số sau là hàm số bậc nhất y=(1-2m)x+9 (2)

Bài 2 a/Cho hàm số bậc nhất y=(m+2)x-3 (1) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến

b/Tìm m để hàm số y=(3m-12)x+25 đồng biến

Bài 3 Cho hàm số bậc nhất y=(m+2)x-3 (1).Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua A(2;5)

Bài 4 a/Cho hàm số bậc nhất y=(m+2)x-3 (1)

Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y=x+1

b/Tìm m để đường thẳng y = (m2- 4)x + 3 song song với đường thẳng y = 5x – m

Bài 5 Cho hàm số y = x + 2 (1) và hàm số y=2x-2

a/Vẽ đồ thị (d1) của hàm số (1)và đồ thị (d2) của hàm số(2) trên cùng mặt phẳng tọa độ b/Tìm tọa độ giao điểm C của (d1) và (d2)

c/Gọi A,B lần lượt giao điểm của (d1) và (d2) với Ox Tính SABC

Bài 6 Cho hàm số y =(m+5)x+m+1.(1)

Gọi (d1) là đồ thị của hàm số (1) khi m=-4 và (d2) là đồ thị của hàm số (1) khi m=-7 a/Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b/Tìm tọa độ giao điểm M của (d1) và (d2)

c/Chứng minh đồ thị hàm số (1) luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi

Bài 7 Cho hàm số y = x+4 có đồ thị (d1)

3 4

a/Tính góc tạo bởi d1 và Ox (làm tròn đến độ)

Trang 3

b/Tìm tọa độ giao điểm của (d1) với Ox,Oy.

c/Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (d1)

d/Tìm m biết đường thẳng y=(m-1)x+2 cắt (d1) tại điểm có hoành độ là 3

e/ Tìm m biết đường thẳng y=(m-1)x+2 cắt (d1) tại điểm có tung độ là -4

Dạng 5 Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

Bài 1 Cho phương trình 2x-y=3

a/Tìm nghiệm tổng quát của phương trình

b/Biểu diễn tập nghiệm của phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy

Bài 2 Giải hệ phương trình

0 14 3

0 7 2

y x

y x

HÌNH HỌC

Bài 1 Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC, điểm A thuộc nửa đường tròn Vẽ bán kính OK song song với BA Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C cắt OK ở I, OI cắt AC tại H

a/ Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b/ Chứng minh rằng: IA là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c/Cho BC = 30 cm, AB = 18 cm, tính các độ dài OI, CI

d/ Chứng minh rằng CK là phân giác của góc ACI

Bài 2 Từ điểm A bên ngoài đường tròn tâm O kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm).Lấy C thuộc đường tròn (O) sao cho AC=AB(C B).

a/Chứng minh AC vuông góc OC từ đó suy ra AC là tiếp tuyến của (O)

b/Vẽ đường kính BE Chứng minh OA//CE

c/Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên BE và T là giao điểm AE và CH.Chứng minh T là trung điểm của CH

Bài 3

Cho (O;R) đường kính AB Gọi C là điểm thuộc đường tròn (O) sao cho AC >BC a/Chứng minh tam giác ABC vuông

b/Tiếp tuyến tại A và C của (O) cắt nhau tại D.Chứng minh OD AC

c/Gọi H là giao điểm OD và AC Chứng minh 4HO.HD=AC2

d/Qua O vẽ đường thẳng vuông góc với BD tại K cắt tia AC tại M.Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 4

Cho đường tròn (O) đường kính bằng 6cm và điểm A sao cho OA=6cm Vẽ tiếp

tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm) Vẽ dây BC vuông góc OA tại I

a/Tính độ dài AB,BI

b/Chứng minh AC là tiếp tuyến của (O)

c/Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại M.Qua M vẽ tiếp tuyến với (O),tiếp tuyến này cắt AB và AC lần lượt tại D và E Tính số đo D ˆ O E

d/Lấy điểm K cố định nằm ngoài đường tròn (O) Tìm điểm N trên (O) sao cho tổng (NA+2NK) đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w