1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 9 tuần 11 Trường THCS Phước Mỹ Trung41675

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 231,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƯỜNG TRÒNKẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA CHƯƠNG A Mục tiêu của chương Học xong chương này những kiến thức cơ bản HS cần nắm vững: - Các tính chất trong một đường tròn sự xác định một đường trò

Trang 1

Tuần:11 Ngày soạn: 26/10/2008 Tiết: 19 Ngày dạy: 27/10/2008

KIỂM TRA CHƯƠNG I (HÌNH HỌC)

I Mục tiêu

- Kiểm tra việc nhận biết, thơng hiểu, thực hiện áp dụng và tính đường cao, cạnh của tam giác vuơng

- Kiểm tra việc sử dụng và nhớ các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn và tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau …

II Ma trận đề

NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG

CAO CHỦ ĐỀ Trắc

nghiệm Tựluận Trắcnghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận TỔNG

Một số hệ thức

về cạnh và

đường cao trong

tam giác vuơng

1

(0,25đ)

1

(0,25 đ)

2

(0,5đ)

Tỉ số lượng giác

của gĩc nhọn

3 (0,75 đ)

4 (1,0 đ)

2 (0,5 đ)

1 (1,0 đ)

1 (0,25 đ)

1 1,25đ

12 (4,75đ) Một số hệ thức

về cạnh và gĩc

trong tam giác

vuơng

1 (1,0 đ)

(2,0 đ)

(3,0 đ) Một số kiến

TỔNG 5

( 2,0 đ ) 6 ( 2,0 đ ) 6 ( 4,0 đ ) 3 ( 2, 0 đ ) 20( 10 đ )

III Nội dung

Phần1: Trắc nghiệm ( 3điểm )

Câu 1: Cho hình vẽ bên, ta có:

1) Độ dài đoạn AB bằng

A 10 B 3 C 5 D 9 2) Độ dài đoạn AH bằng

A 9 B 3 C 5 D. 10

Câu 2: Trong hình bên, tg bằng

A 4

5 B

3

5 C

4

3 D

3 4

Câu 3: Trong hình bên , cosB bằng

A AB

AC B

AC

BC C

BH

AB D

AH AB

Câu 4: Cho  MNP vuơng tại M, MH  NP Biết NH = 5cm, HP = 9 cm Độ dài MH bằng

A 3 5 B 7 C 4,5 D 4

Câu 5: Trong tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 3; AB = 4 Khi đĩ sinB bằng

A 3

4 B

3

5 C

4

5 D

4

3.

 10

8

6

H

C

B

A

9

B

A

Trang 2

Câu 6: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 3 3a, cotgB bằng

A 3

a

3 B

3 3a C 3 D

3

3 .

Câu 7: Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4 Khi đó tgB bằng

A 4

3 B

3

5 C

4

5 D

3 4

Câu 8: Cho   35 ;0   550 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A sin   sin  B sin   cos  C tg   cot g  D cos =sin  .

cos 20  cos 40  cos 50  cos 70 bằng A.1 B 2 C 3 D 0

Câu 10: Cho cos = 2, khi đó sin bằng

3

A 5

9 B

5

3 C

1

3 D

1

2.

sin   cot g  sin  được kết quả là

A 2 B cos2 C sin2 D 1.

Phần 2: Tự luận( 7 điểm )

Câu 12: Cho ABC có AB = 12cm ; ABC = 45 ; ACB = 30 ; đường cao AH

Tính độ dài AH ; AC

Câu 13: Cho ABC có AB = 6 3cm, AC = 6 cm, BC = 12 cm

a Chúng minh tam giác ABC vuông

b Tính ฀B ฀C; và đường cao AH

c Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất Tìm độ dài PQ nhỏ nhất này ?

Câu14: ChoABC vuông tại A Có AC = a ; CA = b; AB = c.Chứng minh rằng tg

2

B b

a c

IV/ Đáp án và biểu điểm

Lời giải tóm tắt Điểm Ghi chú

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1.1.A; Câu 1.2 B; Câu 2 C; Câu 3.C; Câu 4 A; Câu 5 B

Câu 6.C; Câu 7 D; Câu 8 A; Câu 9.B; Câu10.B; Câu11.D

Mỗi câu 0,25

Phần 2: Tự luận

Trang 3

b/ AH = AC.sin300 0 6 2 12 21

sin30 2 AH AC     1,0 Câu 13: a/ AB2 AC2 (6 3)262 144

BC2 144

AB2 AC2 BC2

 ABC vuông tại A

b/ sin 1 = 0,5

2 AC B BC    B฀ 300

฀ 900 300 600 C  

6 3.6 3 3 12 AB AC AH BC    c/ Tứ giác APMQ là hình chữ nhật

PQ AM   PQ nhỏ nhất  AM nhỏ nhất  AMBC

 M H PQ = AM = 3 3

0.25 0,25 0,25 0, 75 0,25 0,75 0,5 0,5 0,25 Câu 14: Trên tia BA của ABC vuông tại A ta lấy điểm E sao cho AE = BC = a Ta vẽ hình chữ nhật ACDE sao cho BD là phân giác của ฀ABC  AC = DE = b EDB vuông tại E tgB2 =   E+AB DE DE b BEAa c  Mà ฀ ฀ ฀ ( gt ) tg 1 2 2 B BB   2 B b a c   0,5 0, 5 0, 25 V/ Thống kê Lớp Sĩ số Sô HS KT Giỏi Khá TBình Yếu Kém Dưới 5 Từ 5 trở lên 91 36

92 35

VI/ Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

6

6 3

12

M H

A

Trang 4

Chưong II ĐƯỜNG TRÒN

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA CHƯƠNG A) Mục tiêu của chương

Học xong chương này những kiến thức cơ bản HS cần nắm vững:

- Các tính chất trong một đường tròn (sự xác định một đường tròn, tính chất đối xứng, liên hệ giữa đường kính và dây, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)

- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; vị trí tương đối của hai đường tròn; đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác

Về kĩ năng HS cần:

- Biết vẽ hình và đo đạc, biết vận dụng các kiến thức về đường tròn trong các bài tập tính toán, c/m

- HS tiếp tục được tập dượt quan sát và dự đoán, phân tích tìm cách giải, phát hiện các tính chất, nhận biết các quan hệ hình học trong thực tiễn và đời sống

B) Nội dung chủ yếu của chương

* ) Chương này gồm bốn chủ đề

- Chủ đề 1 Sự xác định đường tròn và tính chất của đường tròn, bao gồm:

Định nghĩa đường tròn, sự xác định một đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn, quan hệ độ dài giữa đường kính và dây, quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

- Chủ đề 2 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, bao gồm:

Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các hệ thức giữa bán kính của đường tròn và

khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng, tính chất của tiếp tuyến của đường tròn, tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- Chủ đề 3 Vị trí tương đối của hai đường tròn, bao gồm:

Ba vị trí tương đối của hai đường tròn, các hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn

- Chủ đề 4 Quan hệ giữa đường tròn và tam giác, bao gồm:

Đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp, bàng tiếp tam giác; tam giác ngoại tiếp, nội tiếp đường tròn

*) Phân phối chương trình:

§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn 2tiết

§2 Đường kính và dây cung của đường tròn 1 tiết

§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 1 tiết

§5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 2 tiết

§6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

§7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 1 tiết

§8 Vị trí tương đối của hai đường tròn ( tiếp theo ) 1 tiết

Luyện tập 1 tiết

Ôn tập chương II 2 tiết

Ôn tập học kì I 1 tiết

Kiểm tra học kì I 1 tiết

Trang 5

hoặc làm bằng dây thép ) khi dạy về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, về tiếp tuyến chung của hai đường tròn…

- Cho HS tự mình tìm kiếm kiến thức bằng những hoạt động như giải bài tập, GV đặt câu hỏi

- Cho đối thoại giữa HS với HS, giữa HS với GV thông qua hoạt động nhóm

- Cho HS hợp tác với GV khẳng định kiến thức do HS tìm ra

D Phương tiện dạy học

- Bảng phụ

- Giấy khổ lớn

- Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- Máy tính

E Dự kiến kiểm tra

- Kiểm tra miệng: cho HS làm các bài tập nhỏ, bài tập trắc nghiệm, thông qua đó yêu cầu HS nhắc lại các định nghĩa, định lí, tính chất có liên quan vừa học

- Kiểm tra viết 15 phút: cho HS làm bài kiểm tra sau tiết thứ 28 câu hỏi trắc nghiệm và bài tập nhỏ với nội dung trọng tâm của chương

Trang 6

Tuần: 11 Ngày soạn: 26/10/2008 Tiết : 20 Ngày dạy: 27/10/2008

S Ự XÁC ĐỊNH DƯỜNG TRÒN

TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN I/ Mục tiêu

- HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương

- HS nắm được định nghĩa đường tròn, cách xác định một đường tròn, đường ngoại tiếp tam giác và tam giácnội tiếp đường tròn

- HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng

- HS biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn

- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế

II /Chuẩn bị

- GV: Một tấm bìa hình tròn; thước thẳng com pa; bảng phụ

III/ Phương pháp dạy học

- Vấn đáp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Giới thiệu chương II Đường tròn ( 3 phút )

GV: Ở lớp 6 các em đã được biết

định nghĩa đường tròn Chương

II hình học lớp 9 sẽ cho ta hiểu

về bốn chủ đề đ/v đtròn

GV; đưa bảng phụ có ghi nội

dung sau:

Chủ đề 1: Sự xác định đường

tròn và các tính chất của đường

tròn

Chủ đề 2: Vị trí tương đối của

đường thẳng và đường tròn

Chủ đề 3: Vị trí tương đối của

hai đ tròn

Chủ đề 4: Quan hệ giữa đ tròn và

tam giác

HS quan sát bảng phụ và nghe

GV giới thiệu

Hoạt động 2

1 Nhắc lại về đường tròn ( 10 phút ) HĐTP2.1 Nhắc lại đường tròn

GV: Vẽ và yêu cầu HS vẽ

1 Nhắc lại về đường tròn.

Trang 7

Gọi HS nêu định nghĩa đ tròn

HĐTP2.2 Vị trí tương đối của

điểm đối với đường tròn

GV: Đưa bảng phụ giới thiệu 3

vị trí của điểm M đối với (O; R)

a) b)

c)

Em hãy nhận xét vị trí điểm M

đối với ( O; R ) và so sánh độ dài

đoạn OM với R trong hình a), b),

c)

HĐTP2.3 Áp dụng vị trí của

một đối đường tròn vào bài tập

bảng phụ

Hướng dẫn:

Xét trong tam giác OKH So

sánh OK và OH kết quả (

theo định lý về góc và cạnh đối

diện trong tam giác)

HS phát biểu định nghĩa như tr

97 SGK

HS trả lời : a) Điểm M nằm ngoài ( O; R ) và

OM > R b) Điểm M trong ( O; R ) và OM

< R c) Điểm M nằm trên ( O; R ) và

OM = R

HS lớp làm ?1 Một HS lên bảng trình bày Điểm H nằm ngoài ( O;R )

OH > R ( 1 )

Điểm K nằm trong ( O; R)

OK < R ( 2 )

Từ (1) và (2) OH > OK

Trong OHKcó OH > OK

>

 ฀OKH OHK

Định nghĩa đường tròn:

( SGK tr 97 )

- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R) OM > R

- Điểm M nằm trong đường tròn ( O; R ) OM < R

- Điểm M thuộc đường tròn ( O; R )  OM = R

Hoạt động 3

2 Cách xác định đường tròn ( 17 phút ) HĐTP3.1 Thực hành tiếp cận

kiến thức

định khi biết những yếu tố nào?

GV: Hoặc biết yếu tố nào khác

vẫn xác định được đường tròn?

GV: Ta sẽ xét xem, một đường

tròn xác định nếu biết bao nhiêu

điểm của nó

HS trả lời một đường tròn được xác định khi biêt tâm và bán kính HS: Biết một đoạn thẳng là đường của đường tròn

HS đọc ?2 và thực hiện a)Vẽ đường tròn đi qua hai điểm

2 Cách xác định đường tròn.

Trang 8

Cho HS thực hiện ?2

Cho hai điểm A và B

a) Hãy vẽ một đường tròn đi qua

hai điểm đó

b) Có bao nhiêu đường tròn như

vậy? Tâm của chúng nằm trên

đường nào?

Như vậy biết một hoặc hai điểm

của đừơng tròn ta đều chưa xác

chưa xác định được duy nhất một

đường tròn

Hãy thực hiện?3

Cho ba điểm A, B, C không

thẳng hàng Hãy vẽ đường tròn

đi qua ba điểm đó

GV: Vẽ được bao nhiêu đường

tròn? Vì sao?

HĐTP3.2 Phát biểu cách xác

định đường tròn

Vậy qua bao nhiêu điểm xác

định một đường tròn duy nhất?

GV: Cho 3 điểm A/, B/, C/thẳng

hàng Có vẽ được đường tròn đi

qua 3 điểm này không? Vì sao?

GV: Vẽ hình minh họa

GV: Gọi HS nhắc lại đường tròn

ngoại tiếp tam giác

tập2 tr100

A, B

b)Có vô số đường tròn đi qua A

và B Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của

AB vì có OA = OB

HS vẽ đi qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng

HS: Chỉ vẽ được một đường tròn

vì trong một tam giác, ba đường trung trực cùng đi qua một điểm

hàng, ta vẽ được một và chỉ một đường tròn

HS: Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng

Vì đường trung trực của các đoạn A/B/; B/C/; C/A/ không giao nhau

HS: Đọc chú ý SGK HS: Đường tròn đi qua ba đỉnh A,B,C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó tam giác ABC gọi

là tam giác nội tiếp đường tròn

HS: hoạt động nhóm đôi bài 2 tr100 SGK Trả lời kết quả:

(1) - (5); (2) - (6); (3) – (4)

- Qua ba điểm không thẳng hàng,

ta vẽ được một và chỉ một đường tròn

- Chú ý: Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng

- Đường tròn đi qua ba đỉnh A,B,C của tam giác ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó tam giác ABC gọi

là tam giác nội tiếp đường tròn

Trang 9

GV: Đưa đề bài tập lên bảng phụ

Cho ABC có Â= 90 0, đường

trung tuyến AM; AB= 6cm, AC=

8cm

a) Chứng minh các điểm A,B,C

cùng thuộc ( M )

b) Trên tia đối của tia MA lấy

các điểm D; E; F sao cho MD=

4cm; ME=6 cm; MF= 5cm Hãy

xác định vị trí của mỗi điểm D;

E; F với ( M )

GV nhận xét rồi chốt lại cách

làm bài

Qua bài tập em có kết luận gì về

đường tròn ngoại tiếp tam giác

vuông?

Một HS đọc to đề bài

HS lớp vẽ hình và làm bài vào vở

Hai HS lần lượt lên bảng trình bày

a) ABC vuông tại A, AM là 

trung tuyến

2

BC

AM BM CM R

A,B,C ( M;R)

b) BC2 = AC2 +AB2 = 82 + 62 

BC = 10

R = 5(cm)

MD = 4cm < R D nằm bên trong ( M )

ME = 6 cm > R

E nằm ngoài ( M )

MF = 5cm = R  F ( M )

HS lớp nhận xét, góp ý và sửa bài

HS: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền

Hoạt động 5 Hướng dẫn về nhà (3 phút )

- Về học kĩ lý thuyết, thuộc các định lý, kết luận

V/ Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KIỂM TRA CHƯƠN GI (HÌNH HỌC) I.  Mục tiêu                                                                  - Giáo án Hình học 9 tuần 11  Trường THCS Phước Mỹ Trung41675
c tiêu (Trang 1)
3 a. C. 3. D. 3 - Giáo án Hình học 9 tuần 11  Trường THCS Phước Mỹ Trung41675
3 a. C. 3. D. 3 (Trang 2)
c. Lấy M bất kỳ trên cạnh BC. Gọi hình chiếu củ aM trên AB, AC lần lượt là P và Q.                              Hỏi M ởvị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏnhất - Giáo án Hình học 9 tuần 11  Trường THCS Phước Mỹ Trung41675
c. Lấy M bất kỳ trên cạnh BC. Gọi hình chiếu củ aM trên AB, AC lần lượt là P và Q. Hỏi M ởvị trí nào thì PQ cĩ độ dài nhỏnhất (Trang 2)
Một HS lên bảng trình bày Điểm H nằm  ngồi ( O;R )  - Giáo án Hình học 9 tuần 11  Trường THCS Phước Mỹ Trung41675
t HS lên bảng trình bày Điểm H nằm ngồi ( O;R ) (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w