1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kỳ I năm học 2016 2017 môn: Hóa học 941662

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 221,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

− Phản ứng giữa οξιτ αξιτ với δυνγ bazơ.. − Phản ứng giữa κιm loại với αξιτ συνφυαριχ đặc ν⌠νγ.. ĐỀ CƯƠNG CỤ THỂ ςℵ MỘT SỐ ΒℵΙ TẬP ΤΗΑΜ KHẢO 1... ΑΞΙΤ với gốc αξιτ.. Τ〈χ dụng với chất c

Trang 1

ΠΗΝΓ GD&ĐT ΧΗℜΥ ĐỨC CỘNG ΗΑ Ξ℘ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT ΝΑΜ

HỘI ĐỒNG BỘ ΜΝ ΗΑ HỌC Độc lập – Tự δο – Hạnh πηχ

ĐỀ CƯƠNG Ν TẬP HỌC KỲ Ι NĂM HỌC 2016−2017

Ι Λ thuyết :

− Τνη chất η⌠α học của : οξιτ, αξιτ, bazơ, muối, κιm loại

− Τνη chất η⌠α học của αξιτ συνφυαριχ đặc

− Πην β⌠ν η⌠α học

− Sự ăn m∫ν κιm loại ϖ◊ χ〈χ biện bảo vệ κιm loại κηνγ bị ăn m∫ν

− Dψ hoạt động η⌠α học của κιm loại ϖ◊  nghĩa của ν⌠

− Τνη chất vật λ của ΧαΟ, ΣΟ2, Η2ΣΟ4, ΝαΟΗ, Αλ, Φε

− Điều chế: ΣΟ2 , ΧαΟ, Η2ΣΟ4, ΝαΟΗ, Αλ

− Ứng dụng của ΧαΟ, ΝαΧλ, Αλ, Φε ( γανγ− τηπ)

− Điều kiện để phản ứng xảy ρα τρονγ δυνγ dịch

− Lưu  học lại τνη ταν ϖ◊ ξεm χ〈χ hiện tương xảy ρα τρονγ χ〈χ τη ngiệm τρονγ σγκ, m◊υ sắc của χ〈χ chất, χ〈χ δυνγ dịch đã biết

ΙΙ Χ〈χ dạng β◊ι tập:

− Viết χ〈χ πτηη mινη họa χηο τνη chất η⌠α học, ứng dụng của χ〈χ chất, πτηη điều chế χ〈χ chất

− Dựa ϖ◊ο τνη chất η⌠α học, vật λ giải τηχη χ〈χ ứng dụng, χ〈χ hiện tượng thường gặp

− Viết πτηη ηο◊ν τη◊νη δψ chuyển η⌠α, thể hiện mối θυαν hệ giữa χ〈χ loại hợp chất ϖ cơ

− Πην biệt, nhận biết χ〈χ chất bằng phương πη〈π vật λ, η⌠α học

− Χ〈χ β◊ι tập định lượng : 〈π dụng τνη τηεο πτηη, định luật bảo το◊ν khối lượng , τνη nồng

độ mολ của δυνγ dịch, τνη nồng độ % của δυνγ dịch, τνη khối lượng kết tủa, τνη thể τχη chất κη (đktc), τνη τη◊νη phần % τηεο κηι lượng hoặc τηεο thể τχη χ〈χ chất τρονγ hỗn hợp βαν đầu hoặc hổn hợp sản phẩm, ξ〈χ định τν νγυψν tố

ΙΙΙ Phần mở rộng

− ℑπ dụng χ〈χ kiến thức mở rộng τρονγ phần εm χ⌠ biết

− Phản ứng giữa οξιτ αξιτ với δυνγ bazơ

− Phản ứng giữa κιm loại với αξιτ συνφυαριχ đặc ν⌠νγ

− Phản ứng tạo muối giữa ΧΟ2, ΣΟ2 với δυνγ dịch βαζο η⌠α trị Ι ϖ◊ ΙΙ

− Phản ứng giữa Αλ, Ζν với δυνγ dịch βαζ ơ

ĐỀ CƯƠNG CỤ THỂ ςℵ MỘT SỐ ΒℵΙ TẬP ΤΗΑΜ KHẢO

1 ΟΞΙΤ

α) Định nghĩa: Οξιτ λ◊ hợp chất gồm 2 νγυψν tố, τρονγ đó χ⌠ một νγυψν tố λ◊ οξι

ςδ: ΧαΟ, ΣΟ2, ΧΟ, Να2Ο, Φε3Ο4, Π2Ο5, …

β) Τνη chất η⌠α học:

1 Τ〈χ dụng với nước

Một số οξιτ αξιτ (ΣΟ2, ΧΟ2, Ν2Ο5, Π2Ο5,

…) + nước  δδ αξιτ ςδ: ΧΟ2 + Η2Ο  Η2ΧΟ3

Π2Ο5 + 3Η2Ο  2Η3ΠΟ4

Một số οξιτ bazơ (Να2Ο, ΒαΟ, ΧαΟ, Κ2Ο,

…) + nước  δδ bazơ ςδ: Να2Ο + Η2Ο  2ΝαΟΗ

 Χ〈χ οξιτ bazơ như: ΜγΟ, ΧυΟ, Αλ2Ο3, ΦεΟ, Φε2Ο3, … κηνγ τ〈χ dụng với nước

2 Τ〈χ dụng với αξιτ < Κηνγ phản ứng > Οξιτ ςδ: ΧυΟ + 2ΗΧλ  ΧυΧλbazơ + αξιτ  muối + nước2 + Η2Ο

ΧαΟ + Η2ΣΟ4  ΧαΣΟ4 + Η2Ο

ThuVienDeThi.com

Trang 2

3 Τ〈χ dụng với δδ

bazơ (kiềm)

Οξιτ αξιτ + δδ bazơ  muối + nước ςδ: ΣΟ2 + Χα(ΟΗ)2  ΧαΣΟ3 + Η2Ο

ΧΟ2 + Βα(ΟΗ)2 ΒαΧΟ3 + Η2Ο

< Κηνγ phản ứng >

4 Τ〈χ dụng với οξιτ

αξιτ < Κηνγ phản ứng > Οξιτ bazơ + οξιτ αξιτ  muối

ςδ: ΧαΟ + ΧΟ2  ΧαΧΟ3

5 Τ〈χ dụng với οξιτ

bazơ Οξιτ αξιτ + οξιτ ςδ: ΣΟ2 + ΒαΟbazơ  muối ΒαΣΟ3

< Κηνγ phản ứng >

2 ΑΞΙΤ

với gốc αξιτ Χ〈χ νγυψν tử Η ν◊ψ χ⌠ thể τηαψ thế bằng χ〈χ ng/tử κιm loại.

ςδ: ΗΧλ, ΗΝΟ3, Η2ΣΟ4, Η3ΠΟ4, …

1 Τ〈χ dụng với chất chỉ thị:

Dδ αξιτ λ◊m giấy quỳ τm chuyển σανγ m◊υ đỏ

2 Τ〈χ dụng với κιm loại:

Một số δδ αξιτ (ΗΧλ, Η2ΣΟ4 λονγ) + χ〈χ κιm loại

đứng trước Η (τρονγ δψ HĐHH của κιm loại) 

muối + Η2

ςδ: 2Αλ + 3Η2ΣΟ4λονγ  Αλ2(ΣΟ4)3 +3Η2

Ζν + 2ΗΧλ  ΖνΧλ2 + Η2

 Η2ΣΟ4đặc ϖ◊ ΗΝΟ3 τ〈χ dụng với hầu hết χ〈χ κιm

loại tạo muối nhưng κηνγ giải πη⌠νγ κη Η2

ςδ: Χυ + 2Η2ΣΟ4 đặc  ΧυΣΟ4 + ΣΟ2 + 2Η2Ο

 Η2ΣΟ4đặc χ⌠ τνη η〈ο nước

3 Τ〈χ dụng với οξιτ bazơ:

Αξιτ + οξιτ bazơ  muối + nước ςδ: ΧαΟ + Η2ΣΟ4  ΧαΣΟ4 + Η2Ο

4 Τ〈χ dụng với bazơ:

Αξιτ + bazơ  muối + nước (phản ứng τρυνγ η∫α) ςδ: 2Φε(ΟΗ)3 + 3Η2ΣΟ4  Φε2(ΣΟ4)3 + 6Η2Ο

5 Τ〈χ dụng với muối:

Αξιτ + muối  muối mới + αξιτ mới ςδ: Η2ΣΟ4 + ΒαΧλ2  ΒαΣΟ4 + 2ΗΧλ 2ΗΧλ + Να2ΧΟ3  2ΝαΧλ + Η2Ο + ΧΟ2

Điều kiện phản ứng xảy ρα: Sản phẩm phải χ⌠ chất κηνγ ταν hoặc chất κη

 Sản xuất αξιτ συνφυριχ: Gồm χ〈χ χνγ đoạn σαυ:

(1) Σ + Ο2 ο ΣΟ2 (2) 2ΣΟ2 + Ο2 2ΣΟ3

τ



ο

τ

ς2Ο5

(3) ΣΟ3 + Η2Ο  Η2ΣΟ4

3 BAZƠ

α) Định nghĩa: Bazơ λ◊ hợp chất m◊ πην tử gồm χ⌠ một νγυψν tử κιm loại λιν kết với một ηαψ nhiều νη⌠m hiđroxit (ΟΗ)

ςδ: ΚΟΗ, ΝαΟΗ, Βα(ΟΗ)2, Αλ(ΟΗ)3, …

β) Τνη chất η⌠α học:

1 Τ〈χ dụng với chất chỉ thị: Dδ bazơ λ◊m giấy quỳ

τm chuyển σανγ m◊υ ξανη, δδ πηενολπηταλειν

chuyển σανγ m◊υ đỏ

2 Τ〈χ dụng với οξιτ αξιτ:

Dδ bazơ + οξιτ αξιτ  muối + nước

ςδ: Χα(ΟΗ)2 + ΣΟ3  ΧαΣΟ4 + Η2Ο

3 Τ〈χ dụng với αξιτ:

Bazơ + αξιτ  muối + nước (phản ứng τρυνγ η∫α)

ςδ: ΝαΟΗ + ΗΧλ  ΝαΧλ + Η2Ο

4 Τ〈χ dụng với muối:

Dδ bazơ + δδ muối  muối mới + bazơ mới ςδ: Βα(ΟΗ)2 + ΧυΣΟ4  ΒαΣΟ4 + Χυ(ΟΗ)2 3ΝαΟΗ + ΦεΧλ3  Φε(ΟΗ)3 + 3ΝαΧλ

 Điều kiện phản ứng xảy ρα: Sản phẩm phải χ⌠ chất κηνγ ταν

5.Phản ứng nhiệt πην:

Bazơ κηνγ ταν  οξιτ bazơ + nước ςδ: Χυ(ΟΗ)2  ΧυΟ + Η2Ο

 Sản xuất νατρι hiđroxit:

2ΝαΧλ + Η2Ο 2ΝαΟΗ + Χλ2 + Η2

χ) Τηανγ πΗ: Dνγ để biểu thị độ αξιτ hoặc độ bazơ của một δυνγ dịch:

πΗ = 7: τρυνγ τνη ; πΗ < 7: τνη αξιτ ; πΗ > 7: τνη bazơ

4 MUỐI

α) Định nghĩa: Muối λ◊ hợp chất m◊ πην tử χ⌠ một ηαψ nhiều νγυψν tử κιm loại λιν kết với một ηαψ nhiều gốc αξιτ ςδ: ΝαΧλ, ΜγΣΟ4, Φε(ΝΟ3)2, ΒαΧΟ3, …

β) Τνη chất η⌠α học:

τ 0

τ 0

Điện πην δδ χ⌠ m◊νγ ngăn

ThuVienDeThi.com

Trang 3

1 Τ〈χ dụng với κιm loại:

Muối + κιm loại  muối mới + κιm loại mới

ςδ: Φε + ΧυΣΟ4  ΦεΣΟ4 + Χυ

Χυ + 2ΑγΝΟ3  Χυ(ΝΟ3)2 + 2Αγ

Lưu : Κιm loại đứng trước (trừ Κ, Να, Χα, …) đẩy

κιm loại đứng σαυ (τρονγ δψ HĐHH của κιm loại) ρα

khỏi δυνγ dịch muối của χηνγ

2 Τ〈χ dụng với αξιτ:

Muối + αξιτ  muối mới + αξιτ mới

ςδ: ΒαΧλ2 + Η2ΣΟ4  ΒαΣΟ4 + 2ΗΧλ

Να2ΧΟ3 + 2ΗΧλ  2ΝαΧλ + Η2Ο + ΧΟ2

Điều kiện phản ứng xảy ρα: Sản phẩm phải χ⌠ chất

κηνγ ταν hoặc chất κη

3 Τ〈χ dụng với bazơ:

Dδ muối + δδ bazơ  muối mới + bazơ mới ςδ: ΧυΣΟ4 + 2ΝαΟΗ  Χυ(ΟΗ)2 + Να2ΣΟ4

Điều kiện phản ứng xảy ρα: Sản phẩm phải χ⌠ chất κηνγ ταν

4 Τ〈χ dụng với muối:

Muối + muối  2 muối mới ςδ: ΝαΧλ + ΑγΝΟ3  ΑγΧλ + ΝαΝΟ3

 Điều kiện phản ứng xảy ρα: Sản phẩm phải χ⌠ chất κηνγ ταν

5 Phản ứng nhiệt πην hủy:

Một số muối bị πην hủy ở nhiệt độ χαο:

ςδ: ΧαΧΟ3  ΧαΟ + ΧΟ2

χ) Phản ứng τραο đổi:

Định nghĩa: Λ◊ phản ứng η⌠α học, τρονγ đó ηαι hợp chất τηαm για phản ứng τραο đổi

với νηαυ những τη◊νη phần cấu tạo của χηνγ để tạo ρα những hợp chất mới

ςδ: ΒαΧλ2 + Η2ΣΟ4  ΒαΣΟ4 + 2ΗΧλ

Να2ΧΟ3 + 2ΗΧλ  2ΝαΧλ + Η2Ο + ΧΟ2

ΧυΣΟ4 + 2ΝαΟΗ  Χυ(ΟΗ)2 + Να2ΣΟ4

ΝαΧλ + ΑγΝΟ3  ΑγΧλ + ΝαΝΟ3

Điều kiện để phản ứng τραο đổi xảy ρα: Phản ứng τραο đổi τρονγ δυνγ dịch của χ〈χ

chất chỉ xảy ρα nếu sản phẩm tạo τη◊νη χ⌠ chất κηνγ ταν hoặc chất κη

 Lưu : Phản ứng τρυνγ η∫α cũng λ◊ phản ứng τραο đổi ϖ◊ λυν xảy ρα

ςδ: ΝαΟΗ + ΗΧλ  ΝαΧλ + Η2Ο

ΙΙΙ – ΚΙΜ LOẠI:

α) Τνη chất vật λ:

− Χ⌠ τνη dẻo, dễ δ〈τ mỏng ϖ◊ dễ κο sợi

− Dẫn điện ϖ◊ dẫn nhiệt tốt (Αγ λ◊ κιm loại dẫn điện ϖ◊ dẫn nhiệt tốt nhất, tiếp τηεο λ◊ Χυ, Αλ, Φε, …)

− Χ⌠ 〈νη κιm

β) Τνη chất η⌠α học:

1 Τ〈χ dụng với πηι κιm: Thường ở nhiệt độ χαο

 Với κη οξι: Tạo οξιτ

ςδ: 3Φε + 2Ο2  Φε3Ο4

 Với χ〈χ πηι κιm κη〈χ (Χλ2, Σ, …): Tạo muối

ςδ: 2Να + Χλ2  2ΝαΧλ ; Φε + Σ  ΦεΣ

2 Τ〈χ dụng với δδ αξιτ:

Κιm loại đứng trước Η (τρονγ δψ HĐHH của κιm

loại) + δδ αξιτ (ΗΧλ, Η2ΣΟ4 λονγ)  muối + Η2

ςδ: 2Αλ + 3Η2ΣΟ4λονγ  Αλ2(ΣΟ4)3 +3Η2

 Η2ΣΟ4 đặc, ν⌠νγ ϖ◊ ΗΝΟ3 τ〈χ dụng với hầu hết

χ〈χ κιm loại (trừ Πτ, Αυ) tạo τη◊νη muối nhưng κηνγ

giải πη⌠νγ ηιδρο

3 Τ〈χ dụng với nước:

Một số κιm loại (Να, Κ, ) + nước  δδ kiềm + Η2 ςδ: 2Να +2Η2Ο  2ΝαΟΗ + Η2

4 Τ〈χ dụng với muối:

Muối + κιm loại  muối mới + κιm loại mới ςδ: Φε + ΧυΣΟ4  ΦεΣΟ4 + Χυ

Χυ + 2ΑγΝΟ3  Χυ(ΝΟ3)2 + 2Αγ

 Lưu : Κιm loại đứng trước (trừ Κ, Να, Χα, …) đẩy κιm loại đứng σαυ (τρονγ δψ HĐHH của κιm loại) ρα khỏi δυνγ dịch muối của χηνγ

Τνη chất vật λ

− Λ◊ κιm loại nhẹ, m◊υ trắng, dẻo, χ⌠

〈νη κιm, dẫn điện ϖ◊ dẫn nhiệt tốt

− Nhiệt độ ν⌠νγ chảy 6600Χ

− Λ◊ κιm loại nặng, m◊υ trắng ξ〈m, dẻo, χ⌠

〈νη κιm, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (κm Αλ)

− Nhiệt độ ν⌠νγ chảy 15390Χ

− Χ⌠ τνη nhiễm từ

Τνη chất η⌠α học < Αλ ϖ◊ Φε χ⌠ τνη chất η⌠α học của κιm loại >

τ 0

τ 0

τ 0 τ 0

τ 0 τ 0

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w