1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kỳ I môn Hóa học lớp 841641

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không chia nhỏ được Câu 7: Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây không mang điện tích?. Vàng , magie, nhôm ,clo Câu 13.Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất... Trong các chất sau,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 8

Câu 1 Các vật thể sau đâu là vật thể tự nhiên:

A. Cái bàn B.Cái nhà C. Quả chanh D. Quả bóng

Câu 2 Đâu là vật thể nhân tạo:

A. Khí quyển

B. Cục đá

C. Mặt trời

D. Mặt bàn

Câu 3. Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết:

A. Không tan trong nước

B. Không màu , không mùi

C. Khi đun, sôi ở nhiệt độ xác định

D Có vị ngọt, mặn hoặc chua

Câu 4.Chất nào sau đây được coi là tinh khiết :

A. Nước suối

B. Nước cất

C. Nước khoáng

D. Nước đá từ nhà máy

Câu 5 Có thể thay đổi độ ngọt của nước đường bằng cách:

A. Thêm đường B. Thêm nước C. A, B đúng D. A,B sai

Câu 6 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống” nguyên tử là hạt ……., vì số

electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton tronh hạt nhân”

A. Vô cùng nhỏ

B. Tạo ra chất

C. Trung hòa về điện

D. Không chia nhỏ được

Câu 7: Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây không mang điện tích?

A. Electron

B. Proton

C. Notron

D. Proton và notron

Câu 8 Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam Khối lượng tính bằng gam của Ca là:

A. 7,63.10-23

B. 6,64.10-23

C. 32,5.10-23

D. 66,4.10-23

Câu 9 Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Khối lượng tính bằng gam của Al là:

A. 5,342.10-23 gam

B. 6,023.10-23 gam

C. 4,482.10-23 gam

D. 3,990.10-23 gam

Câu 10.Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau:

X(6n,5p,5e); Y(10n,10p,10e); Z(5n,5p,5e); T(11n,11p,12e)

Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học

Câu 11 Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

B. Sắt, chì, kẽm , thủy ngân

C. Oxi, nitơ, cacbon,canxi

D. Vàng , magie, nhôm ,clo

Câu 12. Dãy chất nào sau đây đều là phi kim

A. Oxi,nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

B. Sắt, chì, kẽm , thủy ngân

C. Oxi, nitơ, cacbon,clo

D. Vàng , magie, nhôm ,clo

Câu 13.Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất

Trang 2

C. Thủy D. Khí cacbonic

Câu 14. Trong các chất sau, chất nào là hợp chất

Câu 15. Phân tử ozon gồm ba nguyên tử oxi công thức của ozon là

Câu 16.Để chỉ hai phân tử oxi ta viết

Câu 17.Cho công thức hóa học của một sô chất sau:Cl2, CuO, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3 Số đơn chất và hợp chất là:

A. 1 đơn chất và 5 hơp chất

B. 2 đơn chất và 4 hợp chất

C. 3 đơn chất và 3 hợp chất

D. 4 đơn chất và 2 hợp chất

Câu 18 : Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất ?

A. Na, Mg, Cl2, O2

B. Na, N2, H2O, Al

C. O2, N2, H2, HCl

D. HCl, H2O, NaCl, MgO

Câu 19.Biết Ba(II) và PO4(III) vậy công thức hóa học đùng là

A. BaPO4 B. Ba2PO4 C. Ba3PO4 D. Ba3(PO4)2

Câu 20. Công thức hóa học nào viết sai

Câu 21: Công thức hóa học của nước là:

Câu 22: Hóa trị của sắt trong hợp chất Fe2O3 là:

Câu 23:Hiện tượng nào dưới đây không phải là hiện tượng hóa học:

A. Đốt than trong không khí tạo khí CO2

B. Thả đinh sắt vào dung dịch axit clohidric thu được khí hidro

C. Đun nóng chảy kim loại nhôm

D. Thả vôi sống vào nước

Câu 24.Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102 Hóa trị của Al là:

Câu 25 Một hợp chất có phân tử khối là 160 đvc Trong đó sắt chiếm 70% khối lượng còn là là oxi Vậy công thức của hợp chấ là:

Câu 26. Cho công thức hóa học của X với oxi XO, YH3vậy công thức của hợp chất giữa X và Y là:

Câu 27.Khẳng định sau gồm hai ý “ Trong phản ứng hóa học, chỉ có phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất được bảo toàn”

A. Ý 1 đúng, ý 2 sai

B. Ý 1 sai, ý 2 đúng

C. Cả 2 ý đều đúng, ý 1 giải thích cho ý 2

D. Cả 2 ý đúng, ý 1 không giải thích cho ý 2

Câu 28: Cho phản ứng sau: A + B → C + D

Trang 3

Công thức khối lượng của phản ứng là;

A. mA + mB + mC = mD

B. mA + mB = mC + mD

C. mA - mB = mC - mD

D. D mA - mB = mC + mD

Câu 29: Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng:

A. Mg + O2 → MgO

B. Mg + O2 → 2MgO

C. 2Mg + O2 → MgO

D. 2Mg + O2 → 2 MgO

Câu 30:Số A-vô-ga-đro có giá trị:

A. 6.1023 B. 6.10-23 C. 23.106 D. 23.10-6

Câu 31: Công thức tính số mol chất khí ở đktc là:

A.

22, 4

V

n B. nV.22, 4 C. n m

M

D nm M.

Câu 32. Trong 0,1 mol phân tử khí cacbonic có số mol nguyên tử oxi là

A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,4 mol D. 4 mol

Câu 33. 6, 4 gam khí SO2 quy ra số mol là

A. 0,2 mol B. 0,5 mol C. 0,01 mol D. 0,1 mol

Câu 34. 64 gam khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là

A. 89,5 lít B. 44,8 lit C. 22,4 lit D. 11,2 lít

Câu 35 8,8 gam khí cacbonic có cùng số mol với

A. 18 gam nước

B. 6,4 gam khí sunfurơ

C. 9 gam nước

D. 12,8 gam khí sunfurơ

Câu 36 cân lấy bao nhiêu gam khí oxi để có số phân tử bằng nửa số phân tử có trong 22 gam CO2 ?

Câu 37 Tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của B đối với oxi là 0,5 khối lượng mol của A là:

Câu 38.Một hợp chât X có thành phần gồm hai nguyên tố C và O,biết tỉ lệ khối lượng ủa C và O là 3:8 Vậy X là công thức nào sau đây:

Câu 39 Nếu cho 13 gam kẽm tác dụng hết với axit clohiđric thì thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 3 lit B. 3,3 lit C. 4,48 lít D. 5,36 lít

Câu 40.Một hợp chât của lưu huỳnh và oxi có thành phân khối lượng là 50% lưu huỳnh và oxi 50% Vậy công thức hóa học là:

Câu 41 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhớ vào tính chất nào?

A. khí oxi tan trong nước

B. khí oxi ít tan trong nước

C. khí oxi khó hóa lỏng

D. khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 42 Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là nhớ vào tính chất nào?

A. khí oxi nhẹ hơn không khí

B. khí oxi nặng hơn không khí

C. khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

Trang 4

D. khí oxi ít tan trong nước

Câu 43.Trong giờ thực hành một học sinh đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh trong 1,12 lít khí oxi(đktc) thí nghiệm sẽ

A. dư lưu huỳnh

B. dư oxi

C. thiếu lưu huỳnh

D. thiếu oxi Câu 44 Khử 12 gam sắt III oxit bằng khí H2, thể tich khí cần dùng là:

A. 5,04 lit B. 7,56 lit C. 10,08 lit D. 8,2 lit Câu 45 Khử 12 gam sắt III oxit bằng khí H2, khối lượng sắt thu được là:

A. 16,8 gam B. 8,4 gam C. 12,6 gam D. 16,8 gam

BÀI TẬP

Câu 1: Hãy tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất MgO, NaOH,

K2CO3, Al(OH)3

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam cacbon trong không khí, sau phản ứng thu được khí cacbon đioxit (CO2)

a Viết phương trình phản ứng?

b Hãy tính khối lượng của CO2 thu được sau phản ứng

Câu 3: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X = 43,67% Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O (ĐS: P2O5)

Câu 4: Cho 11,2gam Fe tác dụng với dung dịch HCl Tính:

a Thể tích khí H2 thu được ở đktc.(ĐS:4,48 lít)

b Khối lượng HCl phản ứng.(ĐS:14,6 g)

c Khối lượng FeCl2 tạo thành.(ĐS:25,4 g)

Câu 5: Lưu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2) Phương trình hoá học của phản ứng là S + O2  o SO2 Hãy cho biết:

t

a) Những chất tham gia và tạo thành trong phản ứng trên, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ? Vì sao ?

b) Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,5 mol nguyên tử lưu huỳnh.(ĐS: 33.6 lít)

c) Khí sunfurơ nặng hay nhẹ hơn không khí ?

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w