1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 năm học: 20132014 môn thi: toán lớp 1241518

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu nhận BC làm đường kính... Viết phương trình mặt phẳng P là trung trực của đoạn AB... Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua điểm A và song song với mặt phẳng P..

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ 11 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 01 trang)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (4,0 điểm)

1) Tìm nguyên hàm F x của hàm số:   2 biết

sin

f xx

F    

  2) Tính các tích phân sau:

0

2

I cos x 1 sin x dx

1

J  x xd

Câu II (1,0 điểm)

Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp của số phức: 2 3i 1 i   2

Câu III (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng có phương trình   x 2 y z 1    và

mặt phẳng  P x y z 4 0   

1) Tìm tọa độ giao điểm của   và  P

2) Viết phương trình mặt phẳng  Q chứa   và vuông góc  P

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: 2 1, tiệm cận ngang, trục

1

x y x

Oy, x = 2

2) Giải phương trình 4 2 trên tập số phức

6 0

zz  

Câu Va ( 1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A 0;1;1 ,B 1;0;2 ,C 3;1;0     

Viết phương trình mặt cầu nhận BC làm đường kính

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số 4 2 , trục hoành

yxx  2) Tìm số phức z = a + bi biết z  40 và có phần ảo gấp ba phần thực.

Câu Vb (1,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M 2;1;4  và đường thẳng

  

   

  

x 1 t

y 2 t

z 1 2t Tìm tọa độ điểm H thuộc sao cho đoạn MH có độ dài nhỏ nhất.

Trang 2

-Hết -Môn thi: Toán

1 (1,0 điểm)

F x sin xdx 1 cos2x C

2

0,5

          

 

 

0,25

0,25

2 (1,0 điểm)

a

Đặt u sin x du cosxdx 0,5

Đổi cận

  

  

2

0,5

1

2

0,5

b

Đặt u ln xdu1

x

0,25

  2 2 2 

1 1

Câu I

(3,0 điểm)

I 6 ln 2

2

0,5

Câu II

(1,0 điểm)

2 3i 1 i   2   6 4i 0,5

1 (1,0 điểm)

Gọi M là giao điểm của   và  P Tọa độ M là nghiệm của hệ

2 4

1 2

4 0

  

 

   

    

y t

x y z

0,5

2 (1,0 điểm)

Mặt phẳng  P có vtpt n1;1;1 Đường thẳng   có vtcp u1;4;2 0,25

Câu III

(2,0 điểm)

Mặt phẳng đi qua điểm M 2;0; 1   và nhận vectơ

làm vec tơ pháp tuyến có phương trình

  u,n 2;1; 3

0,25

Trang 3

      

II PHẦN

RIÊNG

(3,0 điểm)

1 (1,0 điểm)

2 0

3

x 1

0,5

0

Câu IVa

(2,0 điểm)

2 (1,0 điểm)

2

yz

Phương trình ban đầu có dạng 2

6 0

Với y2 thì z 2 0,25

Với y 3 thì z  3i 0,25

  



Câu Va

(1,0 điểm)

Mặt cầu nhận BC làm đường kính có tâm   có phương

1

I 1; ;1 2 trình          

2

0,5

Câu IVb

(1,0 điểm)

1

 3 4  2 0

3 5

3

0

5 3

0,25

2

Ta có  

 2 2

b 3a

0,5

0,25

Có 2 số phức  z 2 6i hay z  2 6i 0,25

Câu Vb

(1,0 điểm)

   

Trang 4

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ 12 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 01 trang)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (4,0 điểm)

1) Tìm nguyên hàm của hàm số.f(x) = 3x3 2x2 3x 1 biết F(1) = 3 (1đ)

x

2) Tính tích phân: a I = 1 2 3 b J =

0

x x 1 dx

1

1 ( x)(ln x 1)dx

ln x 1 

Câu II (1,0 điểm) Cho các số phức: z1 = 1 + 2i; z2 = i tính |w| biết w = 1 2

1 2

z z

z z

Câu III (2,0 điểm) Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) và đường thẳng : Δ x 1 y z 1

 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) là trung trực của đoạn AB

2) Tìm điểm M thuộc sao cho đoạn AM ngắn nhất.Δ

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = ex(x + 1), y = 2ex , trục tung

2) Biết z1; z2; z3 là ba nghiệm phức của phương trình: z3 – 8 = 0

Tính A = |z1| + |z2| + |z3|

Câu Va ( 1,0 điểm)

Cho A(0; -1; 2) mp(P): 2x + 2y + z + 2 = 0 đường thẳng :Δ ; tìm M thuộc

x 2 t

y 1 t

z 1 t

 

  

  

Δ

sao cho mặt cầu tâm M tiếp xúc (P) và đi qua diểm A

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

2 2



2) Biết z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z1 + (3 + 2i)z + 2i + 2 = 0 tính |z1|2 + |z2|2

Câu Vb (1,0 điểm)

Cho A(0; -1; 2) mp(P): 2x + 2y + z + 2 = 0 đường thẳng :Δ ; tìm M thuộc

x 2 t

y 1 t

z 1 t

 

  

  

Δ

sao cho mặt cầu tâm M tiếp xúc (P) và đi qua diểm A

Trang 5

-Hết -Câu Đáp án HDC Câu I

1

(1đ)

1.Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x3 2x2 3x 1 biết F(1) = 3

x

f (x) 3x 2x 3

x

+ F(X) = 3 2

x x 3xln | x | C + F(1) = 1 -1 + 3 + C

+ F(1) = 3  3 + C = 3 C = 0

+ F(X) = 3 2

x x 3xln | x |

0.25

0.25

0.25 0.25 2

1,5đ

a I = 1 2 3

0

x x 1 dx

 + Đăt t = x + 1

+ dt = dx

+ x = 1 ; t = 2 x = 0; t = 1

2

2 3

1

I(t 1) t dt 2 

5 4 3

1

t 2t t dt

1

I ( t t t ) |

0.25 0.25 0.5

0.5

1,5đ

b J =

e

1

1 ( x)(ln x 1)dx

ln x 1 

 +

e e

1 1

Jdxx(ln x 1)dx

+ Jx |1eA= e – 1 + A

+ A =

e

1 x(ln x 1)dx

+ đặt u = lnx + 1 du = 1dx

x + dv = xdx v = 1 2

x 2 + A =

e

1 1

x (ln x 1) | xdx

+ A = e2 - 1 = e2 - -

2

2 1 x 4

1

2

2

4 4

+ I = e – 1 +e2 - 1- =

2

2

e e

4  4

0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

Trang 6

Câu II

1đ Cho các số phức: z1 = 1 + 2i; z2 = i tính |w| biết w = 1 2

1 2

z z

z z

+ W 1 3i =

1 i

(1 3i)(1 i) 2

+ w = -1 –i

+|w| = 2

0.5 0.25 0.25 Câu III

Cho A(1; 3; 2) B(-3; 1; 0) và đường thẳng : Δ x 1 y z 1

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) là trung trực của đoạn AB

+ AB   ( 4; 2; 2)

+ I là trung điểm AB I(-1; 2; 1)

+ mp(P): -4(x – 1) – 2(y – 3) – 2(z – 2) = 0

+ mp(P): 2x + y + z – 7 = 0

2 Tìm điểm M thuộc sao cho đoạn AM ngắn nhất.Δ

+ M(1 + 2t; -2t; -1 – t) AM2t; 2t 3; 3 t     VTCP Δ: uΔ 2; 2;1 

+ AM ngắn nhất khi AM vuông góc Δ

+ AM.u Δ 0

+ 4t + 4t + 6 -3 – t = 0

+ t = 3 M ( )

7

 1 6 4; ;

7 7 7

0.25 0.25

0.5

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu IVa 1Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y = ex(x + 1), y = 2ex , trục tung

+ ex(x + 1)= 2ex

+ ex(x – 1) = 0 x = 1

+

1 x

0

S e (x 1)dx + đặt u = x – 1 du = dx

+ dv = exdx v = ex

+   x 1 1 x =

0 0

S x 1 e | e dx

+ x 1 = |2 – e| = e – 2

0

1 e |

2 Biết z1; z2; z3 là ba nghiệm phức của phương trình: z3 – 8 = 0

Tính A = |z1| + |z2| + |z3| + z3 – 8 = 0

+ (z – 2)(z2 + 2z + 4) = 0

0.25 0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 7

+ z1 =2

+ z2 + 2z + 4 = 0

+ Δ ' 1 4    3 i 32

+ Z2   1 3i; z3   1 3i

+ A = |z1| + |z2| + |z3| = 2 + 2 + 2 = 6

0.25

0.25

0.25

Câu Va

Cho A(0; -1; 2) mp(P): 2x + 2y + z + 2 = 0 đường thẳng :Δ ; tìm M

x 2 t

y 1 t

z 1 t

 

  

  

 thuộc sao cho mặt cầu tâm M tiếp xúc (P) và đi qua diểm A.Δ

+ M(2 – t; 1 + t; 1 + t)

+ AM2 t; 2 t; t 1   

+ AM= 3t2 2t 9

(M;P)

2 2 t 2(2 t) t 1 2 d

3

3

3t  2t 9 t 9

3

+ 9(3t2 – 2t + 9) = t2 + 18t + 81

+ 26t2 – 26t = 0

+ t = 0 M(2; 1; 1)

+ t = 1 M (1; 2; 2)

0.25

0.25

0.25 0.25

Câu IVb

2 2



+ ĐK: x1 và y3 (*)

xyxy   x  xy  y

đồng biến trên và (*) nên (1)

  2

f t  t t 0;        x 2 y 1 y x 1

+log12x 1 log12y 3 1  1 2 12 5   6

2

x

+ Kết luận: nghiệm của hệ phương trình là x5,y6

2 Biết z1; z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z1 + (3 + 2i)z + 2i + 2 = 0

tính |z1|2 + |z2|2

+ z1 = - 1; z2 = -2i – 2

0.25

0.25

0.25 0.25

0.5 0.5

Trang 8

+ |z1|2 + |z2|2 = 1 + 8 = 9

Câu Vb

Cho A(0; -1; 2) mp(P): 2x + 2y + z + 2 = 0 đường thẳng :Δ ; tìm M

x 2 t

y 1 t

z 1 t

 

  

  

 thuộc sao cho mặt cầu tâm M tiếp xúc (P) và đi qua diểm A.Δ

+ M(2 – t; 1 + t; 1 + t)

+ AM2 t; 2 t; t 1   

+ AM= 3t2 2t 9

(M;P)

2 2 t 2(2 t) t 1 2 d

3

3

3t  2t 9 t 9

3

+ 9(3t2 – 2t + 9) = t2 + 18t + 81

+ 26t2 – 26t = 0

+ t = 0 M(2; 1; 1)

+ t = 1 M (1; 2; 2)

0.25

0.25

0.25 0.25

Trang 9

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ 13 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 01 trang)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (4,0 điểm)

3) Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số biết rằng F(3) = 1

 2

5 ( )

2

f x

x

 3) Tính các tích phân sau:

1 2

0

1

ln x

e

x



Câu II (1,0 điểm)

Tìm phần thực, phần ảo của số phức: z (2 i)(3 2i) 1 5i

1 i

-+

Câu III (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;1;0) và mặt phẳng

( )P : 2x+ 2y- z+ =1 0

1) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P)

2) Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (P)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Câu IVa ( 2,0 điểm)

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường sau: 3

y= x - 3x, y= x

4) Giải phương trình 3z2 – 2z + 1 = 0 trên tập số phức

Câu Va ( 1,0 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 1; 0), (1; 2; 2), (1;1; 0)B C mặt phẳng

Xác định tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng

( )P : x+ y+ -z 20= 0

CD song song với mặt phẳng (P)

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu IVb (2,0 điểm)

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số    , trục tung và

x y x

2 1 trục hoành

4) Tìm số phức z biết iz 3z 7 5i

Câu Vb (1,0 điểm)

Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: và 2:

3

y t

z t

 

 

 

x  y  z

Xác định toạ độ điểm M thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1

Trang 10

-Hết -ĐÁP ÁN

1

(1,0 điểm) F x( ) x52C

C = 2

5

2

F x

x

0,5 0,25 0,25 2a

2 1

tx  2 2

1

t x

   tdtxdx

x  t

x  t

2 2

1

I   t dt

2 3

0

2 2

t

0,5 0,25 0,5

0,25

Câu

I

2b

ln

x

x

 

2 2 1

1

1

e

2

ln 1

x

 



1 1

du dx x v x



  



1 1

ln

   

2 1

e

  2

2 3

e J

e

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu II

(1,0 điểm) z = 10 + 4iphần thực của z bằng 10

phần ảo của z bằng 4

0,5 0,25 0,25 1

(1,0 điểm) d(A,(P)) = 3(Q): 2x + 2y = z – 8 = 0

0,5 0,5

Câu

III

2

(1,0 điểm) Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với (P)3 2

z t

 

  

  

 Gọi H là hình chiếu của A lên (P)

H = d (P) Tọa độ điểm H là nghiệm cảu hệ phương trình

0,5

0,25

Trang 11

 

3 2

1 2

z t

 

  

  

 H(1;-1;1)

0,25

1

3

xxx

2 0 2

x x x

 

 

 

 Gọi S là diện tích cần tìm 2

3

2 4

  

o

=8

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu

IVa

2

    Nghiệm của phương trình là 1 2

3

i

z 

0,5 0,5

Câu Va

( 1,0 điểm) Phương trình đường thẳng AB là:x 2 t

y 1 t

z 2t

 

  

 

 Toạ độ D có dạng D(2 t;1 t;2t)  CD (1 t ; t ; 2t) Vectơ pháp tuyến của (P) là: n (1;1;1). 

1

CD //(P) CD.n 0 (1 t) t 2t 0 t

2

          

Vậy D 5 1; ; 1

2 2

0,25

0,25

0,25

0,25 1

x

x 2 0

1  x 2 Gọi S là diện tích cần tìm 2

0

2 1

x

x

 

= 2

0

3 1

1 dx

x

  

0

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu

IVb

2

(1,0 điểm)

Gọi z = a + bi a b,  ฀ 

Ta có ( a + bi ) + 3( a - bi ) = 7 + 5ii

3a b (a 3 )b i 7 5i

a b

a b

 

0,25 0,25 0,25

Trang 12

2 1

a b

   

z = 2 – i

0,25

Câu Vb (1,0

điểm)

M  1  M(3+t; t; t)

2

2

(2;1; 0)

qua A

co VTCP a



 

Ta có : AM  (1 t t; 1; )t [a AM 2, ](2t; 2;t3); d(M; 2) = 1

(2 ) 4 ( 3)

1

4 1 4

1 (4;1;1)

4 (7; 4; 4)

 

 

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 13

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2013-2014 Môn thi: TOÁN - Lớp 12

ĐỀ 14 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 01 trang)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I (4,0 điểm)

1 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )x x21

2 Tính các tích phân sau:

3 0

2 1

1

x

x

   

0

4 cos 2



Câu II (1,0 điểm) Tìm số phức liên hợp và tính môđun của số phức , biết: z

(3 2 )(2 3 ) 4 10

z  ii   i

Câu III (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 1;3) ,

(1; 5;5)

B  ( ) : 2 x   y z 4 0

1 Tìm giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( )

2 Tìm toạ độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng A' A ( )

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần cho chương trình chuẩn 4a, 5a, 6a và phần cho chương trình nâng cao 4b, 5b, 6b).

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3 , và các

8

yxx 2

6

yx

đường thẳng x1, x3

2 Giải phương trình (1 2 ) i z   3 2i 4 iz trên tập số phức

Câu Va (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 2 và mặt

xyz

phẳng ( ) : 2 x y 2z 1 0 Tìm điểm M trên đường thẳng sao cho khoảng cách từ  M

đến mặt phẳng ( ) bằng 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm)

1 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay xung quanh trục Ox: y 1 cos 2x, y = 0, x = 0, x = p

2 Tính giá trị biểu thức 2012 2012

S i  i

Câu Vb (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng và

1

2

x

  

  

 Tìm điểm trên và trên sao cho đường thẳng đồng thời

:

xyz

vuông góc với và d

Hết

Trang 14

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu I 1 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )x x21

1,0

2

F x x xdx

tx  t   xdxtdt

3

t

F x t dt  C x  C

0,25 0,25 0,5

2 Tính 3

0

2 1

1

x

x

Đặt 3

1

0

2 2 ( 1)

x

x

ux  dux dx

Đổi cận x  0 u 1; x  1 u 2

=

2 2

1

1 3

u

 3u1 12

  

0,5 0,25 0,5 0,25

Tính

0

4 cos 2

Đặt

cos 2

u x

 

2

  



0

4 4 0

1 sin 2 sin 2

x

0

1 cos 2

8 4

 

0,5

0,5

0,5

Câu II Tìm và tính z | |z , biết z (3 2 )(2 3 ) 4 10ii   i 1,0

13 4 10 4 3

z  i  i   i

4 3

z    i

| |z  ( 3)  ( 4) 5

0,5 0,25 0,25

Cho hai điểm A(1; 1;3) , B(1; 5;5) và mặt phẳng ( ) : 2 x   y z 4 0

1 Tìm giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) 1,0

Đường thẳng AB qua A(1; 1;3) có vectơ chỉ phương

Gọi MAB( ) Ta có MAB nên M(1; 1 4t;3 2t)  

Mặt khác, M( ) nên: 2.1 ( 1 4t) (3 2t) 4 0         t 1

Suy ra giao điểm của AB và ( )M(1;3;1)

0,25 0,25 0,25

0,25

2 Tìm toạ độ điểm đối xứng với qua mặt phẳng A' A ( ) 1,0 Câu III

Đường thẳng ( )d qua A vuông góc với ( ) có phương trình

  

   

  

x 1 2t

d : y 1 t

z 3 t

0,25

Trang 15

GọiH  d ( ) thì H là nghiệm hệ phương trình:

Suy ra

x 1 2t

z 3 t 2x y z 4 0

 

t 1

x 3

y 0

z 2

 

 

 

 

(3; 0; 2)

H

đối xứng với qua khi và chỉ khi là trung điểm '

A'A' HH AA Vậy A’( 5; 1; 1)

A' H A

0,25

0,25

0,25

1 Theo chương trình chuẩn

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3 ,

8

yxx

và các đường thẳng ,

2 6

1,0

Xét trên đoạn [1;3], 3 2

f xf x   xxx   x

S  xxd   xxx d   xxx d

0,25 0,25

0,25

0,25

2 Giải phương trình (1 2 ) i z   3 2i 4 iz trên tập số phức 1,0

Câu

IVa

Phương trình đã cho tương đương với phương trình(1 3 ) i z 1 2i

1 2 (1 2 )(1 3 )

1 3 (1 3 )(1 3 )

i

0,25 0,25

0,5

Cho đường thẳng : 1 1 2 và mặt phẳng

xyz

Tìm điểm trên sao cho khoảng cách từ đến MM ( ) bằng 1

1,0 Câu Va

Điểm M   M(1 2 ; 1 t  t; 2 3 ) t với t R

( ; ( )) 1

d M   

2(1 2 ) ( 1 ) 2(2

2

3 ) 1

1 ( 2)

t

t

    

  

1 ( 1; 2; 1)

7 ( 13; 8; 19)

       

 Vậy có 2 điểm thỏa mãn yêu cầu là M M( 1; 2; 1)   và M( 13; 8; 19)  

0,25 0,25

0,5

2 Theo chương trình nâng cao

1 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau

quay xung quanh trục Ox: y 1 cos 2x, y = 0, x = 0, x = p

1,0 Câu

IVb

1 cos 2x dx (1 2 cos 2x cos 2 )x dx V

Ngày đăng: 31/03/2022, 04:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu của A lên (P) H = d (P) - Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 năm học: 20132014 môn thi: toán  lớp 1241518
i H là hình chiếu của A lên (P) H = d (P) (Trang 10)
1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3, - Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 năm học: 20132014 môn thi: toán  lớp 1241518
1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 3, (Trang 15)
1Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: - Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 năm học: 20132014 môn thi: toán  lớp 1241518
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: (Trang 19)
1Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: ,y 2x 1 - Kiểm tra chất lượng học kỳ 2 năm học: 20132014 môn thi: toán  lớp 1241518
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: ,y 2x 1 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w