1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập tuyển sinh 10 THPT chuyên Toán các tỉnh thành 2013201441470

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 509,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia BM cắt tiếp tuyến của nửa đường tròn kẻ từ A tại I, phân giác của góc IAM฀ cắt nửa đường tròn tại E, cắt BM tại F.. Tớnh vận tốc của mỗi người, biết rằng trờn suốt quóng đường cả hai

Trang 1

Tuyển tập tuyển sinh 10 THPT chuyên các tỉnh thành 2013-2014

SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH

Đề chính thức

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI MÔN TOÁN (Dành cho các chuyên Nga, Pháp, Trung)

Ngày thi: 29 tháng 6 năm 2013

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm có 01 trang

Bài 1: (2 điểm)

a/ Tính giá trị biểu thức: 3

( 8 3 2 10)( 2 10) : 64

b/ Không dùng máy tính hãy so sánh: A 10 13 với B 11 12

Bài 2: (2 điểm)

Cho phương trình 2

2( 3) 4 0

xmx  a/ Tìm m để phương trình nhận x 3 làm nghiệm

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn x12x22 28

Bài 3: (2 điểm)

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước thì sau 3 giờ 36 phút đầy bể Nếu để chảy một mình thì vòi thứ nhất chảy đầy bể nhanh hơn vòi thứ hai là 3 giờ Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB và điểm M nằm trên nửa đường tròn (MA M, B

) Tia BM cắt tiếp tuyến của nửa đường tròn kẻ từ A tại I, phân giác của góc IAM฀ cắt nửa đường tròn tại E, cắt BM tại F Tia BE cắt AI tại H, cắt AM tại K Chứng minh rằng:

a/ Tam giác ABF là tam giác cân

b/ BE BHBM BI

c/ Tứ giác AKFH là hình thoi

Bài 5: (1 điểm)

Giải phương trình 2

2

1 1 27

4

x x

x x

   

- Hết

-Họ và tên thí sinh: SBD: Phòng thi: …

Giám thị 1 (họ và tên, chữ ký):

Giám thị 2 (họ và tên, chữ ký):

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - 2013 (Dành cho các chuyên Nga, Pháp, Trung)

Trang 2

3 ( 2 10)( 2 10) : 64

a

8 : ( 4) 2

2

23 2 10.13 23 2 130

2

23 2 11.12 23 2 132

1 (2đ)

b

, mà Vậy

B A

Thay x 3 vào pt  9 6(m  3) 4 0 0,5 đ a

5 6

m

' (m 3) 4

Pt có 2 nghiệm pb 2

' 0 (m 3) 4

1

m m

  

0,25 đ

1 2 28 ( 1 2) 2 1 2 28

2(2 đ)

b

KL…

( 3) 9

0( )

m tm m

m tm

0,25 đ

a Gọi thời gian để vòi thứ nhất chẩy một mình đầy bể là x (h, x>0)

Một giờ vòi thứ nhất chảy được bể

x

0,5 đ

thời gian để vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là x+3 (h)

 Một giờ vòi thứ hai chảy được bể

3

x

0,5 đ

Đổi 3 giờ 36 phút = giờ Ta có pt 18

5

3 18

xx

0,5 đ

3(2đ)

b

K H

M I

F

E

Ta có ฀ 0 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

90

a

Mà AE là phân giác của góc IAM฀ nên BE cũng là phân giác của góc Do đó tam giác ABF cân tại B

ABM

0,5 đ

Trong tam giác ABH vuông tại A có AE là đường cao do đó

2

BE BHAB

0,5 đ

4 (3đ)

b

Trong tam giác ABI vuông tại A có AM là đường cao do đó

Vậy 2

BE là đường trung trực của AF nên ta có KAKF HA, HF (1) 0,5 đ c

Mặt khác trong tam giác AHK có AE vừa là đường cao vừa là đường phân giác nên tam giác AHK cân tại A AHAK (2) 0,25 đ

DeThiMau.vn

Trang 3

Từ (1) và (2) Tứ giỏc AKFH là hỡnh thoi. 0,25 đ

ĐK: x0 Ta cú pt 2

2

4

4

Đặt x 1 t ta cú pt:

x

5

4 4 35 0

7 4

2

t

t

 

 



0,25 đ

+/ Với 5

2

t

2

1 2

2

x x

   

 

0,25 đ

5 (1đ)

2

t

7 33

4

x x

x

x

  

  

0,25 đ

Chú ý: Mọi lời giải đúng khác đều được cho điểm tương đương

SỞ GD & ĐT HOÀ BèNH

Đề chớnh thức

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014

TRƯỜNG THPT CHUYấN HOÀNG VĂN THỤ

ĐỀ THI MễN TOÁN

Ngày thi: 28 thỏng 6 năm 2013

Thời gian làm bài: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm cú 01 trang

Bài 1: (2 điểm)

a/ Rỳt gọn biểu thức 2 2 1 2

P

b/ Tỡm giỏ trị nguyờn để biểu thức x nhận giỏ trị nguyờn

2 1 1

x M x

Bài 2: (2 điểm)

a/ Tỡm m để đường thẳng ( ) :a y x 2m cắt đường thẳng ( ) :b y2x4 tại một điểm trờn trục hoành

b/ Cho phương trỡnh 2 ( là ẩn, là tham số)

2( 1) 2 11 0

xmxm  x m

Tỡm m để phương trỡnh cú một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1

Bài 3: (2 điểm)

Trờn quóng đường AB dài 60 km, người thứ nhất đi xe mỏy từ A đến B, người thứ hai đi xe đạp

từ B đến A Họ khởi hành cựng một lỳc và gặp nhau tại C sau khi khởi hành được 1 giờ 20 phỳt Từ C người thứ nhất đi tiếp đến B và người thứ hai đi tiếp đến A Kết quả người thứ nhất đến nơi sớm hơn người thứ hai là 2 giờ Tớnh vận tốc của mỗi người, biết rằng trờn suốt quóng đường cả hai người đều đi với vận tốc khụng đổi

Bài 4: (3 điểm)

Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú đường chộo ACBD Kẻ CHAD CK,  AB

Trang 4

a/ Chứng minh CKH đồng dạng BCA

b/ Chứng minh HKAC.sin฀BAD

c/ Tính diện tích tứ giác AKCH biết ฀ 0,

60

BADAB6cm AD, 8cm

Bài 5: (1 điểm)

Cho x0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1

2013

A x x

x

   

- Hết

-Họ và tên thí sinh: SBD: Phòng thi: …

Giám thị 1 (họ và tên, chữ ký):

Giám thị 2 (họ và tên, chữ ký):

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - 2013

(Dành cho chuyên Tin)

2

2

2 ( 1)( 1) ( 1)

P

0,25 đ a

2

2 ( 1) ( 1)

0,5 đ

1

M x

x

  

0,5 đ

nhận giá trị nguyên là ước của 2

1 (2đ)

b

KL…

0

1

x

x

  

0,25 đ

Đường thẳng ( ) :b y2x4 cắt trục hoành tại điểm A(2; 0) 0,5 đ a

Ycbt  đường thẳng ( ) :a y x 2m đi qua A, từ đó tìm được

1

m 

0,5 đ

Ta có  ' m212 0, m 0,25 đ

PT luôn có hai nghiệm phân biệt, gọi hai nghiệm đó là và x1 x2

Theo định lý vi-et ta có 1 2

1 2

2( 1)

2 11

x x m

   

0,25 đ

Ycbt  (x11)(x2  1) 0 x x1 2(x1x2) 1 0  0,25 đ

2 (2 đ)

b

2

m

Gọi vận tốc của người thứ nhất là x (km/h, x>0) Gọi vận tốc của người thứ hai là y (km/h, y>0) 0,5 đ

Đổi 1 giờ 20 phút = giờ 4

3

4

3 (2đ)

Mặt khác ta có pt 60 2 60

DeThiMau.vn

Trang 5

Chú ý: Mọi lời giải đúng khác đều được cho điểm tương đương

Từ đú giải ra được x30(km h y/ ), 15(km h/ ) KL… 0,5 đ

H D

A

K

Vỡ ฀ ฀ 0 nờn tứ giỏc AKCH nội tiếp

90

,

BAC KHC

Mặt khỏc CAH฀ ฀ACB (so le trong) 0,25 đ a

nờn đồng dạng (g-g)

CKH ACB

Ta cú sinBAD฀ sin฀KBC KC

BC

Mà CKH đồng dạng BCA CK HK

BC AC

b

HK

BAD HK AC BAD AC

Trong tam giỏc KBC vuụng tại K cú ฀ 0 và BC = 8 cm

60

KBC nờn KC 4 3cm BK, 4cm

0,25 đ

Trong tam giỏc CHD vuụng tại H cú ฀ 0 và DC = 6 cm

60

CDH  nờn CH 3 3cm HD, 3cm

0,25 đ

, 2 1

20 3( ) 2

ACK

2

ACH

0,25 đ

4 (3đ)

c

( ) 2

AKCH

Ta cú A x2 x 1 2013 (x 1)2 (x 1) 2012

Đẳng thức xảy ra

Bài 5

(1 điểm)

Vậy Amin 2014 khi x1 0,25 đ

Trang 6

Bài 1 (2 điểm)

1) Cho x là số thực âm thỏa mãn x2 + 12 = 23, tính giá trị của biểu thức A = x3 +

1

x

2) Phân tích thành nhân tử biểu thức sau: x4 – 2y4 – x2y2 + x2 + y2

Bài 2 ( 3 điểm)

1) Cho tam giác ABC vuông tại A, ฀ABC = 600 Trung tuyến CD = cm Tính diện tích tam giác ABC.3

4 2) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: y = (m + 1)x – m, m là tham số Tìm m để đường thẳng d cắt

parabol (P): y = x2tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA vuông góc với OB

Bài 3 (2 điểm)

1) Cho x, y là 2 số dương thỏa mãn x + y = 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = (1 - 12 )(1 - )

1

y

2) Tìm nghiệm x, y nguyên dương thỏa mãn phương trình: 2x2 – 2xy = 5x – y – 19

Bài 4 ( 2 điểm)

Cho đường tròn (O), bán kính R, A là 1 điểm cố định nằm ngoài đường tròn Một đường tròn thay đổi đi qua 2 điểm O, A cắt đường tròn (O) tại hai điểm P, Q Chứng minh rằng đường thẳng PQ luôn đi qua 1 điểm cố định (trước khi chứng minh hãy nêu dự đoán điểm cố dịnh mà P, Q đi qua, giải thích cách nghĩ)

Bài 5 ( 1 điểm)

Có thể lát kín một cái sân hình vuông cạnh 3,5m bằng những viên gạch hình chữ nhật kích thước 25cm x 100cm

mà không cắt gạch được hay không?

Hết

Lời giải tóm tắt

Bài 1

1) Ta có A = (x + 1)3 – 3(x + )

x

1

x

Từ giả thiết ta có: x2 + 12 +2 = 25  (x + )2 = 52 => x + = -5 vì x < 0

x

1

x

1

x

Do đó A = (-5)3 – 3.(-5) = - 110

2) x4 – 2y4 – x2y2 + x2 + y2 = (x4 – y4) – (y4 + x2y2) + (x2 + y2)

= (x2 + y2)(x2 - y2 – y2 + 1) = (x2 + y2)(x2 - 2y2 + 1)

Bài 2 1) Đặt BC = 2x (x > 0) Vì ABC฀ = 600

=>C฀ = 300 => AB = x => AD = 1x;

2

AC = 3x Tam giác ADC vuông tại A =>

CD2 = AD2 + AC2 ( Đ/l Pi tago)

=> 9 = 3x2 + x2 => x = 16

1 4

3

2 13

SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH

Đề chính thức

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ

Ngày thi: 29 tháng 6 năm 2013

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm có 01 trang

600

cm

3 4

D

\

\

C B

A

DeThiMau.vn

Trang 7

Vậy diện tích S của tam giác ABC là S = . 3 3 3 1 9 3(cm2)

2 2 13 2 13 2 104

2) Phương trình hoành độ của hai đồ thị là x2 – (m + 1)x +m = 0 (*)

Hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B  PT (*) có 2 nghiệm phân biệt ฀ > 0

 (m + 1)2 – 4m > 0  (m – 1)2 > 0  m 1

Xét PT hoành độ, có a + b + c = 1 – m – 1 + m = 0 => x1 = 1 ; x2 = m => y1 = 1 ; y2 = m2

=> A( 1;1); B(m ; m2)

Phương trình đường thẳng đi qua O và A là y = x

Phương trình đường thẳng đi qua O và B là y = mx

Đường thẳng OA vuông góc với đường thẳng OB  m 1 = -1  m = -1

Vậy với m = -1 thì đường thẳng và parabol cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho OA vuông góc với OB Bài 3

1) ĐK: xy 0 ; Từ giả thiết =>  2 2

1 2

xy   xy

(x 1)(y 1) x y (x y ) 1 x y 1 2xy 1 x y 2xy

xy

Mặt khác ta có (x – y)2 0 =>  x2 + y2 2xy  (x + y) 2 4xy  1 4xy  

=> 1 1 2 2 8 => P 1 + 8 = 9

4xyxy   xy 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = Thỏa ĐK1

2 Vậy minP = 9  x = y = 1

2 2) Từ PT ta có y = 2 2 5 19 (2 1) 2(2 1) 17 2 17 (x vì nếu x= không nguyên)

x

1 2

1 2

=> với x nguyên thì y nguyên khi và chỉ khi 17 nguyên  17 2x – 1  2x -1 là ước của 17 Mà 17 có các

ước là 1; 17 

Do x nguyên dương nên 2x – 1 1 => 2x – 1 = 1 hoặc 2x – 1 = 17 => x = 1 hoặc x = 9

=> y = 16 hoặc y = 8

Vậy PT có các nghiệm nguyên là: (x; y) = ( 1; 16) ; (9; 8)

Bài 4

*) Dự đoán điểm cố định là giao điểm I của OA

và PQ

*) Chứng minh: G/s (O’) đi qua O và A => O’ nằm trên đường trung trực của AO, gọi giao điểm của đường trung trực đó với AO là H, giao điểm của OA với PQ là I, giao của OO’với PQ

là K, OO’ cắt đường tròn (O’) ở M

Ta có OO’ là đường trung trực của PQ => OO’

PQ

 OKI đồng dạng với OHO’ (g.g)

M

A H

K I P

Q

O'

O

Trang 8

=> (Do OO’ = OM và AO = 2.OH)

'

'

1

OM OK

OI

2

Ta có OPM฀ = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => ฀ OPM vuông tại P, lại có PQ OO ’ => OP2 = OK.OM (Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

 OI = OP2 R2 không đổi

OAOA

Do O cố định, OI không đổi nên I cố định Vậy đường thẳng PQ đi qua 1 điểm cố định

Bài 5 Không thể lát sân mà không phải cắt gạch vì nếu gọi số gạch lát theo chiều dài và chiều rộng của viên gạch

là x, y thì hệ PT sau phải có nghiệm nguyên:

100 350 nhưng hệ vô nghiệm nguyên

25 350

x y

DeThiMau.vn

Trang 9

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2013-2014

Đề chính thức TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ HÒA BÌNH

ĐỀ THI MÔN TOÁN Ngày thi: 28/ 6/ 2013 Thời gian: 120 phút.

PHẤN I TRẮC NGHIỆM(2 điểm) ( thí sinh không cần giải thích và không phải chép lại đề bài, hãy

viết kết quả các bài toán sau vào tờ giấy thi)

1 Tam giác ABC vuông tại A, có cạnh BC bằng 7 cm, ABC฀ = 300, Cạnh AB = …

2 Giá trị của m để đường thẳng y = - 3x + m cắt đường thẳng y= x tại 1 điểm có hoành độ bằng 1

2 là…

3 Biểu thức A = 22 12 2 có giá trị rút gọn là…

4 Tập hợp nghiệm của phương trình x(x + 1) + (x + 3)(x – 2)+ 2 = 0 là…

PHẦN II TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Cho phương trình x2 – (2m + 1)x – m2 + m – 1 = 0 (x là ẩn, m là tham số)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi giá trị của m

Bài 2: (2 điểm) Năm 2012, tổng số dân của 2 tỉnh A và B là 5 triệu người Năm 1013, tổng số dân của 2

tỉnh A và B là 5 072 000 người Biết tỷ lệ tăng dân số của tỉnh A là 2%; tỉnh B là 1% Hỏi dân số của mỗi tỉnh năm 2013?

Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn (O) Các tiếp tuyến taị B và C

của đường tròn (O) cắt nhau tại K Kẻ đường kính AD Chứng minh rằng:

a) Ba diểm K, A, D thẳng hàng

b) Bốn điểm A, B, K, H cùng thuộc một đường tròn, với H la fgiao điểm của BD và AC

c) KH song song với BC

Bài 4: (1 điểm) Giả sử AD, BE và CF là các đường phân giác trong của tam giác ABC Chứng minh

rằng tam giác ABC đều khi và chỉ khi diện tích tam giác DEF bằng diện tích tam giác ABC 1

4

……… Hết ………

Giải sơ lược

Trang 10

PHẤN I TRẮC NGHIỆM:

1 AB = 21cm

2

2 m = 2

3 3 2 - 2

4 x = 1 và x = - 2

PHẦN II TỰ LUẬN:

Bài 1

a) Với m = 1 ta có PT: x2 – ( 2 1 + 1)x – 12 + 1 – 1 = 0  x2 – 3x – 1 = 0 Giải PT ta có

x1,2 = 3 13

2

b) Vì a = 1 > 0 và c = - < 0 với mọi giá trị của m nên PT đã cho luôn có 2 nghiệm trái dấu

2

m

   

với mọi m

Bài 2 Gọi số dân của tỉnh A và B năm 2013 lần lượt là x và y ( triệu người) ĐK: x,y nguyên dương

5

102 101

102 101 507, 2 2, 8

5, 072

100 100

x y

 



Vậy số dân của tỉnh A và B năm 1013 là: 2,2 102= 2,244 triệu người và 2,8 = 2,8281 triệu

100

101 100 người

Bài 3

a) Ta có AB = AC; OB = OC; KB = KC => A, O,

K nằm trên đường trung trực của BC

Mà D thuộc AD nên D cũng nằm trên đường trung trực của

BC => A, K, D thẳng hàng b) Vì D nằm trên đường trung trực của BC nên

AD  BC =>

=>

DBDC

KBHKAH

 Tứ giác BAKH nội tiếp c) KH // BC vì cùng vuông góc với BC

Bài 4

O

H K

D

C B

A

D

C B

A

DeThiMau.vn

Trang 11

+) Chứng minh điều kiện cần: Cho Tam giác ABC đều, AD, BE và CF là các đường phân giác trong của tam giác ABC ta cần chứng minh:

2

D ABC

S s

 

  

 

Do tam giác ABCđều và AD, BE, CF là các đường phân giác của tam giác nên ta có

=> DEF đồng dạng với ABC =>

2

ABC

   

    

    +) Chứng minh điều kiện đủ: Cho Tam giác ABC, AD, BE và CF là các đường phân giác trong của tam giác, thỏa DEF 1, ta cần chứng minh: ABC là tam giác đều

4

ABC

S

Đặt BC = a; AC = b; AB = c (a, b, c > 0)

Vì AD là phân giác BAC฀ nên ta có DB c DB c DB c ac

DB

DC  b DB DCc bac b c b

 DC = a – DB = a ac ab

c b c b

Chứng minh tương tự ta có: EC = ab ; EA = ; FA = ; FB =

a c

bc

a c

bc

ab

ca

ab

1

AE BF BD CE CD

AB ACBA BCCA CB

theo giả thiết ta có: = 2

abc

ab b c c a

2

abc

ab b c c a

1 4

 (a +b)(b + c)(c + a) = 8abc  a(b –c)2 + b(c - a)2 + c(b – a)2 = 0

 a = b = c => ฀ ABC là tam giác đều

Vậy

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC: 2013 – 2014 Môn: Toán (Chuyên Toán)

Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

Cho biểu thức M = 2  2 - 3  3 2 - 3 - 2

2 3

 a) Tìm điều kiện của a và b để M xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2 , b = 10 11 8

3

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho phương trình x3 – 5x2 + (2m + 5)x – 4m + 2 = 0, m là tham số

a) Tìm điều kiện của m để phương trình có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3

b) Tìm giá trị của m để x1 + x2 + x3 = 11

Trang 12

Bài 3 (1,0 điểm)

Cho số nguyên dương n và các số A = (A gồm 2n chữ số 4); B = (B gồm n

2

444 4

n

n

 chữ số 8) Chứng minh rằng A + 2B + 4 là số chính phương

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho đường tròn (O), đường thẳng d cắt (O) tại hai điểm C và D Từ điểm M tuỳ ý trên d kẻ các

tiếp tuyếnMA và MB với (O) (A và B là các tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của CD

a) Chứng minh tứ giác MAIB nội tiếp

b) Các đường thẳng MO và AB cắt nhau tại H Chứng minh H thuộc đường tròn ngoại tiếp 

COD

c) Chứng minh rằng đương thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi trên đường

thẳng d

d) Chứng minh MD = HA22

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho ba số thực a, b, c > 0 thoả mãn a + b + c = 2013

a + 2013a + bc b + 2013b + ca c + 2013c + ab  Dấu đẳng thức sảy ra khi nào?

HẾT

Họ tên thí sinh:……….Số báo danh:……….………….…….

Chữ ký của giám thị số 1:……….… Chữ ký của giám thị số 2:………

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC: 2013 – 2014 Môn: Toán (Chuyên Toán) HƯỚNG DẪN CHẤM

(Hướng dẫn này gồm 4 trang)

a) M = 2  2 - 3  3 2 - 3 - 2

2 3

ĐK xác định của M: , 0 0

M = 2 2 2 2 3 2 3 3 2 2

2 3

b) Ta có M = 2 3b với a = , b =

a

3

3 30 22 2 (30 22 2)(3 2 1) 102 68 2

17

1 3 2 (1 3 2)(3 2 1)

b a

b

Câu 1

(2,0 đ)

Câu 2

(2,0 đ) a) x

3 – 5x2 + (2m + 5)x – 4m + 2 = 0 (1)

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 04:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w