Nếu tam giác DEF có DE > EF > FD thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:A.. b Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong.. d Điểm cách đều ba cạnh c
Trang 1Câu 01 Đơn thức 4xy z có bậc là:2 3
Câu 02 Đơn thức 4xy z có hệ số là:2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến A x 2x 3 là:
Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 3x y và 2x y lần lượt là:2 2
A x y và 6x y B x y và 6x y 2 4 2 C 6x y và x y 4 2 2 D xy và 5x y2 4 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 8x y tại x = y = 1 là:11 10
Câu 06 Đa thức x7x67x56x32x 3 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
b) Nếu a là hằng số khác 0 a *thì a là đơn thức bậc 1
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức A x 2x33x 4 và B x 2x3x24x 4 :
ThuVienDeThi.com
Trang 2A 1 B 2 C 3 D 6
Câu 02 Đơn thức 4x yz có hệ số là: 2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến B x 3x 6 là:
Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 2xy và 3xy lần lượt là:2 2
A x y và 6x y B xy và 6x y 2 4 2 C 6x y và x y 2 4 2 D xy và 6x y 2 2 4
Câu 05 Giá trị của đơn thức 8x y tại x = y = 1 là:10 9
Câu 06 Đa thức x7x67x56x33x 2 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0 là đơn thức có bậc là 0
b) Nếu a là hằng số khác 0 a *thì a là đa thức không có bậc
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức C x 5x33x23 và D x 5x3x24x 3 :
ThuVienDeThi.com
Trang 3Câu 01 Đơn thức x y z có hệ số là:4 2 3
Câu 02 Đơn thức x y z có bậc là:4 2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến D x 3 2x là:
Câu 04 Tích và tổng của hai đơn thức 2x y và 2x y lần lượt là:2 3 2 3
2 3
A 0 và 4x y B 4x y và 0 2 3 C 4x y và 0 4 6 D 4x y và 04 6
Câu 05 Giá trị của đơn thức 81x y tại x = y = 1 là:9 10
Câu 06 Đa thức x8x77x66x52x43x có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0 được coi là đơn thức bậc 0
b) Số 2014 là đơn thức có bậc là một
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức E x 6x37x 14 và F x 6x3x24x 14 :
ThuVienDeThi.com
Trang 4A 7 B 2 C 6 D 4
Câu 02 Đơn thức 4xy z có hệ số là: 2 4
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến E x 5x 2 là:
Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 4x và 3x y lần lượt là:2y 2
A x y và 7x y B x y và 12x y2 4 2 C 12x y và x y 4 2 2 D 1 và 12x y 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 18x y tại x = y = 1 là:9 10
Câu 06 Đa thức 8x77x67x56x32x 3 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0,1 được coi là đơn thức không có bậc
b) Số 2013 là đơn thức có bậc là 2013
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức P x 2x35x 1 và Q x 2x33x26x 1:
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu 01 Đơn thức 61x y z có bậc là:3 2
Câu 02 Đơn thức 61x y z có hệ số là:3 2
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến K x 6x 3 là:
Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 3x y và 4x y lần lượt là:2 2
A x y và 12x y B x y và 12x y 2 4 2 C 12x y và x y 4 2 2 D 12x y và x y 4 2 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 9x y tại x = y = 1 là:8 10
Câu 06 Đa thức x7x66x57x32x 3 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0,01 được coi là đơn thức bậc 0
b) Số 2014 là đơn thức có bậc là 2014
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức S x x34x 5 và T x x3 x23x 5 :
ThuVienDeThi.com
Trang 6A 0 B 6 C 5 D 40
Câu 02 Đơn thức 40xy z có hệ số là:2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến L x 2x 3 là:
Câu 04 Tích và tổng của hai đơn thức 3x y và 2x y lần lượt là:2 2
A x y và 6x y B x y và 6x y 2 4 2 C 6x y và x y 4 2 2 D 0 và 5x y 4 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 10x y tại x = y = 1 là: 9 8
Câu 06 Đa thức 2x9x67x56x32x 3 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0,1 được coi là đơn thức không có bậc
b) Số 20132014 là đơn thức có bậc là 2014
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức Z x 9x32x 3 và W x 9x3x24x 4 :
ThuVienDeThi.com
Trang 7Câu 01 Đơn thức 5xy z có bậc là: 2 3
Câu 02 Đơn thức 5xy z có hệ số là: 2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến M x 5x 3 là:
Câu 04 Tổng và tích của hai đơn thức 4x y và 5x y lần lượt là:3 3
A x y và x y B x y và 20x y 3 6 2 C 20x y và x y 6 2 3 D x y và 20x y 3 6 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 8x y tại x = y = 1 là: 9 10
Câu 06 Đa thức x7x67x56x32x 33 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0 được coi là đa thức không có bậc
b) Số 20142013 là đa thức có bậc là 2013
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức M x 6x33x 5 và G x 6x32x2 x 4 :
ThuVienDeThi.com
Trang 8A 1 B 2 C 6 D 5
Câu 02 Đơn thức xy z có hệ số là: 2 3
Câu 03 Nghiệm của đa thức một biến S x 4x 5 là:
Câu 04 Tích và tổng của hai đơn thức 6x y và 5x y lần lượt là:2 2
A x y và 30x y B 30x y và x y 2 2 C 30x y và x y 4 2 2 D 1 và 30x y 4 2
Câu 05 Giá trị của đơn thức 80x y tại x = y = 1 là:11 10
Câu 06 Đa thức x10x67x56x32x 4 có tổng của tất cả các hệ số bằng:
Câu 07 Điền đúng “Đ” hoặc sai “S” vào ô trống cho các phát biểu sau:
a) Số 0 được coi là đa thức có bậc là 0
b) Số 1 2014 là đa thức có bậc là 1
Câu 08 Trình bày cách tính tổng của hai đa thức E x 5x33x 7 và F x 5x3x26x 7 :
ThuVienDeThi.com
Trang 9Câu 01 Nếu tam giác DEF có DE > EF > FD thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:
A D E F B F D E C F D E D D E F
Câu 02 Nếu tam giác MNP có M 40 và N 70 thì khi so sánh các cạnh, ta được:
A NP < MP < MN B NP > MP = MN C NP < MP = MN D NP > MN > MP
Câu 03 Một tam giác cân có một cạnh bằng 4 cm, cạnh nữa bằng 9 cm thì chu vi của tam giác là:
Câu 04 Nếu tam giác XYZ vuông tại X và M là trung điểm của YZ thì:
A YZ > XZ B XY + XZ = YZ2 2 2 C YZ = 2.XM D A, B, C đều đúng
Câu 05 Nếu ABC cân tại A và BAC 36 , BD là đường phân giác trong D AC thì:
A BC = BD = DA B BC > BD = DA C BC = BD < DA D BC > AB = AC
Câu 06 Nếu HKL có M là trung điểm của HK và G là trọng tâm thì:
Câu 07 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúngdùng mũi tên:
a) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực
b) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong
c) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường cao
d) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến
Câu 08 (tự luận)
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = 12 cm, AC = 5 cm Gọi I là trung điểm của cạnh BC
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng BC và AI.
b) Vẽ điểm D sao cho D đối xứng với C qua A Đoạn thẳng DI cắt đoạn thẳng AB tại E Tính độ dài
của đoạn thẳng DE
Lời giải.
ThuVienDeThi.com
Trang 10a) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực.
b) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong
c) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao
d) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến
Câu 02 Nếu ABC cân tại A và BAC 36 , BD là đường phân giác trong D AC thì:
A BC > AB = AC B BC = BD < DA C BC > BD = DA D BC = BD = DA
Câu 03 Một tam giác cân có một cạnh bằng 4 cm, cạnh nữa bằng 9 cm thì chu vi của tam giác là:
Câu 04 Nếu tam giác DEF có DE > EF > FD thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:
A D E F B F D E C F D E D D E F
Câu 05 Nếu HKL có M là trung điểm của HK và G là trọng tâm thì:
Câu 06 Nếu tam giác XYZ vuông tại X và M là trung điểm của YZ thì:
A YZ = 2.XM B YZ > XZ C XY + XZ = YZ2 2 2 D A, B, C đều đúng
Câu 07 Nếu tam giác MNP có M 40 và N 70 thì khi so sánh các cạnh, ta được:
A NP > MN > MP B NP < MP = MN C NP > MP = MN D NP < MP < MN
Câu 08 (tự luận)
Cho tam giác ABC vuông tại A và có AC = 12 cm, AB = 5 cm Gọi K là trung điểm của cạnh BC
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng BC và AK.
b) Vẽ điểm D sao cho D đối xứng với B qua A Đoạn thẳng DK cắt đoạn thẳng AC tại F Tính độ dài
của đoạn thẳng DF
Lời giải.
ThuVienDeThi.com
Trang 11Câu 01 Nếu tam giác DEF có DE < EF < FD thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:
A D E F B F D E C F D E D D E F
Câu 02 Nếu tam giác MNP có P 70 và M 40 thì khi so sánh các cạnh, ta được:
A NP < MP = MN B NP < MP < MN C NP > MN > MP D NP > MP = MN
Câu 03 Một tam giác cân có một cạnh bằng 4,5 cm, cạnh nữa bằng 9 cm thì chu vi của tam giác là:
Câu 04 Nếu tam giác XYZ vuông tại X và M là trung điểm của YZ thì:
A YZ > XZ B XY + XZ = YZ2 2 2 C YZ = 2.XM D A, B, C đều đúng
Câu 05 Nếu ABC cân tại A và ACB 72 , BD là đường phân giác trong D AC thì:
A BC = BD = DA B BC > BD = DA C BC = BD < DA D BC > AB = AC
Câu 06 Nếu HKL có M là trung điểm của HK và G là trọng tâm thì:
Câu 07 Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được phát biểu đúngdùng mũi tên:
a) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong
b) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao
c) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến
d) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực
Câu 08 (tự luận)
Cho tam giác DEF vuông tại D và có DE = 12 cm, DF = 5 cm Gọi N là trung điểm của cạnh EF
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng EF và DN.
b) Vẽ điểm K sao cho K đối xứng với F qua D Đoạn thẳng KN cắt đoạn thẳng DE tại H Tính độ dài
của đoạn thẳng KH
Lời giải.
ThuVienDeThi.com
Trang 12a) Điểm cách đều ba đỉnh của tam giác là giao điểm của ba đường trung tuyến.
b) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường phân giác trong
c) Trực tâm của tam giác là giao điểm của ba đường cao
d) Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường trung trực
Câu 02 Nếu ABC cân tại A và BAC 36 , CD là đường phân giác trong D AB thì:
A BC > AB = AC B BC = CD = DA C BC < BD < DA D BC = BD = DA
Câu 03 Một tam giác cân có một cạnh bằng 4 cm, cạnh nữa bằng 8 cm thì chu vi của tam giác là:
Câu 04 Nếu tam giác DEF có DE > FD > FE thì khi so sánh các góc trong của tam giác này, ta được:
A D E F B F D E C F D E D D E F
Câu 05 Nếu HKL có M là trung điểm của HL và G là trọng tâm thì:
Câu 06 Nếu tam giác XYZ vuông tại X và P là trung điểm của YZ thì:
A YZ = 2.XP B XZ < YZ C XY + XZ = YZ2 2 2 D A, B, C đều đúng
Câu 07 Nếu tam giác MNP có M 40 và N 80 thì khi so sánh các cạnh, ta được:
A NP > MN > MP B NP < MN MP C NP > MP = MN D NP < MP < MN
Câu 08 (tự luận)
Cho tam giác HIK vuông tại H và có HI = 12 cm, HK = 5 cm Gọi N là trung điểm của cạnh IK
a) Tính độ dài của các đoạn thẳng IK và HN.
b) Vẽ điểm E sao cho E đối xứng với K qua H Đoạn thẳng EN cắt đoạn thẳng HI tại P Tính độ dài
của đoạn thẳng EP
Lời giải.
ThuVienDeThi.com