Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đó.. bài làm I/ Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng bằng cách khoa
Trang 1trường thcs bài kiểm tra 15 phút
thanh nguyên Môn : hình học 7
Họ và tên :………
Lớp :………
Ngày Kiểm tra :………
Điểm :………
………
Câu 1 (5 đ ): Cho ABC = DEF Biết A = 50 0; E = 750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác? Câu 2 (5 đ ): Cho hình vẽ, hãy chứng minh ACD = BDC A B = =
C D Bài làm
Trang 2
trường thcs bài kiểm tra45 phút thanh nguyên Môn : hình học 6 Họ và tên :………
Lớp :………
Ngày Kiểm tra :………
Điểm :………
………
Bài làm Câu 1: a/ Thế nào là 2 tia đối nhau ? Vẽ hình minh hoạ -.Khi nào M là trung điểm của đoạn thẳng AB
b/ Điền tiếp vào chỗ chấm để được các mệnh đề đúng - Nếu MA = MB =AB/2 thì
- Mỗi điểm trên 1 đường thẳng là gốc chung của
Câu 2 : Đoạn thẳng AB là gì ? Nêu cách vẽ đoạn thẳng AB Vẽ đoạn thẳng AB = 5,5cm
Trang 3
Câu 3 : Vẽ tia Ox Vẽ 3 điểm A ; B ; C trên tia ox sao cho OA = 4cm ; OB = 6 cm; OC = 8cm a/ Tính độ dài AB ; BC b/ Điểm B có là trung điểm của AC không ? Vì sao
Trang 4
trường thcs bài kiểm tra45 phút thanh nguyên Môn : Số học 6 Họ và tên :………
Lớp :………
Ngày Kiểm tra :………
Điểm :………
………
Bài làm Câu 1 : a/ Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a b/ Viết công thức nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số áp dụng : 54 x 52 ; a12 : a7 (a# 0)
Câu 2: Tìm X a/ x= 2 8 : 24 + 32 ì3 b/ 6x - 39 = 25 + 1
Câu 3 : Điền đúng sai
Trang 5a/ Mét sè chia hÕt cho 2 th× ch÷ sè tËn cïng lµ 4
b/ Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 4 lµ hîp sè
c/ NÕu mçi sè h¹ng cña tæng kh«ng chia hÕt cho 3 th× tæng kh«ng chia hÕt cho 3 d/ 88 : 84 = 82
C©u 4 : T×m sè tù nhiªn a biÕt a chia hÕt cho 8 ; a chia hÕt cho 10 ; a chia hÕt cho 15 vµ 1000 a 1500
C©u 5 : T×m x biÕt 6 chia hÕt (x-1 )
Trang 7
trường thcs bài kiểm tra 15 phút
thanh nguyên Môn : đại số 7
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
………
bài làm Câu 1: Hai đại lượng x và y tỷ lệ thuận hay tỷ lệ nghịch Hãy viết TLT (tỷ lệ thuận) hoặc TLN (tỷ lệ nghịch) vào ô trống x -1 1 3 5 y -5 5 15 25 x -5 -2 2 5 y -2 -5 5 2 x -4 -2 10 20 y 6 3 -15 -30 Câu 2: Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng Cột I Cột II 1 Nếu x.y = a (a 0) a) Thì a = 60 2 Cho biết x và y tỷ lệ nghịch nếu x = 2; y = 30 b) Thì y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k = 2 3 x tỷ lệ thuận với y theo hệ số tỷ lệ k = 2 1 c) Thì x và y tỷ lệ thuận 4 y = -20x 1 d) Ta có y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ a Câu 3: Hai người xây một bức tường hết 8h Hỏi 5 người xây bức tường đó hết bao lâu (cùng năng xuất như nhau)? Giải
Trang 8
trường thcs bài kiểm tra 45 phút thanh nguyên Môn : hình học 7 Họ và tên :………
Lớp :………
Ngày Kiểm tra :………
Điểm :………
………
bài làm Câu 1: (1,5 đ ). Đường thẳng a//b, đường thẳng c cắt đường thẳng a theo một góc 900 Vậy: A Đường thẳng c sẽ song song với đường thẳng b B Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng b C Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng b D Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đó. Câu 2: (2,5 đ ). a) Tìm giá trị x, y trong hình vẽ bên b) AE có song song với BC không? Tại sao? A E y B x C
Trang 9
C©u 3: (6 ® ). Cho tam gi¸c ABC cã gãc A = 900 vµ AB = AC Gäi K lµ trung ®iÓm cña BC a) Chøng minh tam gi¸c AKB = tam gi¸c AKC vµ AK vu«ng gãc víi BC b) Tõ C vÏ ®êng vu«ng gãc víi BC c¾t ®êng th¼ng AB t¹i E Chøng minh EC//AK c) Tam gi¸c BCE lµ tam gi¸c g×? TÝnh gãc BEC
Trang 10
trường thcs bài kiểm tra 15 phút thanh nguyên Môn : hình học 7 Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
………
bài làm I/ Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C a Tam giác ABC cân tại B thì suy ra A Góc A = góc B B Góc A = góc C C Góc B = góc C b Tam giác MND cân tại N có góc N = 50o thì : A Góc M = 50o B Góc M = 80o C Góc M = 130o II/ Bài tập : Cho tam giác ABC có góc B = góc C AD là phân giác cuả góc A (D thuộc BC) a Chứng minh tam giác ADB = tam giác ADB b Góc B = 30o tính số đo góc BAC
Trang 11
trường thcs bài kiểm tra 15 phút
thanh nguyên Môn : toán 7
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
………
bài làm I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái có đáp án đúng Câu 1 : Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức ? A + x5 2y B 9 x2yz C x2 + y2 D 1 - 3 2 x 9 5 Câu 2 : Bậc của đơn thức x3 2y3z4t là : 2 A B 9 C 10 D 42 3 Câu 3 : Bậc của đa thức 6 x2y + x2 2y3 - x2y2 là : 3 7 4 A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 4: Giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 ; y = 3 là : A - 48 B 114 C -24 D 48 II/ bài tập : Cho đa thức: f(x) = x7 - 3x2 - x5 + x4 - x2 + 2x - 7 g(x) = x - 2x2 + x4 - x5 - x7 - 4x2 - 1 a Tính f(x) + g(x) ? b Tính f(x) - g(x) ? Từ đó suy ra g(x) - f(x)
Trang 12
trường thcs bài kiểm tra 15 phút
thanh nguyên Môn : toán 9
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
………
bài làm I/ Trắc nghiệm:
Câu 1: Chọn đáp án đúng.
Đồ thị hàm số y = ax 2 (a 0) là đường cong Parabol
A Với đỉnh 0 (0;0) C Với đỉnh 0(-1;1)
B Với đỉnh 0 (1;1) D Với đỉnh 0 (2;2)
Câu 2: Chọn đáp án sai
Phương trình bậc hai 1 ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng
A ax 2 + bx + c = 0(a 0) C ax 2 + bx =0 (a 0)
B ax 2 +c = 0 (a 0) D ax 3 + bx 2 +cx + d = 0(a 0)
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
Nếu phương trình bậc 2 ax 2 + bx +c = 0 (a 0) có a,c trái dấu khi đó PT:
A Có 1 nghiệm kép C Có 2 nghiệm phân biệt
B Có 3 nghiệm phân biệt D Vô nghiệm
Câu 4: Chọn đáp án sai
Đối với phương trình ax 2 + bx +c = 0(a 0) và biệt thức = b 2 –4ac
A Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt
;
a
b x
2 1
a
b x
2 2
B Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép a
x x
2
2 2
C Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm D Nếu > 0 thì phương trình vô nghiệm
II/ tự luận :
1 Giải phương trình
a 3x2 + 5x + 2 = 0 b 2x2 – 5x + 1 = 0
Trang 132 Cho phương trình (m-1) x2 + 2mx + m – 2 = 0
a Giải phương trình khi m = 1
b Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ?
trường thcs bài kiểm tra 45 phút
thanh nguyên Môn : hình học 9
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
………
bài làm I/ Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Cho hình vẽ (Hình 1) ở bên So sánh góc ACB ; ADB : A góc ACB = góc ADB C góc ACB <góc ADB B góc ACB > góc ADB D góc ACB = 2 ADB Câu 2 : Trên đường tròn bán kính R, độ dài l của 1 cung n0 được tính theo công thức : A l = 180 B l = C l = D l =
.n R 180 R 180 2 R 2 .n R Câu 3 : Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp A Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 180o B Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm (mà ta không thể xác định được) Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác C Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhiều cạnh chứa 2 điểm còn lại dưới 1 góc x D Tất cả các ý trên Câu 4 : Tên của góc trong hình dưới đây là : A Góc nội tiếp B Góc ở tâm C Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung D Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn II/ Chọn từ thích hợp để điền vào ô trống 1 Các góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì
2 Hình thang nội tiếp được đường tròn là :
III/ Bài tập : Cho (O; R) và 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau, E là
điểm chuyển động trên cung AD EC cắt AB tại M
Trang 141 TÝnh sè ®o gãc AEC = ?
2 Chøng minh tø gi¸c EMOD néi tiÕp
3 Chøng minh EC lµ ph©n gi¸c gãc AEB
4 Chøng minh EA2 + EB2 + EC2 + ED2 = 8R2 TÝnh CM CE theo R ?
5 Gi¶ sö EC ®i qua trung ®iÓm K cña AD Chøng minh r»ng EC = 3ED
Trang 15
trường thcs bài kiểm tra 1 tiết t10. thanh nguyên Môn : toán 6. Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
Câu1: a Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
b Viết dạng tổng quát nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số áp dụng tính * x5 x5 * a12 :a4 (a 0)
Câu2: Điền dấu “x” vào ô thích hợp và điền kết quả đúng vào ô “chữa sai”. Câu Đúng Sai Chữa sai a 128:124=122 b 53 = 15 c 128 :124 =124 d 53 52= 55 Câu3: Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể) a, 4 52-3.23 b, 28.76+15.28+9.28
Trang 16
c, 1024:[(21-4).25+(32-17).25 ] d, 1+2+3+4+ +50
C©u4: T×m x a (9x + 2) 3 =60 b 71 + (26 - 3x) : 5 =75
c (x - 6)2 =9 d 2x = 32
Trang 17
trường thcs bài kiểm tra 15 phút t10
thanh nguyên Môn : hình 8
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
Đề: Cho ABC, các đường cao BM và CN cắt nhau tại H Từ B kẻ đường thẳng Bx vuông góc với AB, từ C kẻ đường thẳng Cy vuông góc với AC Hai đường thẳng này cắt nhau tại D a Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành b Goị I là trung điểm của BC Chứng minh H, I, D thẳng hàng
Trang 18
trường thcs bài kiểm tra 45 phút t10
thanh nguyên Môn : hình 7
Họ và tên :………
Lớp :………
Điểm :………
bài làm
Câu1 Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc với nhau? Vẽ hình minh hoạ
Câu2 Hãy phát biểu định lí được diễn tả bằng hình vẽ sau Viết giả thiết, kết luận của định lí bằng kí hiệu
Câu3 Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau
- Vẽ AOB = 500 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong AOB
- Vẽ qua C đường thẳng m vuông góc với OB, đường thẳng n song song với OA
Câu4 Cho hình vẽ:
Biết xx’// yy’, Oax = 400, OA OB.
a Dựa vào hình vẽ viết giả thiết, kết luận
b Tính OBy
Trang 19