MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 9Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng Các loại góc với đường tròn Độ dài đường tròn, diện tích hình tròn CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TI
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 9
Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Tổng Các loại góc với đường
tròn
Độ dài đường tròn, diện
tích hình tròn
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC 9
Các loại góc với
đường tròn Sử dụng tính chất góc c/m hai góc bằng nhau, cung bẳng nhau, tam giác cân, hình bình hành 5,5 -Thông -Nhận biếthiểu
-Chứng minh tứ giác nội tiếp (trực tiếp nhờ DHNB đã học)
-Sử dụng tứ giác nội tiếp c/m quan hệ: hai góc bằng nhau, tia phân giác của một góc, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc
-Tìm quỹ tích một điểm nhìn đoạn thẳng cố định dưới góc có số đo không đổi (nếu có)
3,5 -Nhận biết
-Thông hiểu
-Vận dụng
Tứ giác nội tiếp
Độ dài đường tròn,
diện tích hình tròn
Tính độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn theo công thức (Cho bài riêng hoặc ghép với bài trên)
1,0 Thông hiểu
ThuVienDeThi.com
Trang 2UBND QUẬN LÊ CHÂN
MÔN: HÌNH HỌC 9
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Ngày 16/3/2017
Bài 1: (5, 5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm D và vẽ đường tròn tâm O đường kính CD, BC cắt đường tròn tại E, BD cắt đường tròn tại F.
a/ Chứng minh tứ giác ABED nội tiếp.
b/ Chứng minh ABC EDC
c/ Chứng minh AC là tia phân giác của góc EAF.
d/ Biết 0, CD = 4cm Tính diện tích hình quạt tròn DOE
ACB30 (ứng với cung nhỏ DE của đường tròn (O))
Bài 2 (4, 5 điểm).
Cho MNP nhọn nội tiếp đường tròn tâm O, hai đường cao hạ từ hai đỉnh M và N cắt nhau tại H và cắt đường tròn lần lượt tại D và E.
a/ Chứng minh PD = PE.
b/ Chứng minh DNH cân.
c/ Gọi I là trung điểm PN So sánh độ dài OI và MH.
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
O
E
D
F
C B
A
0,5
a/ Ta cú 0 (gúc nội tiếp chắn nửa đường trũn)
(kề bự với gúc )
Tứ giỏc ABED cú 0 0 0
BAD BED 90 90 180
mà BAD và BED đối nhau
Tứ giác ABED nội tiếp (DHNB) (đpcm)
0,25
0,5 0,25 0,5 b/ Tứ giỏc ABED nội tiếp ABE EDC (cựng bự với ADE )
(đpcm)
1,0 c/ Tứ giỏc ABCF cú 2 đỉnh A và F cựng nhỡn cạnh BC dưới gúc
900 nờn ABCF nội tiếp FAC FBC (2 gúc nội tiếp cựng chắn
cung FC)
Lại cú DAE DBE (2 gúc nội tiếp cựng chắn cung DE)
Suy ra FAC EAC Vậy AC là tia phõn giỏc của gúc EAF.
0,5
0,25 0,75 Bài 1
d/ 0 sđ , bỏn kớnh R của đường trũn
ACB30 0
(O) là 2cm.
Áp dụng cụng thức tớnh diện tớch hỡnh quạt trũn, ta cú
SquạtDOE = R n2 .2 602 2 (cm2)
0,25
0,75
M' I E
D
H O
P
N
M
0,5
đỉnh) PMH PNH
Xột đường trũn (O) cú PMD PNE (cmt) PD PE PDPE
(đpcm)
0,75 0,75 Bài 2
ThuVienDeThi.com
Trang 4Xét NHD có NP là đường cao đồng thời là đường phân giác
nên NHD cân tại N (đpcm)
1,0
c/ Kẻ đường kính MM’
HS c/m được tứ giác PHNM’ là hình bình hành
Suy ra I là trung điểm của HM’
Xét MHM’ có OI là đường trung bình của tam giác nên
1
OI MH
2
0,25 0,25 0,5
Trang 5UBND QUẬN LÊ CHÂN
MÔN: HÌNH HỌC 9
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Ngày 20/3/2017
Bài 1 (4, 0 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R = 2cm, cung AmB có số đo bẳng 600.
2cm 60
B
A
O
a/ Tính sđ AnB b/ Tính độ dài cung AmB.
c/ Tính diện tích hình quạt tròn OAmB d/ Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung AmB.
Bài 2 (6, 0 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AC lấy điểm D (D khác A và C), kẻ DE vuông góc với BC.
a/ Chứng minh tứ giác ABED nội tiếp.
b/ Chứng minh ABC EDC
c/ Đường thẳng BD cắt đường tròn đường kính DC tại F Chứng minh 4 điểm A, B, C, F cùng nằm trên một đường tròn.
d/ Chứng minh D là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AEF.
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
ThuVienDeThi.com
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ CHO ĐIỂM
a/ số đo cung AmB = 0
số đo cung AnB = 3600 – 600 = 3000
b/ Độ dài cung AmB = .2.60 2
(cm)
180 3
2cm 60
B
A
O
c/ Diện tích hình quạt tròn OAmB =
2
2
(cm )
0,5 0,5
1, 0
1, 0 Bài 1
(4đ)
d/ -Tam giác AOB đều (OA = OB và 0) cạnh 2cm nên có
diện tích bằng 22 3 2
3(cm )
4 -Diện tích hình viên phân = diện tích hình quạt tròn OAmB – diện
tích tam giác AOB = 2 2
3 cm 3
0,25
0,75
F
E
D
C B
A
0,5
a/ Tứ giác ABED có 0, (đề bài cho)
0 0 0, mà 2 góc này đối nhau
Tứ giác ABED nội tiếp (DHNB) (đpcm)
0,5 0,75 0,25 b/ Tứ giác ABED nội tiếp ABE ADE 180 0 mà ADE CDE 180 0
(2 góc kề bù) ABE EDC (đpcm).
1, 0 0,5 c/ Vì điểm E thuộc đường tròn đường kính DC nên DFC 90 0
Như vậy 2 điểm A và F cùng nhìn cạnh BC dưới một góc bằng 900
suy ra 4 điểm A, B, C, F thuộc đường tròn đường kính BC (đpcm)
0,5 1,0
Bài 2
(6đ)
d/ Tứ giác ABCF nội tiếp FAC FBC (2 góc nội tiếp cùng chắn
cung CF)
+Tứ giác ABED nội tiếp DAE FBC (2 góc nội tiếp cùng chắn
cung DE) Do đó FAC EAC AC là phân giác của góc EAF
+Chứng minh tương tự, ta cũng có ED là phân giác của góc AEF
Vậy D là tâm đường tròn nội tiếp AEF(đpcm)
0,5 0,25 0,25