Có kỹ năng sử dụng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số.. HĐ 1: Giới thiệu chương trình 4 phút Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính Giới thiệu c
Trang 1Tuần
Tiết (PPCT) : 1 Ngày soạn:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
§1 CĂN BẬC HAI.
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức:
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng tìm căn bậc hai số học của một số không âm Có kỹ năng sử
dụng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số
3 Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, SGK, giáo án
2 Học sinh: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7) Bảng nhóm, máy tính bỏ túi III Tiến trình lên lớp:
1 HĐ 1: Giới thiệu chương trình (4 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Giới thiệu chương trình
đại số 9:
+ Chương I: Căn bậc hai
Căn bậc ba
+ Chương II: Hàm số bậc
nhất
+ Chương III: Hệ PT bậc
nhất hai ẩn
+ Chương IV: Hàm số y =
ax2
PT bậc nhất hai ẩn
- Nêu yêu cầu về sách vở,
đồ dùng học tập và
phương pháp học tập môn
Toán
- Giới thiệu nội dung bài
mới
- HS nghe GV giới thiệu
- Ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
2 HĐ 2: Căn bậc hai số học (15 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Hãy nêu định nghĩa căn - HS nhắc lại ĐN căn 1, Căn bậc hai số học
VD:
Trang 2bậc hai của một số a
không âm?
- Với số dương a, có mấy
căn bậc hai? Cho ví dụ?
- Nếu a = 0, số 0 có mấy
căn bậc hai? Tại sao số
âm không có căn bậc hai?
- Yêu cầu HS làm ?1
- Giới thiệu ĐN căn bậc
hai số học của số a ( a 0
) như SGK
- Đưa ĐN, chú ý và cách
viết lên bảng phụ để khắc
sâu cho HS
- Yêu cầu HS làm ?2 sau
đó gọi 3 HS lên bảng làm
- GV giới thiệu tiếp như
SGK – 5
- Vậy phép khai phương
là phép toán ngược lại của
phép toán nào?
- Để khai phương một số
người ta có thể dùng dụng
cụ gì?
- Yêu cầu HS làm ?3
bậc hai của số a không
âm và trả lời các câu hỏi
- HS trả lời Vì bình phương của mọi số đều ko âm
- HS làm ?1, 2 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS nghe
- HS ghi lại cách viết
- Làm ?2, 3 HS lên bảng làm
- HS nghe
- Ngược của phép bình phương
- Dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
- HS làm ?3
Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
?1:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 Căn bậc hai của là và -4
9
2 3 2
3
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 là 2 và
-2
* ĐN (SGK – 4)
2
0
x
x a
?2:
b 64 8 vì 8 0 và 8 2 = 64
c 81 9 vì 9 0 và 9 2 = 81
d 1, 21 1,1 vì 1,1 0 và 1,1 2
=1,21
?3:
3 HĐ 3: So sánh các căn bậc hai số học (16 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Cho a, b 0
- Nếu a < b thì a so với
như thế nào?
b
- Ta có thể chứng minh
được điều ngược lại với
a,b 0 :
nếu a< b thì a < b
- Đưa Đlý SGK – 5 lên
bảng phụ
- Cho HS đọc ví dụ 2 và
yêu cầu HS làm ?4
- Cho HS đọc ví dụ 3, sau
- HS trả lời
- HS đọc Đlý, ví dụ 2
và làm ?4
- HS đọc VD3 và làm
?5 2 HS lên bảng
2, So sánh căn bậc hai số học
Cho a, b 0
nếu a< b thì a < b
* Định lý (SGK – 5)
VD2: (SGK- 5,6)
?4: So sánh
a, 16 > 15 16 > 15
4 >
b, 11 > 9 11 > 9
> 3
11
VD3: (SGK- 6)
?5:
Trang 3đó làm ?5 để củng cố làm a x> 1 x> 1
x > 1
b x< 3 x< 9 x < 9 Vậy 0 x < 9
4 HĐ 4: Luyện tập, củng cố (7 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- GV cho HS làm bài tập
3 (SGK – 6, 7)
- HS làm BT, sau đó lên bảng chữa Bài 3 (SGK – 6)a x2 = 2 x1,2 1,414
b x2 = 3 x1,2 1,732
c x2 = 3,5 x1,2 1,871
d x2 = 4,12 x1,2 2, 030
5 HĐ 5: Hướng dẫn về nhà (3 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Nắm vững ĐN căn bậc hai số
học của số a ko âm, phân biệt với
căn bậc hai của số a không âm
Biết cách viết ĐN theo ký hiệu
x = a x2 0 với
x a
- Nắm vững Đlý so sánh các căn
bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp
dụng
- BTVN: bài 1, 2, 4 (SGK) và bài
1, 7, 9 (SBT – 3,4)
- Ôn Đlý Pytago và quy tắc tính
giá trị tuyệt đối của một số
- Đọc trước bài 2: Căn thức bậc
hai và hằng đẳng thức 2
A A
- Nhận nhiệm vụ
Trang 4
-Tuần
Tiết (PPCT) : 2 Ngày soạn:
§2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 2
A A
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức:
- HS biết cách tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của A Biết cách chứng minh định lý 2
a a
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng tìm ĐKXĐ của A Có ký năng vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức
2
A A
3 Thái độ:
- Chuẩn bị chu đáo, tự giác và nghiêm túc học tập.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, SGK, giáo án.
2 Học sinh: Ôn tập Đlý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số Bảng nhóm, III Tiến trình lên lớp
1 HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
+ ĐN căn bậc hai số học của
a, viết dưới dạng kí hiệu
+ Các khẳng định sau đúng
hay sai?
a, Căn bậc hai của 64 là 8 và
-8
b, 64 8
c, 2
3 3
d, x < 5 x < 25
- Trả lời - SGK trang 4ĐN căn bậc hai số học
a Đúng
b Sai
c Đúng
d Sai
2 HĐ 2: Đặt vấn đề (1 phút) Sử dụng hằng đẳng thức 2 như thế nào?
A A
3 HĐ 3: Căn thức bậc hai (15 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Yêu cầu HS đọc và trả
lời ?1 - 1 HS lời ?1 đọc to và trả 1 Căn thức bậc hai
?1: ABC:
AB2 + BC2 = AC2 ( Đlý Pytago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 – x2
AB =
25 x
Trang 5- Giới thiệu 2 là
25 x
căn thức bậc hai của 25 –
x2; còn 25 – x2 là biểu
thức lấy căn hay biểu thức
dưới dấu căn
- Yêu cầu HS đọc “ Một
cách tổng quát”
- Nhấn mạnh: a chỉ xác
định nếu a 0 Vậy A
chỉ xác định khi A lấy các
giá trị ko âm
- Cho HS đọc ví dụ 1
SGK
- Cho HS làm ?2 sau đó
gọi 1 HS lên bảng làm
- Cho HS làm bài 6 (SGK
– 10) HS thảo luận nhóm
nhỏ và trả lời miệng
- HS nghe
- HS đọc nội dung
- Ghi bài
- Đọc ví dụ 1 SGK
- Làm ?2, 1 HS lên bảng làm
- Thảo luận nhóm nhỏ
và trả lời bài 6
( vì AB > 0)
xác định A
VD1: (SGK – 8)
?2:
XĐ 5 – 2x
5 2x x 2,5
Bài 6 (SGK – 10):
a có nghĩa 0
3
a
3
a
a 0
b 5a có nghĩa -5a 0
a 0
c 4 a có nghĩa
4 – a a 4
d 3a 7 có nghĩa 3a + 7 a -
3
4 HĐ 4: Hằng đẳng thức 2 (15 phút)
A A
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Đưa ?3 lên bảng phụ yêu cầu
HS quan sát bảng phụ và làm - HS trên bảng phụ và đọc nội dung
làm ?3
2, Hằng đẳng thức
2
A A
- Yêu cầu HS nhận xét mối
quan hệ giữa 2 và a?
a
- Giới thiệu Đlý
- Cho HS đọc phần chứng
minh Đlý và nêu lại cách
chứng minh
- GV trở lại với ?3 và giải
thích
2
- Nêu nhận xét
- HS ghi vở
- HS đọc và nêu lại cách CM
HS nghe GV giải thích
* Nhận xét:
- Nếu a < 0 thì 2 = -a
a
- Nếu a 0 thì 2 = a
a
* Đlý: Với mọi số a ta có 2
a a
CM:
- Nếu a 0 thì a = a
2 2
a a
- Nếu a < 0 thì = -a a
2 2 2
a a a
Vậy 2 2 với mọi a
a a
Trang 6 2
0 0 0
2
2 2 2
- Yêu cầu HS tự đọc ví dụ 2, ví
dụ 3 và bài giải SGK
- Cho HS làm bài 7 (SGK – 10)
- Nêu chú ý (SGK – 10)
- Giới thiệu ví dụ 4
- Đọc VD2, VD3 SGK – 9
- Làm BT, 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 câu
- Ghi bài
- Nghe GV giới thiệu và ghi bài
VD2, VD3 (SGK – 9) Bài 7 (SGK – 10)
a 2
0,1 0,1 0,1
b 2
0, 3 0, 3 0, 3
c - 2
1, 3 1, 3 1, 3
d – 0,4 2
0, 4 0, 4 0, 4
= - 0,4.0,4 = - 0,16
* Chú ý: 2 = A nếu
A A
A 0
= - A nếu A< 0 2
A A
* VD4:
a Rút gọn: 2 với x
2
2
= = x - 2
2
2
x x 2
(vì x 2 nên x - 2 0)
b 6 với a < 0
a
2
a a a
vì a < 0 a3 < 0
a a
Vậy 6 = - a3với a < 0
a
5 HĐ 5: Luyện tập, củng cố (8 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
+ A có nghĩa khi nào? A2 bằng
gì khi A 0? Khi A < 0?
+ Hoạt động nhóm làm bàI 9 (SGK
– 10) Nửa lớp làm câu a và c, nửa
lớp làm câu b và d Đại diện 2 nhóm
lên bảng trình bày
- Trả lời
- Thực hiện Bài 9 (SGK – 10)
a 2 = 7
x x 7
x1,2= 7
c 2 = 6
4x 2x 6
x1,2= 3
x 8 x
x1,2= 8
d 2
9x 12 3x 12
x1,2= 4
Trang 76 HĐ 6: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- HS nắm vững ĐK để A có
nghĩa, hằng đẳng thức 2 .
A A
- Hiểu cách CM Đlý: 2
a a
với mọi a
- BTVN: 8, 10, 11, 12, 13 (SGK-
10)
- Ôn tập các hằng đẳng thức
đáng nhớ
- Tiết sau luyện tập
- Nhận nhiệm vụ
Tuần
Tiết (PPCT) : 3 Ngày soạn:
Tiết 03 - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức:
- HS biết cách áp dụng hằng đẳng thức 2 để rút gọn biểu thức HS được
A A
luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng tìm ĐKXĐ của x để căn thức có nghĩa Có ký năng rút gọn
biểu thức, giải PT,…
3 Thái độ:
- Có ý thức tốt trong học tập, nâng cao khả năng hoạt động nhóm
- Nâng cao ý thức thức tự giác, tự học, chủ động nắm bắt, chiếm lĩnh tri thức mới
- Thấy được sự quan trọng của bộ môn
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, SGK, giáo án.
2 Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp
1 HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Trang 8+HS1: Nêu ĐK để A có
nghĩa? Chữa bài 12 (a,b)
SGK – 11
+HS2: Điền vào chỗ trống
để được khẳng định đúng
Chữa bài 8 SGK – 11?
2 0
0
A a
A
- Thực hiện
Bài 12 (SGK – 11)
a 2x 7 có nghĩa 2x 7 0
7 2
x
b 3x 4 có nghĩa
4
3
2 HĐ 2: Tổ chức luyện tập (30 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Cho HS làm bài 10
(SGK – 11)
a 2= 4 - 2
b 4 2 3 3 = -1
- Cho HS nhận xét
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
11
( SGK – 11) Tính:
a 16 25 196 : 49
b 36: 2
2.3 18 169
- Hãy nêu thứ tự thực hiện
các phép tính trên?
- Yêu cầu HS tính giá trị
của biểu thức?
- Gọi tiếp 2 HS lên bảng
làm câu c và d
- HD HS làm bài 12
(SGK- 11)
Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa:
c 1
1 x
- Căn thức có nghĩa khi
nào? Tử là 1>0, vậy mẫu
- HS làm BT, 1 HS lên bảng chữa
- HS nhận xét
- Đọc đề bài
- Phép khai phương, nhân, chia…
- HS tính
- 2 HS lên bảng làm
- HS trả lời các câu hỏi của GV và làm bàI theo HD
Bài 10 (SGK – 11)
a Biến đổi vế trái:
= 3 - 2 + 1
2
= 4 - 2 3 2= 4 - 2
3 1 3
b Biến đổi vế trái:
=
4 2 3 3 2
3 1 3
= 3 1 3
= 3 1 3 = -1
= -1
4 2 3 3
Bài 11 (SGK -11)
a 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = 22
b 36: 2
2.3 18 169
= 36 : 2 - 13
18
= 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11
c 81 9 3
3 4 9 16 25
Bài 12 (SGK – 11)
1 x
Trang 9phải như thế nào?
d 2 có nghĩa khi
1 x
nào?
- Cho HS làm tiếp bài 13
(SGK-11)
Rút gọn biểu thức sau:
a 2 2 - 5a với a < 0
a
b 2 + 3a với a 0
9a 3a
d 5 6 3 với a < 0
4a 3a
Cho HS nhận xét
- Yêu cầu HS làm tiếp bài
14
(SGK- 11), sau đó trả lời
miệng
- 2 HS lên bảng làm
HS dưới lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét
- Làm bài 14 và trả lời miệng
1 0
1 x
có 1 > 0 -1 + x > 0 x > 1
d 2 có nghĩa với mọi x
1 x
vì x2 0 với mọi x
x2+ 1 1 với mọi x
Bài 13 (SGK – 11)
a 2 2 - 5a với a < 0
a
= 2 a - 5a = -2a – 5a = -7a
b 2 + 3a với a 0
= 2 + 3a
5a
= 5a + 3a = 5a + 3a = 8a
9a 3a
= 3a2 + 3a2
= 6a2
d 5 6 3 với a < 0
4a 3a
= 5 3 2 3
2a 3a
= 5 3 3
2a 3a
= -10a3- 3a3
= -13a3
Bài 14 (SGK – 11)
a x2- 3 = x2 - 2
3
= x 3 x 3
d x2 - 2 5.x + 5
= x2 – 2.x 2
5 5
= 2
5
x
3 HĐ 3: Củng cố (9 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
GV cho HS hoạt động
nhóm làm bài 15 (SGK-
11) vào bảng nhóm
- HS hoạt động nhóm làm
BT
- Thực hiện
Bài 15 (SGK – 11)
Trang 10a x2- 5 = 0 x 5x 5= 0
= 0 hoặc x+ = 0
5
x
hoặc x = - Vậy PT có 2 nghiệm là x1,2=
5
x
b x2- 2 11x + 11 = 0 2 = 0
11 0
x x 11 x 11
Vậy PT có một nghiệm là x = 11
4 HĐ 4: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Ôn tập lại kiến thức của
bài 1 và bài 2
- Luyện giải một số dạng BT:
tìm ĐK để biểu thức có nghĩa,
rút gọn biểu thức, phân tích đa
thức thành nhân tử, giải PT
- BTVN: 16 (SGK – 12)
12, 13, 14, 15, 16 (SBT – 5, 6)
- Đọc trước bài 3: Liên hệ giữa
phép nhân và phép khai
phương
- Nhận nhiệm vụ
Tuần
Tiết (PPCT) : 4 Ngày soạn:
§3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP PHÉP NHÂN & PHÉP KHAI PHƯƠNG
I Mục tiêu
Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức:
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh Đlý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
2 Kỹ năng:
- HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ:
- Có ý thức tốt trong học tập, nâng cao khả năng hoạt động nhóm
- Nâng cao ý thức thức tự giác, tự học, chủ động nắm bắt, chiếm lĩnh tri thức mới
- Thấy được sự quan trọng của bộ môn
- Giáo dục ý thức áp dụng kiến thức và kỹ năng giải bài toán vào thực tiễn
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 111 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, giáo án, SGK.
2 Học sinh: Bảng nhóm, SGK, vở ghi
III Tiến trình lên lớp
1 HĐ 1: Đặt vấn đề (1 phút) Khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức như thế nào ?
2 HĐ 2: Định lý (10 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- Cho HS làm ?1 (SGK –
12)
Tính và so sánh:
và
16.25 16 25
- Đây chỉ là một trường hợp
cụ thể Tổng quát ta phải
CM Đlý sau đây ( GV đưa
nội dung Đlý lên bảng phụ)
- HD HS chứng minh
Vì a 0 và b 0 có nhận
xét gì về a, b , a. b?
- Hãy tính 2?
.
a b
- Đlý trên có thể mở rộng
cho tích của nhiều số ko âm
- Lấy ví dụ: với a, b, c 0
.
a b c a b c
- HS làm ?1,1 HS trả lời
- Đọc nội dung Đlý
- Nhận xét: a và xác định và ko
b
âm nên a. b xác định và ko âm
- HS tính
?1:
= = 20
16.25 400
= 4.5 = 20
16 25
Vậy 16.25 = 16 25
(=20)
* Đlý (SGK – 12)
* CM: SGK
* Chú ý ( SGK – 13)
3 HĐ 3: Áp dụng (25 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
- GV chỉ vào Đlý :
Với a 0 và b 0:
theo
a b a b
chiều từ trái sang phải
hãy phát biểu quy tắc
- HD HS làm VD1
a 49.1, 44.25
Trước tiên khai
phương tong thừa số
rồi nhân các tích lại
với nhau
- Gọi 1 HS lên bảng
làm câu b
b 810.40
- Cho HS hoạt động
- 1 HS đọc quy tắc
- HS thực hiện theo
HD của GV
- 1 HS lên bảng làm câu b, HS dưới lớp làm vào vở
a Quy tắc khai phương một tích
* Quy tắc (SGK – 13)
* VD1:
a 49.1, 44.25 =
49 1, 44 25
= 7 1,2 5 = 42
b 810.40 = 81.10.40
= 81.400
= 81 400
= 9 20
= 180
?2:
a 0,16.0, 64.225
= 0,16 0, 64 225