1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi Toán 9 Tập 241124

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC... Vẽ đường tròn tâm O’ đường kính MD.. Đường thẳng ED cắt O’ tại P.. Chứng minh IP là tiếp tuyến của đường tròn O’.. Tìm vị trí của

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT CẨM GIÀNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn: Toán 9 Sưu tầm: Phạm Văn Cát

THCS Cẩm Định Cẩm Giàng HD Thời gian làm bài:150 phút

( Đề thi gồm 01 trang

Ngày thi 16-10-2013

Câu 1( 2 điểm)

a)Cho biểu thức: A = (x 2 – x - 1 ) 2 + 2013

Tính giá trị của A khi x = 3 3

b) Cho (x + 2 ).(y + )=2013 Chứng minh x2013+ y2013=0

2013

2013

y

Câu 2 ( 2 điểm)

a) Giải phương trình: x2+ 5x +1 = (x+5) 2

1

x  b) Chứng minh a b c 2 , với a, b, c>0

Câu 3 ( 2 điểm)

a) Tìm số dư của phép chia đa thức (x+2) (x+4) (x+6) (x+8) +2013 cho đa thức

x 2+10x+21

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 3y 2+x 2+2xy+2x+6y+2017

Câu 4 ( 3 điểm)

1)Cho tam giácABC, Â= 900, AB < AC, đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC Chứng minh:

a) DE2 =BH.HC

b) AH3 =BC.BD.CE

2)Cho tam giác ABC, BC= a, AC=b, AB=c Chứng minh sinÂ

2

a

b c

Câu 5( 1 điểm)

Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác Chứng minh:

a b cb c ac a b  a b c

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

điểm

1 a)

b)

3( 3 1 1) 3( 3 1 1)

3 1 1

 

= 3( 3 1 1 3 1 1) 2 3 2

  Thay x = 2 vào biểu thức A ta có:

A = (2 2 – 2 – 1) 2 + 2013 = 1 + 2013 = 2014

Vậy khi x = 3 3 thì giá trị của biểu thức A là 2014

2013

2013

y

2013

2013

2013

2013

x

2013

2013

x

-2013

2013

x  Tương tự: -x - 2 = y

-2013

2013

y  x+y =0 x =-y x2013+ y2013=0

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

2 a)

b)

x2+ 5x +1 = (x+5) 2

1

x

x2+1 + 5x = (x+5) 2

1

x

x2+1 + 5x - x 2 - 5 =0

1

1

x

2 1

1

1

x  ( 2 -x) ( - 5) = 0

1

1

x  ( 2 -x) = 0 hoặc ( - 5) = 0

1

1

x

=x hoặc = 5 2

1

1

x

x2+ 1 = x2 (không có x thỏa mãn), hoặc x2+ 1 = 25

x2 = 24

x =  24

Vậy nghiệm của PT là x =  24

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

2

b c a

2

b c a

 

2

Tương tự: b 2b ,

2

2

 

Dấu bằng xảy ra khi b+c =a, c + a =b, a+ b= c (Điều này không có)

0,25

0,25 0,25

0,25

4 a)

b)

(x+2) (x+4) (x+6) (x+8) +2013 =( x 2+10x+16)( x 2+10x+24) +2013

=( x 2+10x+21- 5).( x 2+10x+21+3) +2013

=( y- 5).( y+3) +2013, đặt y = x 2+10x+21

= y 2- 2y+1998 chia cho y dư 1998

(x+2) (x+4) (x+6) (x+8) +2013 cho đa thức x 2+10x+21dư 1998

A= 3y 2+x 2+2xy+2x+6y+2017

= (y+x+1)2+2(1+y) 2+2014

Vậy minA = 2014 khi y =-1 và x =0

0,5

0, 5 0,5

0,5 5

a)

b)

E D

C H

B

A

Vì D, E là hình chiếu của H trên AB, AC, nên DH AB, HE AC 

Tứ giácADHE có DAE฀ =90 0, ฀ADH =90 0, ฀AEH =90 0

Tứ giácADHE là hình chữ nhật

AH = DE, mà AH2 =BH.HC nên DE2 =BH.HC

Ta có AH2 =BH.HC  AH3 =BH.HC.AH

AH.CB = AB.AC, BA2 =BH.BC, AC2 =CH.BC

AH3 =BC.BD.CE

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

I

D

C A

Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC

Vẽ BI AD BI BD   

2

BI AB

  sinÂ

2

BD

 sin 2

a

b c

0,25 0,25 0,25 0,25

6 Với x 0,y 0 ta có 2

(xy)  4xy  1 1 4

x y x y

  1 1 1 1 (I)

4

   

a, b, c là 3 cạnh của một tam giác nên a+b-c >0, a+c -b >0, c +b- a >0,

Áp dụng bđt(I) với các số x= a+b-c, y= a+c -b dương ta có:

(đpcm)

a b cb c ac a b  a b c

0,25

0,25 0,25 0,25

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MễN THI: TOÁN 9 (Thời gian làm bài 150 phỳt)

Bài 1(6điểm)



xy

xy y x xy

y x xy

y x

1

2 1

: 1

1

Trang 5

a, Rút gọn P

b, Tính giá trị của P với x=

3 2

2

c, Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 2 : (3đ) Giải phương trình sau :

1

2004 2003

1

m

x m

x m

x

( với m là tham số )

Bài 3 : ( 2đ) Chứng minh rằng nếu a , b là các số dương thõa mãn :

1 11  0

c b

a Thì : acbcab.

Bài 4 : (6đ) Cho đường tròn tâm (O) đường kính CD = 2R Điểm M di động trên đoạn

OC Vẽ đường tròn tâm (O’) đường kính MD Gọi I là trung điểm của đoạn MC ,

đường thẳng qua I vuông góc với CD cắt (O) tại E và F Đường thẳng ED cắt (O’) tại P

1 Chứng minh 3 điểm P, M , F thẳng hàng

2 Chứng minh IP là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

3 Tìm vị trí của M trên OC để diện tích tam giác IPO’ lớn nhất

Bài 5 : (3đ) Tìm các số nguyên x, y ,z thỏa mãn :

6( 1) 3 ( 1) 2 ( 1) 1 .

xyz

xyz x

z z

y y

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

Câu 1: (6 điểm)

Cho P=      

xy

xy y x xy

y x xy

y x

1

2 1

: 1

1

Trang 6

a, Rút gọn P (2 điểm)

Điều kiện để P có nghĩa là : x 0 ; y 0; xy 1 (0,5 đ)

Ta có :

P=      

xy

xy y x xy

y x xy

y x

1

2 1

: 1

1

xy y x xy xy

xy

xy y

x xy y

x

1

2 1

: 1

1

1 1

=

xy

xy y x xy

x y y x y x x y y x y

x

1

1 :

1 1

2

2

y x

xy xy

x

y

x

(0,5đ)

x y

x

y

x

1

2 1

1

1

2

(0,5đ)

b, Tính giá trị của P với x=

3 2

2

 (1điểm)

Ta thấy x=

3 2

2

 thoả mãn điều kiện x0 0.25đ

Ta có : x=

3 2

2

2 32 3

3 2 2

=4-2 3=( 3-1)2 (0,5đ)

Thay x vào P =

1

2

x

x

, ta có:

3 2 5

1 3 2 1 3 2 4

1 3

5 2 35 2 3

3 2 5 1 3 2

 2 2

3 2 5

3 2 5 6 3 5

2

12 25

1 3 3 2

13

1 3 3

c, Tìm giá trị lớn nhất của P (2 điểm)

Với mọi x0, ta có:

x 12  0 (0,25đ)

2

x x

 x+1 2 x (0,5đ)

 1

x

x

 1

2 ( vì x+1>0) 0.25đ

 1

1

2

 x

x

(0,25đ)

 P  1 Vậy giá trị lớn nhất của P =1   x  12  0 0.25đ  x 1  0

Trang 7

x  1  x=1 (0,5đ)

Bài 2 : (3 điểm).

Từ phương trình ta có:

1.5đ + Nếu :

3

1

; 3

1 1

3 0 1

1 1 1

phương trình có vô số nghiệm (0,5đ)

+ Nếu m -1;0;1 ;

3

1

; 3

1  ; phương trình có nghiệm x= m-2003 (0,5đ)

Bài 3 : (2điểm) Từ 1/a +1/b+1/c =0 mà a, b là các số dương suy ra c là số âm và

ab+bc+ca = 0 (0,25đ)

Ta có :

2 2

2 2

     

(1.25đ)

Bài 4 :(6điểm)

1 Do P thuộc (O’) mà MD là đường kính suy ra góc MPD vuông hay MP vuông góc

với ED Tương tự CE vuông góc với ED Từ đó PM//EC (1)

Vì EF là dây cung, CD là đường kính mà CD E F nên I là trung điểm của E F Lại

cóI là trung điểm của CM nên tứ giác CE M F là hình bình hành Vậy FM//CE.(2) Từ

(1) và (2) suy ra P, M , F thẳng hàng (2đ)

2 Ta có EDC =EFP (góc có cạnh tương ứng vuông góc) Do tam giác PO’D cân

tại O’ nên EDC = O’PD Lại có EFP =IPF (do tam giácIPF cân) vậy

I PF=O’PD mà FPD =1v, suy raIPO’ =900 nên IP O’P Hay IP là tiếp tuyến

của (O’) (2đ)

3 Vì O’M =1/2 MD và IM =1/2MC nên IO’ =1/2 CD vậyIO’ =R áp dụng định lý

Pytago có PI2 + PO’2 = IO’2 =R2 (không đổi ) Mặt khác 4S2 =PI2.PO’2 ( S là diện

tích của tam giác IO’P) Vậy 4S2 Max hay S Max khi PI = PO’ =R

2

1

mà DM =2

PO’ do đó

DM = 2R , Vậy M cách D một khoảng bằng 2R 2 đ

(1đ)

Trang 8

E

C D

F

Bài 5 ;(3điểm)

Đặt

1 6

3 1 2

k x

y k

k z

x

  

  

0.5đ

Xét tích :

3 3

2

36 36

1

xyz

Vậy (x, y , z) = (1,1,1) =(-1,-1,-1) là cần tìm 0,5đ

UBND HUYỆN

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian giao đề

Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức: P x y x y : 1 x y 2xy

1 xy

a) Rút gọn biểu thức P

O O’

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

b) Tính giá trị của P với x 2

Bài 2: (4 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (D) và (L) lần lượt là đồ thị của

hai hàm số: y 1x 3 và

a) Vẽ đồ thị (D) và (L)

b) (D) và (L) cắt nhau tại M và N Chứng minh OMN là tam giác vuông

Bài 3: (4 điểm) Giải phương trình: 6x45x338x25x 6 0

Bài 4: (2 điểm) Qua đỉnh A của hình vuông ABCD cạnh là a, vẽ một đường thẳng

cắt cạnh BC ở M và cắt đường thẳng DC ở I

Chứng minh rằng: 1 2 12 12

AM AI a

Bài 5: (6 điểm)

Cho hai đường tròn ( O ) và ( O/ ) ở ngoài nhau Đường nối tâm OO/ cắt đường tròn ( O ) và ( O/ ) tại các điểm A, B, C, D theo thứ tự trên đường thẳng Kẻ tiếp tuyến chung ngoài EF, E ( O ) và F ( O  / ) Gọi M là giao điểm của AE và DF; N là giao điểm của EB và FC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác MENF là hình chữ nhật

b) MN AD

c) ME.MA = MF.MD

- Hết

Trang 10

-UBND HUYỆN

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆNĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI

NĂM HỌC 2013-2014-MÔN: TOÁN LỚP 9

a) Mẫu thức chung là 1 – xy

( x y )(1 xy ) ( x y )(1 xy ) 1 xy x y 2xy

2( x y x) 2 x (1 y) 2 x

(1 x)(1 y) (1 x)(1 y) 1 x

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

4 3

2

x  ( 31)  3 1 31

2

P

2( 3 1) 6 3 2

P

13

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 2

a) Đồ thị y 1x 3 có :

3

2

   

   

Đồ thị y x x khi x 0

x khi x 0

Đồ thị như hình vẽ:

0,5 đ

0,5 đ

1 đ

Trang 11

(L) (D)

3/2

3

N

3

- 3

1

1

M

x

y

O

b) Đồ thị (D) và (L) cắt nhau tại hai điểm có tọa độ M(1; 1) và N( - 3; 3)

Ta có: OM = 12 12  2  OM2 = 2

ON = 32  ( 3)2 3 2 ON2 = 18

MN = (1 3) 2  (1 3)2  20  MN2 = 20

Vì: OM2 + ON2 = MN2

Vậy: tam giác OMN vuông tại O

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

3 Ta thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình

Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:

6x2 5x 38 5 62 0

6(x2 12) 5(x 1) 38 0

Đặt y x 1 thì:

x

2

1

x

Ta được pt: 6y2 – 5y – 50 = 0 <=> (3y – 10)(2y + 5) = 0

Do đó: y 10 và y 5

* Với y 10 thì:

3

<=> (3x – 1)(x – 3) = 0 <=> 1

2

1 x 3

 

* Với y 5 thì:

2

1 đ

1 đ

1 đ

Trang 12

<=> (2x + 1)(x + 3) = 0 <=> 3

4

1 x

2

  

 

1 đ

4

J

M

C

B A

Vẽ Ax AI cắt đường thẳng CD tại J.

Ta có AIJ vuông tại A, có AD là đường cao thuộc cạnh huyền IJ, nên:

12 12 12 (1)

AD  AJ  AI

Xét hai tam giác vuông ADJ và ABM, ta có:

AB = AD = a; DAJ฀ BAM฀ (góc có cạnh tương ứng vuông góc)

Suy ra: AJ = AM ADJ = ABM

Thay vào (1) ta được: 1 2 1 2 12 12 (đpcm)

AD AM  AI a

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 5

H

D

E

M

F

O

I

N

O /

A

a) Ta có ฀ ฀ 0 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

AEBCFD90

Vì EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O/), nên:

Trang 13

=> ฀ ฀ / (góc đồng vị) =>

EAOFCO

Do đó MA // FN, mà EB MA => EB FN 

ENF90

Tứ giác MENF có ฀ ฀  O, nên MENF là hình chữ nhật

E  N F 90

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ b) Gọi I là giao điểm của MN và EF; H là giao điểm của MN và AD

Vì MENF là hình chữ nhật, nên ฀IFNINF฀

Mặt khác, trong đường tròn (O/): ฀IFN FDC฀ 1 sđ FC฀

2

=> ฀FDCHNC฀

Suy ra FDC đồng dạng HNC (g – g)

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ c) Do MENF là hình chữ nhật, nên ฀MFEFEN฀

Trong đường tròn (O) có: ฀FEN EAB฀ 1 sđ EB฀

2

=> ฀MFEEAB฀

Suy ra MEFđồng dạng MDA (g – g)

=>ME MF , hay ME.MA = MF.MD

0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác, nếu đúng và phù hợp với kiến thức

trong chương trình đã học thì hai Giám khảo chấm thi thống nhất việc phân bố điểm của cách giải đó, sao cho không làm thay đổi tổng điểm của bài (hoặc ý) đã nêu trong hướng dẫn này./.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học 2013 - 2014 Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (4,0 điểm):

a Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n – 65 là hai số chính phương

b Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có: A = 7.52n + 12.6n chia hết cho 19.

Câu 2 (4,0 điểm):

Trang 14

a Cho 2

y

A

Biết xyz = 4, tớnh A.

b Cho x y z 1 và Chứng minh rằng :

a  b c a b c 0

x  y z x22 y22 z22 1

abc

Cõu 3 (3,0 điểm): Giải phương trỡnh : + x2 = 3

2 2 ( 1)

x

x

Cõu 4 (7,0 điểm)

1 Cho tam giỏc ABC nhọn, cỏc đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tõm

a) Tớnh tổng

' CC

' HC ' BB

' HB ' AA

' HA

b) Gọi AI là phõn giỏc của tam giỏc ABC; IM, IN thứ tự là phõn giỏc của gúc AIC và gúc AIB Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM.

c) Tam giỏc ABC như thế nào thỡ biểu thức 2 2 2 đạt giỏ trị nhỏ nhất?

2

' CC '

BB '

AA

) CA BC AB (

2 Cho tam giỏc đều ABC, gọi M là trung điểm của BC Một gúc xMy bằng 60 0 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx, My luụn cắt cạnh AB và AC lần lượt tại D và E Chứng minh rằng:

a) BD.CE =

4

2

BC

b) DM, EM lần lượt là tia phõn giỏc của cỏc gúc BDE và CED.

c) Chu vi tam giỏc ADE khụng đổi.

Cõu 5 (2,0 điểm): Cho a, b, c là cỏc số dương, chứng minh rằng:

3

a

a b c  3

b

b a c  3

c

c b a  

3 5 Hết

PHềNG GD&ĐT PHÙ NINH Hướng dẫn chấm thi CHỌN học sinh giỏi lớp 9

Năm học 2013 - 2014 Mụn: Toỏn

(Cú điều chỉnh biểu điểm so với đề thi)

Trang 15

Câu 1 (5,0 điểm):

a ( 3,0 điểm)

Ta có:



2 2 65

24

h n

k n

k 24 h 65

     89  1 89

k h k h

44

45 1

89

h

k h

k

h

k

Vậy: n = 45 2 – 24 = 2001

b ( 2,0 điểm)

Với n = 0 ta có A(0) = 19 19 

Giả sử A chia hết cho 19 với n = k nghĩa là: A(k) = 7.5 2k + 12.6 k 19 

Ta phải chứng minh A chia hết cho 19 với n = k + 1 nghĩa là phải chứng minh: A(k + 1) = 7.5 2(k + 1) + 12.6 k + 1 19 

Ta có: A(k + 1) = 7.5 2(k + 1) + 12.6 k + 1

= 7.5 2k 5 2 + 12.6 n 6 = 7.5 2k 6 + 7.5 2k 19 + 12.6 n 6 = 6.A(k) + 7.5 2k 19 19  Vậy theo nguyên lý quy nạp thì A = 7.5 2n + 12.6 n chia hết cho 19 với mọi số tự nhiên n

Câu 2 (6,0 điểm):

a (3,0 điểm)

ĐKXĐ x,y,z 0 Kết hợp xyz = 4  x y z, ,  0; xyz  2

Nhân cả tử và mẫu của hạng tử thứ hai với x, thay 2 ở mẫu của hạng tử thứ ba bởi

ta được.

xyz

xy

A

Suy ra A 1 ( vì A>0).

b (3,0 điểm)

Từ : a b c 0 ayz+bxz+cxy 0

ayz + bxz + cxy = 0

Ta có : 2

a   b c a b c

2 2 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2 1( )

dfcm

Câu 3 (1,0 điểm):

Trang 16

ĐK: x - 1 

( x - ) 2 = 3 – 2 ( ) 2 + 2 - 3 = 0

1

x

x

2 1

x

2 1

x

x

2 1

x

x => 2 = 1 => x1,2 = Hoặc = -3 vô nghiệm

1

x

x

1 5 2

1

x

x

Câu 4 (6,0 điểm)

1 (3,0 điểm):

a) (1,0đ) AAHA''

BC '

AA 2 1

BC '

HA 2 1 S

S

ABC

Tương tự: ;

' CC

' HC S

S

ABC

' BB

' HB S

S

ABC

S

S S

S S

S ' CC

' HC '

BB

' HB

'

AA

'

HA

ABC

HAC ABC

HAB ABC

b) (1,0đ) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:

AI

IC MA

CM

; BI

AI NB

AN

; AC

AB

IC

AM IC BN CM AN

BI

1 BI

IC AC

AB AI

IC BI

AI AC

AB MA

CM

NB

AN

IC

BI

c) (1,0đ) Vẽ Cx CC’ Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx 

- Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’

- Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD 

- BAD vuông tại A nên: AB  2 +AD 2 = BD 2

 AB 2 + AD 2 (BC+CD)  2

AB 2 + 4CC’ 2 (BC+AC)  2

4CC’ 2 (BC+AC)  2 – AB 2

Tương tự: 4AA’ 2 (AB+AC)  2 – BC 2

4BB’ 2 (AB+BC)  2 – AC 2

- Chứng minh được : 4(AA’ 2 + BB’ 2 + CC’ 2 ) (AB+BC+AC)  2

4 ' CC '

BB '

AA

) CA BC AB

(

2 2

2

2

Đẳng thức xảy ra BC = AC, AC = AB, AB = BC

AB = AC =BC ABC đều

* Kết luận đúng

2 (3 ®iÓm):

a) (1 ®iÓm) Trong tam gi¸c BDM ta cã : 0 1

1 120 ˆ

Mˆ2= 60 0 nªn ta cã:

1 0

3 120 ˆ

x

y

E A

B

A

C I

B’

H N

x

A’

C’

M

D B

A

C I

B’

H N

x

A’

C’

M

D

Trang 17

Suy ra Dˆ1 Mˆ3

Chứng minh BMD~ CEM (1) Suy ra , từ đó BD.CE = BM.CM

CE

CM

BM BD 

Vì BM = CM = , nên ta có BD.CE =

2

BC

4

2

BC

b) (1 điểm) Từ (1) suy ra mà BM = CM nên ta có

EM

MD

CM BD 

EM

MD

BM BD 

Từ đó suy ra Dˆ1 Dˆ2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tương tự ta có EM là tia phân giác của góc CED c) (1 điểm) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Tính chu vi tam giác bằng 2AH; Kết luận

Cõu 5 (2,0 điểm):

Đặt x = 3a + b + c ; y = 3b + a + c ; z = 3c + b + a

=> x + y + z = 5( a + b + c) =5(x – 2a ) = 5(y – 2b) =5(z – 2c

=> 4x –(y +z) =10a; 4y –(x +z) =10b ; 4z –(y +x) =10c ;

=> 10T = 4x (y z) + + =

x

  4y (x z)

y

  4z (x y)

z

 

= 12 – ( y + + + + + ) 12 -6 =6 => T

x

z x

x y

z y

x z

y

5 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

_

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w