1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 9 tham khảo thi đại học khối a năm học 2013 môn: toán thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)40958

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 308,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 120 phút Không kể thời gian giao đề I.. Tìm m để đường thẳng y = 6x cắt Cm tại ba điểm phân biệt O; A; B đồng thời hoành độ các điểm A; B là độ dài các cạnh góc vuông

Trang 1

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2 2  

m

( 3) C

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2 Tìm m để đường thẳng y = 6x cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt O; A; B đồng thời hoành độ các điểm

A; B là độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng2 2

Câu II (2,0 điểm) 1 Giải phương trình:  

5

2

x

2 Giải hệ phương trình sau :  

2

x,y R

x x y x y x



Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân 2 2 2

2 1

ln ln 1

.

e

x x

x



Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ฀ 0và đường

ACa BCa ACB thẳng A C' tạo với mặt phẳng ABB A' ' góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng A B CC' , ' theo a

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1

Chứng minh rằng: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm đúng khối thi của mình

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC với A(-1; -1), phương trình đường tròn ngoại tiếp là

(T):   2 2 Viết phương trình đường thẳng , biết là tâm đường tròn nội tiếp tam

giác ABC

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong không gian cho 3 điểm A(1;1; 1), B(1;1; 2),C( 1; 2; 2)  và mặt phẳng

(P): x2y 2z 1 0 Mặt phẳng ( ) đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại

I sao cho IB2IC Viết phương trình mặt phẳng ( )

Câu VIII.a (1,0 điểm) Tìm hệ số của x8 trong khai triển: 1 x 21 2x 

8

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC và đường tròn (T): 2 2

x  y 2x 4y 20 0   Gọi B, C là hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng (d): 3x+ 4y+ 30=0, A và trung điểm của AB nằm trên đường tròn (T) Tìm A; B; C biết trực tâm tam giác ABC là tâm đường tròn (T) và B có hoành độ dương

Câu VII.b (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm A(0;-1;2) và đường thẳng   1 2

:

xyx

.Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A, cắt đường thẳng ( ) tại C sao cho khoảng cách từ B(2;1;1) đến 

đường thẳng (d) là 3 2

10

Câu VIII.b (1,0 điểm) Tính tổng 1 5 2013

2013 2013 2013

nhà theo nhóm hoặc cá nhân, hoặc học tại trung tâm 40 học sinh/ 1lớp Cung cấp tài liệu, đề thi trắc nghiệm miến phí

TCM-ĐH-T13A

Trang 2

Câu Nội dung trình bày Điểm I(2,0đ) 1 (1,0 điểm)

Khi M=0 hàm số (1) có dạng 3

3

yxx

a) Tập xác định :D ฀

b) Sự biến thiên

+) Chiều biến thiên: y'3x2 3, y'   0 x 1

0,25

+) Bảng biến thiên:

-2

-

1

- 

y'

y x

0,25

+) Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 , 1;    và nghịch biến trên khoảng 1;1.+)

Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x 1,y CD 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x1,y CT  2 0,25 c) Đồ thị: 3 , suy ra đồ thị hàm số cắt trục Ox tại Ox

y  xx  x x  tại các điểm  0; 0 , 3; 0 ,  3; 0

4

2

-2

-4

2 1

-2 -1

2 (1,0 điểm)

P/trình HĐGĐ: x( x2 – mx + m2 – 9)=0  

 

9 0 1

 

 

Đường thẳng y = 6x cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi pt (1) có 2 nghiệm dương

phân biệt x x1; 2 là hoành độ của A và B:

 

2

0



  



0,25

Trang 3

Theo gt ta có 2 2  2 2

1 2 2 2 ( 1 2) 2 1 2 8

Theo đl Viet thì (*)  m2 2( m2    9) 8 m 10 0,25 II(2,0đ) 1 (1,0 điểm)

Đk :  *

4

x  k 

   P/trình 2 sin 2 cos 2x x2 cos 2x2 sin xcosxsin 2x1

2 sinx cosx sin 2x cosx sinx cosx sinx sin 2x 1 0

cos sin 0 sin 2 cos sin cos sin sin 2 1 0 1

x x Loai

 



0,25

Giải (1) : Đặt tcosxsin ,x  2 t 2sin 2x 1 t2

Pt (1) trở thành :  2  2 3 2

1t t  t 1 t        1 t t 2t 2 0 t 1 và t= 2 0,25

+ Với t 1 ta có cos sin 1 s 2

x x cox 

     

2 2

k t m

x k

   

+ Với t  2 ta có cos sin 2 cos 1 2  

         

          

0,25

2 (1,0 điểm)

Đk: x  0 Nhận thấy (0; y) không là nghiệm của hệ phương trình

Từ phương trình (2) ta có 2  

2

1 1 1

2y 2y 4y 3 3 *

x x x

Xét hàm số   2 có nên hàm số đồng biến

3

f t  t t t    2 2

2

3

t

t

 Vậy     1 1

 

 

0,25

Thay vào phương trình (1) : 2 1 Điều kiện: (**)

x

x 1

 

Đặt t= 1 => t= 1

x x

Do (**) => /

Hệ có nghiệm 1 5 ; 1 5

0,25

III (1,0 điểm)

Đặt : t  ln x  dtdx

Trang 4

Đ/cận: x= 1 => t =0 và x= e2 => t= 2

2

1

t

dt

 

1 ( tdtt dtt) ( t dtt dtt ) t

0,25

Vậy :

2 2 2

1

I

IV (1,0 điểm) ( Học sinh không kẻ hình sẽ tính điểm không bài này)

Trong (ABC), kẻ CHABHAB, suy ra CH ABB A' '

nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’)

Do đó: ฀  ฀  ฀ 0

A C ABB AA C A HCA H

2 0

.s in120

ABC

a

2 cos120 49 7

ABACBCAC BCaABa 2.S ABC 3

AB

Suy ra: ' 0 2 3

s in30

CH

Xét tam giác vuông AA’C ta được: AA' A C' 2AC2 a 5

3

7 15 '

2

ABC

a

Do CC'/ /AA'CC'/ /ABB A' ' Suy ra:

d A B CCd CC ABB Ad C ABB ACHa 0,25

V (1,0 điểm)

Trang 5

Ta có VT = 2 2 2 2 2 2

ab c ab cabc abca bc a bc

(bc )(2bc ) (ca )(2ca ) (ab )(2ab )

0,25

Vì a, b, c dương và abc = 1 nên đặt ab y,bc z,ca x với x, y, z > 0

(y 2 )(z z 2 )y (z 2 )(x x 2 )z (x 2 )(y y 2 )x

=

( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 ) ( 2 )( 2 )

y z z yz x x zx y y x

Ta có ( 2 )( 2 ) 2 2 2 2 4 2( )2 5 9( 2 2)

2

yz zyyzyzyzyzyzyz

2 2

2 ( 2 )( 2 ) 9

y z z yy z

2 2

2 ( 2 )( 2 ) 9

z x x zx z

2 2

2 ( 2 )( 2 ) 9

x y y xy x

0,25

Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được VT 2( 2 2 2 2 2 2 2 2 2)

9

2 2 2 2 2 2

y zx zy x

2 2 2

2 2 2 2 2 2

= 1(( 2 2) ( 2 2) ( 2 2))( 21 2 21 2 21 2) 3 1.9 3 3

2 xyyzzx y zx zy x   2  2

Suy ra VT 2 3 1 (đpcm)

9 2 3

0,25 VI.a (1,0 điểm)

Đường tròn   T có tâm K 3;2   bán kính là R  5

Ta có AI :x   y 0, khi đó đường thẳng AI

cắt đường tròn   T tại A ' A'( khác A) có tọa

độ là nghiệm của hệ   2 2

 



(loại) hoặc (t/m) Vậy

 

 

0,25

Ta có: A 'B  A 'C (*) (Do BA ' ฀  CA ' ฀ ) => A 'BC ฀  BAI ฀ (1) (Vì cùng bằng IAC ฀ )

Mặt khác ta có ABI ฀  IBC ฀ (2)

Từ (1) và (2) ta có: BIA ' ฀  ABI ฀  BAI ฀  IBC ฀  A 'BC ฀  IBA ' ฀

Suy ra tam giác BA 'I cân tại A ' do đó A 'B  A 'I (**)

   

0,25

K

A

I

B

C A'

Trang 6

Do đó B, I,C thuộc đường tròn tâm A ' bán kính A 'I có phương trình là

x  6  y  6  50

Suy ra tọa độ B, C là nghiệm của hệ    



0,25

Nên tọa độ các điểm B,Clà : (7; 1), ( 1;5)  

Khi đó nằm trong tam giác I ABC (TM)

Vậy phương trình đường thẳng BC : 3x  4y 17   0 0,25 VIII.a (1,0 điểm)

Gọi mặt phẳng ( ) có phương trình là axbycz d 0với a b c; ; không cùng bằng 0

+ mp( ) đi qua A(1;1; 1) nên ta có : a   b c d 0 (1)

+ mp( )mp P( ) :x2y2z 1 0 nên 2 VTPT vuông góc nhau

a b c

   

0,25

+IB2IC khoảng cách từ B tới mp( ) bằng 2 lần khoảng cách từ C tới ( )

5 2 3 0

Từ (1), (2), (3) ta có 2 trường hợp sau :

1

2 2 0

2

a b c d

a b c d

 

   

a   b c  d  

Ta có phương trình mp ( ) là 2x y 2z 3 0

0,25

3

2 2 0

2

a b c d

 

   

      

a  b cd  

Ta có phương trình mp ( ) là 2x3y2z 3 0

0,25

VIII.a (1,0 điểm)

Ta có: 2  8 8 k 2  k 8 k 2k k

Để x2k i x8 2k i 8 k 8 i, k và i là các số nguyên thỏa mãn

2

0    i k 8

 i = 0; k = 4 và i = 2; k = 3

0,25

Vậy hệ số của số hạng chứa x8 là: 4 0 0 3 2 2 4 0 3 2

C C  2  C C  2  C C  4C C 0,25

VI.b (1,0 điểm)

Trang 7

Nhận xét : Đường tròn (T) có tâm H(1;-2), R=5

=> (d) tiếp xúc với (T) tại D

Tọa độ của D là nghiệm của hệ

2 2

6

2; 6

y

D

Do tâm đường tròn H là trực tâm tam giác ABC nên AD

là đường kình của (T)=> A(4;2)

0,25

Gọi M là trung điểm AB => HM//= BD => BD = 101

Lấy 3 30 (đ/k) Do BD = 10

4

a

4

a

=> a= - 10(loại) và a = 6 (t/m) => B(6; -12)

0,25

+ Đường thẳng (CH) qua H và có VTPT  AB  2; 14  => Pt (CH): x - 7y – 15 = 0

=> Tọa độ của C là nghiệm của hệ: 7 15 0 6  6; 3 

C

0,25

VII.b (1,0 điểm)

Ptts của    :  

1 2

2

  

  

Do đt (d) qua A và cắt    tại C nên C   1 2 ; ; 2 u uu

0,25

=> đường thẳng (d) có VTCP:  AC   2 u  1; u+1; -u 

Ta có  AB  2;2; 1        AB AC ,      1 u ; 1; 4- 2u 

=>  

(2 1) + (u+1) + u 6u 2 2

B d

d

 

Theo giả thiết ta có: =

2 2

u u

3 2 10

50

3 3 2

u u

 

0,25

+ Khi u   3  AC   5;4; 3  => ptđt (d):  

5

1 4

2 3

  

A

D C

B M

H

Trang 8

+ Khi 3 2; ; 5 3 => ptđt (d):



4

1 5

2 3

  

0,25

VIII.b (1,0 điểm)

Trong khai triển:

Khi x= 1 ta có: 0 1 2 3 2013 2013 

2013 2013 2013 2013 2013 2 1

Khi x=-1 ta có: 0 1 2 3 2013  

2013 2013 2013 2013 2013 0 2

Lấy (1) – (2) ta có: 1 3 5 7 2013 2012 

2013 2013 2013 2013 2013 2 3

0,25

Xét số phức:  2013 0 1 2 2 3 3 2013 2013

Do  2013   21006    1006   503 

1006 2

1  i  1  i 1   i 2 i 1   i 2 i 1  i

1006 1006 1006

0,25

Nên:  21006 i 21006 0 1 2 3 4 5 2013

2013 2013 2013 2013 2013 2013 2013

2013 2013 2013 2013 . 2013 2013 2013 2013

Vậy : C12013  C20133  C20135   C20132013 = 1006(4)

2

Lấy (3) + (4): Ta có 2011 1005

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w