1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hướng dẫn chấm thi giải toán trên máy tính cầm tay cấp tỉnh bậc thcs năm học 2010 – 2011 môn: Toán THCS40822

5 7 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 229,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTUYÊN QUANG HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH BẬC THCS NĂM HỌC 2010 – 2011 MÔN: TOÁN THCS Quy ước chấm: - Các kết quả là phân số, nếu kh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY

TÍNH CẦM TAY CẤP TỈNH BẬC THCS NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: TOÁN THCS

Quy ước chấm:

- Các kết quả là phân số, nếu không có yêu cầu gì thêm ở mỗi bài, thì ghi dưới dạng phân số tối giản

Các kết quả là số thập phân, nếu không có yêu cầu gì thêm ở mỗi bài thì lấy 05 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

- Các bài toán yêu cầu trình bày tóm tắt cách giải mà lời giải sai hoặc không có lời giải thì không cho điểm toàn bộ bài toán.

- Nếu kết quả ghi thiếu đơn vị thì trừ 0,5 điểm/1 lỗi

Bài 1 (5

2

4

3

3

20

3

Kết quả

A≃19,30669 (1,5đ) B≃43,84417 (2đ) C≃- 3.78144 (1,5đ)

Bài 2 (5 điểm).

D 2011 2010 sin 2009 sin 2008sin

b) Tính - /( 01 (không sai số)  3 E 0, 2007223  0, 0 2007223  0, 00 2007223 

c) Tính 3 F 1 31 1 31 31 1 31 31 31 1 31 31 31 31

Kết quả

D =3876,664 (1,5đ) E=123321 (1,5đ) F≃31730,34697 (2đ)

Bài 3 (5 điểm).

a) Tìm 89 và <8 trong phép chia 19962006201112012 chia cho 16012011?

b) Tìm @ A B= phân  20112019 sau <D =EF khi chia 13 cho 29?

c) Tìm A các 8G <89  A 6227020800?

Trang 2

Kết quả

a 89 1246689513 (1đ) 48 5371369 (1đ)

b #@ A B= phân  2012019 sau <D =EF khi chia 13 cho 29 là: 5

(1,5đ)

c JA các 8G <89  A 6227020800 là: 1584 (1,5đ)

Bµi 4 (5 ®iÓm)

a) T×m x, biÕt: 

b) Ông A L - M) )N A O ban 0P là 100 000 000 0Q vào ngân hàng :G lãi

D kép 0,8% )N tháng ST ông A =( L A O trên trong bao lâu thì 08W ( :A IX lãi là 130 000 000 0Q Biêt Y ông A không rút lãi ra Z D ( các tháng 8G 0&?

Kết quả

Bài 5 (5 điểm) Cho 0  P(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2 + dx + e  Y P(x) có

 M) là x=1 và P(x) chia cho x+1 <8 16; chia cho x-2 <8 64; chia cho x+2 <8 84; chia cho x <8 -2.

a) Xác

b) Tính giá

c) Tìm <8 khi chia P(x) cho x - 3 và 2x+7?

b P(12)=305074 P(14)=643396 P(16)=1230510 P(18)=2183344 (1đ)

c 48 khi chia P(x) cho x-3 là: 424 48 khi chia P(x) cho 2x+7 là: 197,71875 (1,5đ)

Bài 6 (5 điểm) Cho hình thang ABCD(AB//CD) :G AB=15,5cm; DC=30,5cm; 08\

chéo BD W= :G tia BC )N góc Y góc DAB

a) Tính 0N dài 08\ chéo BD?

b) Tính a A  @ < M tích tam giác BDA và tam giác BDC?

Tóm tắt cách giải:

a) Xét tam giác ABD và tam giác BDC có:

(so le trong)

ABD = BDC

DAB DBC (gt)

ABD BDC (g.g)

=

2

Điểm

(1,5đ) (1đ)

B A

Trang 3

Hay: DB = 15, 5.30, 5 ; 21, 74281(cm)

b) Do D ABD : D BDC nên:

2 ABD

BDC

æ ö÷ ç

= ç ÷÷ ç

Hay:

2 ABD

BDC

0, 50820

æ ö÷ ç

=çç ÷÷

è ø ;

(0,5đ)

(1đ) (1đ)

Bài 7 (5 điểm) Cho dãy A (un) 2:G n∊ℕ)  

n

a) Tính 5 A c 0P  dãy?

b) # minh Y un+2=7un+1- 2un+8 :G n∈ ℕ

  03 VT ta có:

n 2 n 1 n

n

n

41

41

          

n 2

8

2 u

c) Cho u0= 0; u1=7 Tính các giá 50. u12?

u5=17737 u6=118877 u7=796673 u8=5338965

u9=35779417 u10=239777997 u11=1606887153 u12=10768654085 (1đ)

Bài 8 (5 điểm) Cho tam giác ABC :G AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm và G là '

tâm  tam giác Tính GA + GB + GC?

Trang 4

Tóm tắt cách giải:

AB + AC = BC ( Do 6 + 8 = 10 )

nên g# vuông c A

+ Tính AM=BC 5 (cm)

2 =

BN = AB + AN = 6 + 4 = 52 ; 7, 21110 (cm)

+ Tính CP = AP 2 + AC 2 = 3 2 + 8 2 = 73 ; 8, 54400 (cm)

+ Do GA GB GC 2(AM BN CP)

3

(1đ) (0,75đ) (0,75đ) (0,75đ) (1đ)

Bµi 9 (5 điểm) Viên c c a 30cm có hoa :i 8 hình :j

a) Tính < M tích =P c ['  hình 0* cho, chính xác 0.

0,01 cm

b) Tính a A =P i)  @ < M tích =P c [' và < M tích

viên c chính xác 0. 0,01%

a) f' là bán kính hình tròn.R

4 M tích )N hình viên phân YS

S 

(cm2)

dBF < M tích hình Q) 8 viên phân Y 2  2 (cm2)

2

a 

4 M tích =P c [' Y 2  2 

a 



= 386,28 (cm2)

(1®)

(1,5®)

(1,5®)

b) Sau khi tính a A ta 08W - /( 42,92%

(1đ)

Bài 10 (5 điểm).

a) Tìm các A l nhiên N T D và M IG D Q) 12 @ A  Y M và N chia cho các A 1256; 3568 và 4184 0O cho A <8 là 973?

tắt cách giải:

M

G

C B

A

Trang 5

Khi 0& x – 973∈BC(1256, 3568 , 4184)

Do BCNN(1256, 3568 , 4184)=292972048

Nên: x – 973=k 292972048⇒ x =k 292972048 + 973

Theo  (  ta có: 1011p[p

Hay 1011p k 292972048 + "p

Do 0& 341< -p 3413

dBF N= 342 292972048 + 973=100196441389

M= 3413 292972048 + 973=999913600797

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

b) Tìm D ( các A P = 1234xy345 sao cho P chia  cho 12345 ?

Tóm tắt cách giải:

- Có 0   99 xy

- f' 89  1234xy345 cho 12345 là k ta có:

123400345  12345.k  123499345

9995,969  k  10003,99

- Xét 9996  k  10003 có k = 10001 cho - /( n=123462345

-

(0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ) (0,5đ)

... tia BC )N góc Y góc DAB

a) Tính 0N dài 08\ chéo BD?

b) Tính a A  @ < M tích tam giác BDA tam giác BDC?

Tóm tắt cách giải:

a) Xét tam giác ABD tam...

tâm  tam giác Tính GA + GB + GC?

Trang 4

Tóm tắt cách giải:

AB +...

nên g# vng c A

+ Tính AM=BC (cm)

2 =

BN = AB + AN = + = 52 ; 7, 21110 (cm)

+ Tính CP = AP + AC = +

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w