1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn HSG vòng 2 môn: Toán 9 Trường THCS Phú Lương40815

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AB và CD là hai đường kính cố định của O vuông góc với R nhau.. M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của O.. MD lớn nhất.. Ghi chú : Giám thị coi thi không giải thích gì thêm ThuVienDeThi.com

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚ LƯƠNG ĐỀ THI CHỌN HSG VÒNG 2

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút







3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

1) Rút gọn A

2) Tìm số nguyên x để A nguyên

3) Với x 0, x 25, x 9 Tìm giá   trị nhỏ nhất của biểu thức

B =

5

) 16 (x

A

Bài 2:(4,0 điểm)

1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2y2x + x + y + 1 = x2 + 2y2 + xy

2) Giải phương trình 2 

x 4x + 5 = 2 2x+3

Bài 3:(4,0 điểm)

1) Cho x > 0, y > 0, z > 0 và 1 1 1 4

x   y z

2x+y+z  x 2y z  x y 2z 

2) Cho 2 số thực dương thỏa mãn a b  1 Tìm GTNN của :

ab ab

b a

A 2 1 2  1 4

Bài 4:(5,0 điểm)

Cho đường tròn (O; ) AB và CD là hai đường kính cố định của (O) vuông góc với R

nhau M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O) K và H lần lượt là hình chiếu của M trên CD và AB

1) Tính 2฀ 2 ฀ 2 ฀ 2 ฀

sin MBA sin MAB sin MCD sin MDC

2) Chứng minh: 2

OKAH RAH

3) Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA MB MC MD lớn nhất

Bài 5: (1,0 điểm)

Tìm n N * sao cho: n4 + n3 + 1 là số chính phương

Ghi chú : Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

ThuVienDeThi.com

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG VÒNG 2

MÔN: TOÁN 9

Thời gian: 120 phút

Bài 1: (6 điểm)







3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

1 Rút gọn A

2 Tìm số nguyên x để A nguyên

3 Với x 0, x 25, x 9 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

B =

5

) 16 (x

A

Bài 1: (6điểm)

1 Tìm đúng điều kiện x 0 ,x 25 ,x 9 (2,5đ)

Rút gọn

3

5

x A

2 x z =>  x  3 là Ư(5) (1,5đ)

=>



4 5

3

1 3

x x

loai x

3

16 3

( 5

) 16 ( 5 5

) 16 (

x

x x

x x

A B

6 3

25 3

3

25

x

x x

x

=> B 4 => min B = 4 x=4

Bài 2:(4 điểm)

1) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2y2x+x+y+1=x2+2y2+xy

Giải: 2y2x+x+y+1=x2+2y2+xy 2y2x- 2y2- x2+ x- xy + y = -1

2y2(x-1)- x(x-1)- y(x-1) = -1

(x-1)(2y2-x-y) = -1

*

2

( 1)(2 1) 0 1

y Z

*

2

1

y

     

Vậy nghiệm của phương trỡnh là: (2;1),(0;1)

2) Giải phương trình x2 4x+5=2 2x+3 (1)

Điều kiện: 2x+3 0 x -3

2

   (1) x2 4x+5-2 2x+3 0

2

x 2x+1+2x+3-2 2x+3 1 0

Trang 3

2 2

(x 1) ( 2x+3 1) 0

x 1 0 2x+3 1 0

 



 

 



x 1 2x+3=1

 

 

thỏa mãn điều kiện

  

Bài 3:(4 điểm)

1) Cho x > 0, y > 0, z > 0 và 1 1 1 .

4

x   y z

2x+y+z  x 2y z x y 2z 

Áp dụng bất đẳng thức (với x,y > 0)

x  y x y

2x+y+z  4 2x  y z

y z  4y  4z

2x+y+z 4 2x  4y  4z

x+2y+z  4 4x  2y  4z

(3)

x+y+2z  4 4x  4y  2z

Từ (1),(2),(3)

2x+y+z x+2y+z x+y+2z 4 x y z

1 2x+y+z x+2y+z x+y+2z

Dấu "=" xảy ra

3

x y z

4

    2) Cho 2 số thực dương thỏa mãn a b  1 Tìm GTNN của :

ab ab b a

A 2 1 2  1  4

 

a bab ab

ab b

a

ab ab

ab ab

b a

ab ab

ab ab b

a A

4

1 2 4

4

1 2

2 2

1

2

4

1 4

1 4 2 2

1 2

4

1 4

1 4

2

1 1

2 2

2

2 2

2 2

ThuVienDeThi.com

Trang 4

 

 

2 Do

2 4

1 2

2 2

b a ab b

a b

a

 

7 2 1 5

2 5

2

b a

Dấu “=” xảy ra

2 1

1

4

1 4

2

2 2



b a

b a

ab ab

ab b

a

Vậy GTNN của A là 7

Bài 4: (5 điểm)

Cho đường tròn (O; ) AB và CD là hai đường kính cố định của (O) vuông góc với nhau R

M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O) K và H lần lượt là hình chiếu của M trên CD và AB

a) Tính 2฀ 2 ฀ 2฀ 2 ฀

sin MBA sin MAB sin MCD sin MDC

b) Chứng minh: 2

OKAH RAH

c) Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA MB MC MD lớn nhất

H K

D

C

A O

B

M

(0,5đ)

a Vì M thuộc (O) nên các tam giác: BMA và CMD vuông tại M nên:

=

sin MBA sin MAB sin MCD sin MDC 2฀ 2฀ 2฀ 2฀

(sin MBA c os MBA) (sin  MCD c os MCD)

=1+1=2 (1,5đ)

b Chứng minh: 2

OKAH RAH

Thật vậy: KOHM là hình chữ nhật nên: OK = MH

Mà MH2 = HA.HB (Hệ thức lượng trong tam giác vuông MAB có MH đường cao) (1đ)

và BH = AB – AH = 2R – AH

Trang 5

Suy ra: OK2 = MH2 = AH(2R- AH) (1đ)

c P = MA MB MC MD =AB.MH.CD.MK = 4R2.OH.MH(Vì MK = OH) (0,25đ)

Mà OH.MH 2 2 2 2 (Pitago) (0,25đ)

Vậy 2 2 4 đẳng thức xẩy ra MH = OH (0,25đ)

2

R

OH = (0,25đ)

2

R

Câu 5: (1 điểm)

Tìm n N * sao cho: n4 +n3+1 là số chính phương

Câu 5: Giả sử n4 +n3 + 1 là số chính phương vì n4 +n3 + 1> n4 = (n2)2

1

n

n4  3  2  2  4  2  2  *

0 1 K ) k n ( n 1 K Kn

2

n3  2  2   2   2  

Mà K2   1 n2  K2  1 hoặcn2  K2  1

Nếu K2  1  K  1  n2( n  2 )  0  n  2

Thử lại 2 4  2 3  1  5 2 ( thỏa mãn)

Khi K 1  K2  K2  1  n2  K  n

mâu thuẫn với điều kiện (1đ)

 n  k  0 n2n  2 K K2  1  0

Vậy n = 2

GV soạn đề: Bùi Công Hải

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w