1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ I Khối 10 môn Toán (Trường THPT An Lương Đông)40757

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DÀNH CHO THÍ SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO.

Trang 1

TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG THI HỌC KỲ I - KHỐI 10

TỔ TOÁN Môn Toán - Thời gian 60' (Không kể thời gian phát đề)

- Mã đề 001

ĐỀ CHÍNH THỨC

I PHẦN CHUNG CHO CẢ HAI THÍ SINH

1/ Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để ABCD?

2/ Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB:

3/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(-1; 2) và B(5; 4) Nếu AC 5AB thì tọa độ điểm C là:

4/ Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là nghiệm của phương trình :

a x2 + 10x + 24 = 0 b x2 + 10x - 24 = 0 c x2 - 10x + 24 = 0 d x2 - 10x - 24 = 0

5/ Điều kiện xác định của phương trình 2 = 0 là:

3

x

1 2

  vµ x   3

2

vµ x 0

2

 

x

6/ Tìm m để phương trình (m2 + m) x = m + 1 có 1 nghiệm duy nhất x = 0 ta được kết quả là:

7/ Chọn mệnh đề đúng

a Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

b Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

c Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng

d Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau

8/ Để hệ phương trình :  có nghiệm , điều kiện cần và đủ là :

P y x

S y x

a S2 -4P ≥ 0 b S2 - 4P < 0 c S2 - P ≥ 0 d S2 - P <0

9/ Phương trình : (x2+1)(x-1)(x+1) = 0 tương đương với phương trình :

10/ Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng ?

a x x, 2   5 x 5  x 5 b 2

c x x, 2   5 x 5  x 5 d 2

11/ Gọi x1, x

2 là các nghiệm của phương trình : x2 -3x -1 = 0 Ta có tổng 22 bằng :

2

x

12/ Cho phương trình ax4+bx2 +c = 0 (a khác 0) Đặt : D =b2-4ac, S = a Ta có phương trình vô

c P a

 , nghiệm khi và chỉ khi :

0 0 0

P

S

 0

0

 0 0

P

Trang 2

13/ Phương trình axbcxd tương đương với phương trình :

14/ Phương trình x2 +m = 0 có nghiệm khi và chỉ khi :

15/ Cho hàm số y = x2 - 8x + 12 Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ :

16/ Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 là số nguyên tố” là

x x x

x x x

x x x

x x x

x x x

17/ Cho hình vuông ABCD cạnh 2a Giá trị ACBD bằng bao nhiêu?

18/ Cho mệnh đề chứa biến P(x) : 2 với x là số thực Mệnh đề đúng là mệnh đề nào sau đây

"x15x "

19/ Cho mệnh đề P(x) 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:

" x R x,   x 1 0"

a " x R x, 2  x 1 0" b " 2

, 1 0"

xR x   x

c " x R x, 2  x 1 0" d 2

" x R x,   x 1 0"

20/ Chọn phương án đúng trong các phương án sau: mệnh đề 2 khẳng định

" x R x, 3"

a Bình phương của mỗi số thực bằng 3

b Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3

c Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3

d Nếu x là số thực thì x2=3

21/ Cho a37975421150.Số quy tròn của số 37975421 là

22/ Tập nghiệm của phương trình : là :

x x

x

23/ Cho hàm số y = f(x) = |-5x|, kết quả nào sau đây là sai ?

1

5

24/ Tập xác định của hàm số y = là:

3 , x ( ; 0) 1

, x (0;+ )

x

x

25/ Mệnh đề nào sau đây sai ?

a Tam giác ABC cân tại A AB = AC

b Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OA = OB = OC = OD

c ABC là tam giác đều  A = 600

d ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông

26/ Phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn ” là mệnh đề nào sau đây:

a Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn

b Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn

DeThiMau.vn

Trang 3

c Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

27/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M(1; -2) và I(1; 1) Nếu N là điểm đối xứng của M qua I thì

tọa độ của N là:

28/ Giá trị của 0 0 bằng bao nhiêu?

30 cos 60

a 3 b 2 c d 1

3

3 3

29/ Xét dấu các nghiệm của phương trình x2 + 8x + 12 = 0 (1)

ta được kết quả :

a (1) có 2 nghiệm âm b (1) có 2 nghiệm dương

c (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm d Cả 3 câu A,B,C đều sai

30/ Hai đường thẳng (d1): y = x + 100 và (d

2): y = - x + 100 Mệnh đề nào sau đây đúng?

1 2

1 2

a d1 và d

2 trùng nhau;

c d1 và d

2cắt nhau

II DÀNH CHO THÍ SINH HỌC SÁCH CHUẨN

31/ Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

x

y

1 -1 O

a y = |x|; by = -x; cy = |x| với x 0; d y = -x với x < 0

32/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x-1| + 3|x| - 2 ?

33/ Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x 2 +3x+1>0” với mọi x là :

xx 

xx 

34/ Câu nào sau đây đúng ? Hàm số y = f(x) = - x2 + 4x + 2:

a giảm trên (2; +∞) bgiảm trên (-∞; 2) c tăng trên (-∞; +∞) d tăng trên (2; +∞)

35/ Cho là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?

a sin sin b cot cot c tan tan d cos cos

36/ Tìm a để hệ phương trình  vô nghiệm

 1

2

ay x

a y ax

a không có a b a = 1 c a = 1 hoặc a = -1 d a = -1

37/ Hệ phương trình  có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :

m x y

y

x2 2 1

38/ Các đường thẳng y = -5(x + 1); y = ax + 3; y = 3x + a đồng quy với giá trị của a là:

a -11 b -13 c -10 d -12

39/ Điều kiện của phương trình : là :

0 1

1  x2  

x

Trang 4

a x>0 và x2-1 >0 b x > 0 và x2-10 c x > 0 d x0

40/ Phương trình : (m-2)x2 +2x -1 = 0 có đúng 1 nghiệm khi và chỉ khi :

III DÀNH CHO THÍ SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO

31/ Trong hệ toạ độ (O; i; j) Cho M ( 2; - 4) ; M’( -6; 12) Hệ thức nào sau đây đúng ?

a OM'2OM b OM'3OM OM'4OM d OM 2.OM

5 '

32/ Cho = ( 1;-2) a Kết quả nào sau đây ghi lại giá trị của y để = ( -3; y ) vuông góc với b a

3

33/ Cho A ( -1 ; 2) ; B( -2; 3) Câu nào sau đây ghi lại toạ độ của điểm I sao cho IA 2IBO ?

1; )

1; ) 3

34/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ AC

35/ Phương trình x 2 = 3x tương đương với phương trình :

1 3 3

1

2

x

x x

x

2 3

2

x

c x2. x33x. x3 d x2  x2 13xx2 1

36/ Trong hệ toạ độ (O; i; j) , cho a i 5 j Độ dài của là

4 5

3 

a

7

5

6

5 1

37/ Cho A ( -1; 2) ; B( 3; 0) ; C( 5; 4) Câu nào sau đây ghi lại giá trị của cos(AB , AC)?

1

2

2

2 3

38/ Cho = ( 4 ; -8) a Vectơ nào sau đây không vuông góc với .a

a = ( -2; - 1) b = ( -1; 2)b b c = ( 2; 1)b d = ( 4; 2)b

39/ Cho = ( - 3; 4) a Kết quả nào sau đây ghi lại giá trị của y để = ( 6; y ) cùng phương với b a

40/ Đẳng thức nào sau đây sai

a sin1200 + cos300 = 0 b.sin450 + sin450 = 2 c.sin600 + cos1500 = 0 d.sin300 + cos600 = 1

¤ Đáp án của đề thi: 001

1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]a 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]c 11[ 1]d 12[ 1]a 13[ 1]b 14[ 1]b 15[ 1]b 16[ 1]b 17[ 1]b 18[ 1]c 19[ 1]a 20[ 1]c 21[ 1]c 22[ 1]b 23[ 1]a 24[ 1]c 25[ 1]c 26[ 1]c 27[ 1]b 28[ 1]a 29[ 1]a 30[ 1]d 31[ 1]c 32[ 1]a 33[ 1]b 34[ 1]a 35[ 1]b 36[ 1]d 37[ 1]d 38[ 1]b 39[ 1]b 40[ 1]b 31[ 1]b 32[ 1]a 33[ 1]b 34[ 1]b 35[ 1]d 36[ 1]c 37[ 1]b 38[ 1]b 39[ 1]b 40[ 1]a

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 03:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w