dao động với biên độ có giá trị trung bình Câu 14[TH]: Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một vật trong dao động điều hoà; Q0 và I 0 lần lượt là điện tích cực đại trê[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYỄN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút
u U V Kí hiệu U U U R, L, C tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu 2 2
3R
L C
U
U U thì pha của dòng điện so với điện áp là:
A Trễ pha 3 B trễ pha 6 C sớm pha 3 D sớm pha 6
Câu 2[NB]: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình xAcost Động năng của vật tại thời điểm t là
A 1 2 2cos2
2mA t B mA22sin2t C 1 2 2sin2
2mA t D 2mA22sin2t
Câu 3[TH]: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, bố trí thẳng đứng, đầu trên cố định Khi gắn vật có
khối lượng m1 200g vào thì vật dao động với chu kì 1 3s Khi thay vật có khối lượng m2vào lò xo trên, chu kì dao động của vật là 2 1, 5s Khối lượng m2là
Câu 4[NB]: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một chu kì
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động vuông pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 5[NB]: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLCkhông phân nhánh một điện áp xoay chiềuuU0cost V
Ký hiệu U U U R, L, Ctương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu U R 30, 5U L U Cthì dòng điện qua đoạn mạch:
A trễ pha 2so với điện áp hai đầu đoạn mạch
B trễ pha 4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C trễ pha 3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
D sớm pha 4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
Câu 6[NB]: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc
A 2 LC B 2
LC
Câu 7[TH]: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 2Câu 8[NB]: Quang phổ liên tục
A Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 9[NB]: Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị
C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 10[NB]: Dao động điều hòa của con lắc lò xo đổi chiều khi hợp lực tác dụng lên vật
A bằng không B có độ lớn cực đại C có độ lớn cực tiểu D đổi chiều
Câu 11[NB]: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song
gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A Vẫn chỉ là chùm tia sáng hẹp song song
B Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu
vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm thì bị phản xạ toàn phần
Câu 12[TH]: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu
điện thế hiệu dụng 220 V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
Câu 13[NB]: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1 và S2, biên độ
khác nhau thì những điểm nằm trên đường trung trực sẽ
A dao động với biên độ bé nhất
B đứng yên, không dao động
C dao động với biên độ lớn nhất
D dao động với biên độ có giá trị trung bình
Câu 14[TH]: Gọi A và v M lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một vật trong dao động điều hoà; Q0
và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động
LC đang hoạt động Biểu thức v M
A có cùng đơn vị với biểu thức:
Câu 15[NB]: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Trang 3C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 16[TH]: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi
được Trong mạch đang có dao động điện từ tự do Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là
A 1
27 s C 9 s D 27 s
Câu 17[NB]: Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn
A biên độ sóng tăng lên B tần số sóng tăng lên
C năng lượng sóng tăng lên D bước sóng tăng lên
Câu 18[NB]: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm bóng đèn và cuộn cảm mắc nối tiếp
Lúc đầu trong lòng cuộn cảm có lõi thép Nếu rút lõi thép ra từ từ khỏi cuộn cảm thì độ sáng bóng đèn
A tăng lên B giảm xuống C tăng đột ngột rồi tắt D không đổi
Câu 19[NB]: Các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên các lõi thép
silic để:
A Tránh dòng điện Phuco B Tăng cường từ thông qua các cuộn dây
C Dễ chế tạo D Giảm từ thông qua các cuộn dây
Câu 20[TH]: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc Giữa hai điểm
M và N trên màn cách nhau 9 (mm) chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đó, còn tại N là vị trí của vân tối Xác định vị trí vân tối thứ 2 kể tư vân sáng trung tâm
Câu 21[NB]: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
A Đường hipebol B Đường elíp C Đường parabol D Đường tròn
Câu 22[NB]: Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu vàng theo phương vuông góc với mặt bên của
một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ 2 của lăng kính Nếu thay bằng chùm sáng bằng bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, lục và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai
A tia cam và tia đỏ B tia cam và tím C tia tím, lục và cam D Tia lục và tia tím
Câu 23[NB]: Quang phổ liên tục
A Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
Câu 24[TH]: Hai tấm kim loại phẳng A và B đặt song song đối diện với nhau và được nối kín bằng một
ampe kế Chiếu chùm bức xạ công suất là 3 mW mà mỗi phôtôn có năng lượng 9,9.1019(J) vào tấm kim loại A, làm bứt các quang electron Cứ 10000 phôtôn chiếu vào catốt thì có 94 electron bị bứt ra và chỉ một
số đến được bản B Nếu số chỉ của ampe kế là 3,375μA thì có bao nhiêu phần trăm electron không đến được bản B?%
Trang 4A 74 % B 30% C 26% D 19%
Câu 25[TH]: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là 11
0 5, 3.10
r m Ở một trạng thái kích thích của nguyên
tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r2,12.1010 m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
Câu 26[TH]: Biết 1u = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He = 4,0015u Số nguyên tử trong 1mg khí He
là
A 2,984 1022 B 2,984 1019 C 3,35 1023 D 1,5.1020
Câu 27[TH]: Tính lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân trong nguyên tử heli với một electron trong vỏ nguyên tố
Cho rằng electron này nằm cách hạt nhân 2,94.1011 m
A 0, 533 N B 5, 33 N C 0, 625 N D 6, 25 N
Câu 28[TH]: Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là
A 0,6 A và 9 V B 0,6 A và 12 V C 0,9 A và 12 V D 0,9 A và 9 V
Câu 29[NB]: Ở bán dẫn tinh khiết
A số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống
B số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống
C số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau
D tổng số electron và lỗ trống bằng 0
Câu 30[TH]: Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt
phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 31[VDT]: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa mỗi phút thực hiện được 30 dao động Khoảng
thời gian hai lần liên tiếp vật đi qua hai điểm trên quỹ đạo mà tại các điểm đó động năng của chất điểm bằng một phần ba thế năng là
Câu 32[VDT]: Một quả cầu bằng nhôm được chiếu bởi bức xạ tử ngoại có bước sóng 83 nm xảy ra hiện
tượng quang điện Biết giới hạn quang điện của nhôm là 332nm Cho rằng số Plăng
h = 6, 625.1034 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Hỏi electron quang điện có thể rời xa
bề mặt một khoảng tối đa bao nhiêu nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản là 7,5 (V/cm)
Trang 5Câu 34[VDT]: Môt máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện có tần số 60 Hz Nếu thay roto của
nó bằng một roto khác có nhiều hơn một cặp cực, muốn tần số vẫn là 60Hz thì số vòng quay của roto trong một giờ thay đổi 7200 vòng Tính số cặp cực của roto cũ
(cm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây (s) Chọn phương án sai Sóng này có
A bước sóng 4 cm B tốc độ lan truyền 1,25 m/s
C tần số 250 Hz D biên độ sóng tại bụng 0,5 cm
Câu 36[VDT]: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp
AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi roto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì dung kháng của C bằng R và bằng bốn lần cảm khác của L.Nếu roto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng qua mạch AB sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2,5 lần D giảm 2,5 lần
Câu 37[VDC]: Vật m = 100g treo đầu tự do của con lắc lò xo thẳng đứng k = 20 N/m Tại vị trí lò xo không
biến dạng đặt giá đỡ M ở dưới sát m Cho M chuyển động dưới a = 2m/s2 Lấy g = 10 m/s2 Khi lò xo dài cực đại lần 1 thì khoảng cách m, M gâng nhất giá trị nào sau đây?
Câu 38[VDC]: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16 cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo
phương trình: uacos 50t cm Xét một điểm C trên mặt nước dao động theo phương cực tiểu, giữa C
và trung trực của AB có một đường cực đại Biết AC17, 2cm và BC13, 6cm Số đường cực đại đi qua khoảng AC là:
Câu 39[VDC]: Để đo điện trở Rcủa một cuộn dây, người ta dùng mạch cầu
như hình vẽ,R3 1000vàC0, 2F Nối A và D vào nguồn điện xoay
chiều ổn định có tần số góc 1000rad s/ , rồi thay đổi R2và R4để tín hiệu
không qua T (không có dòng điện xoay chiều đi qua T ) Khi đó, R2 1000
vàR4 5000 TínhR
Câu 40[VDC]: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a0, 5mm D, 2m với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: 10, 42 m, 2 0,56m và 3 0, 7m Trên bề rộng vùng giao thoa L48mm số vân sáng đơn sắc quan sát được là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
11-C 12-D 13-A 14-A 15-A 16-C 17-D 18-A 19-B 20-A
21-B 22-A 23-A 24-C 25-A 26-D 27-A 28-C 29-C 30-D
Trang 631-B 32-D 33-A 34-D 35-A 36-C 37-C 38-D 39-A 40-D
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 (NB) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ
B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng
C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó
D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó
Câu 2 (NB) Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A độ lớn cảm ứng từ B cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
C chiêu dài dây dẫn mang dòng điện D điện trở dây dẫn
Câu 3 (NB) Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là f1 và f2 Độ dài quang học của kính là
Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là D Số bộ giác G của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính bằng biểu thức nào sau đây?
1
f G
Df
G D
2
f G Df
1 2
D G
C v = Aω2sin (ωt+) D v = -Aωcos(ωt+)
Câu 5 (NB) Cường độ dòng điện không đổi được tính bởi công thức:
A
2
q I
t B I qt C
2
Câu 7 (NB) Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của
A hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
B hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C hai dao động cùng chiều, cùng pha
D hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
Câu 8 (TH) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao
động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng
A A12 A22 B A1 + A2 C 2A1 D 2A2
Câu 9 (NB) Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp
với nhau 1 góc
Trang 7Câu 10 (NB) Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi
theo thời gian?
A Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần B Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần
C Động năng; tần số; lực kéo về D Biên độ; tần số; gia tốc
Câu 11 (NB) Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:
Câu 12 (NB) Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và
N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là
Câu 13 (TH) Âm do một chiếc đàn bầu phát ra
A nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn
B có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng
C nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn
D có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm
Câu 14 (VDT) Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14 Cường độ âm tại điểm cách nó 400 cm có giá trị là
A 5 10–5 W/m2 B 5 W/m2 C 5 10–4 W/m2 D 5 mW/m2
Câu 15 (TH) Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được
áp dụng rộng rãi nhất là
A giảm chiều dài dây dẫn truyền tải B chọn dây có điện trở suất nhỏ
C tăng điện áp đầu đường dây truyền tải D tăng tiết diện dây dẫn
Câu 16 (NB) Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào
A pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
B hệ số ma sát giữa vật và môi trường
C biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ
Câu 17 (TH) Công suất tỏa nhiệt của một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A Điện trở thuần của mạch B Cảm kháng của mạch
C Dung khang của mạch D Tổng trở của mạch
Câu 18 (NB) Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có
A cùng khối lượng, khác số nơtron B cùng số nơtron, khác số prôtôn
C cùng số prôtôn, khác số nơtron D cùng số nuclôn, khác số prôtôn
Câu 19 (TH) Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
A Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị
chiếu ánh sáng thích hợp
B Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Trang 8C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ
A phân kì B song song C song song hoặc hội tụ D hội tụ
Câu 21 (TH) Tia tử ngoại có bước sóng:
A không thể đo được B nhỏ hơn bước sóng của tia X
C nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím D lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Câu 22 (TH) Tất cả các phôtôn truyền trong chân không có cùng
A tần số B bước sóng C tốc độ D năng lượng
Câu 23 (NB) Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính cho một nuclôn B tính riêng cho hạt nhân ấy
C của một cặp prôtôn-prôtôn D của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)
Câu 24 (TH) Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng ULo = 1
2UCo So với dòng điện, hiệu điện thế tại hai đầu đoạn mạch sẽ:
Câu 25 (VDT) Đặt điện áp u=U0cos(100πt−π/12) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộn
cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i=I0cos(100πt+π/12) A Hệ số công suất của đoạn mạch
bằng:
A 0,50 B 0,87 C 1,00 D 0,71
Câu 26 (TH) Nguyên tắc của việc thu sóng điện từ dựa vào:
A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC
B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở
C hiện tượng giao thoa sóng điện từ
D hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường
Câu 27 (VDT) Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi
từ 1mH đến 25mH Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
Câu 29 (VDT) Một vật dao động điều hoà trên trục Ox Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li
độ có dạng như hình vẽ bên Phương trình dao động của li độ (cm) là:
Trang 9A x=5cos(2πt−π/2) B x=5cos(2πt+π/2) C x=5cos(πt+π/2) D x=5cosπt
Câu 30 (VDT) Đặt điện áp xoay chiều u=200√2cos100πt V vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 10
−4 2𝜋 F mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là
A 2 A B 1,5 A C 0,75 A D 2√2 A
Câu 31 (TH) Dải quang phổ liên tục thu được trong thí nghiệm về hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng có
được là do
A lăng kính đã tách các màu sẵn có trong ánh sáng trắng thành các thành phần đơn sắc
B hiện tượng giao thoa của các thành phần đơn sắc khi ra khỏi lăng kính
C thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng
D ánh sáng bị nhiễu xạ khi truyền qua lăng kính
Câu 32 (VDT) Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0, 38 m đến 0, 76 m Với hai khe có khoảng cách là 2mm và D 2m Hãy xác định bề rộng quang phổ bậc 3?
Câu 33 (VDT) Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một
pha Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV Coi hệ số công
suất của mạch truyền tải điện bằng 1 Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
Câu 37 (VDC) Hai nguồn sóng kết hợp, đặt tại A và B cách nhau 20 cm dao động theo phương trình u =
acos(ωt) trên mặt nước, coi biên độ không đổi, bước sóng = 3 cm Gọi O là trung điểm của AB Một điểm nằm trên đường trung trực AB, dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhất
là
A.12cm B.10cm C 13.5cm D 15cm
Trang 10Câu 38 (VDC) Trong thí nghiệm giao với khe Y-âng Nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: màu tím
1 0, 42 m
; màu lục 2 0,56 m ; màu đỏ 3 0, 70 m Giữa hai vân sáng liên tiếp giống màu vân sáng trung tâm có 11 cực đại giao thoa của ánh sáng đỏ Số cực đại giao thoa của ánh sáng màu lục và màu tím giữa hai vân sáng liên tiếp nói trên là:
A 15 vân lục, 20 vân tím B 14 vân lục, 19 vân tím
C 14 vân lục, 20 vân tím D 13 vân lục, 18 vân tím
Câu 39 (VDC) Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ
cấp bằng 2 Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có X vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5 Để xác định X người ta quấn thêm vào cuộn thứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6, số vòng dây bị nối tắt là:
A x = 40 vòng B x = 60 vòng
C x = 80 vòng D x = 50 vòng
Câu 40 (VDC) Một chất điểm M có khối ượng m = 20g dao động điều hòa,
một phần đồ thị của lực kéo về theo thời gian có dạng như hình vẽ, lấy 2
21-C 22-C 23-A 24-C 25-B 26-A 27-B 28-A 29-D 30-A
31-A 32-A 33-B 34-D 35-B 36-B 37-A 38-B 39-B 40-A
A Tần số giảm dần theo thời gian B động năng giảm dần theo thời gian
C Biên độ giảm dần theo thời gian D li độ giảm dần theo thời gian
Câu 3[NB]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì
dung kháng của tụ điện là ZC Hệ số công suất của mạch là:
Trang 11Câu 4[NB]: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A LCω = 1 B ω = LC C LCω2 = 1 D ω2 = LC
Câu 5[NB]: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại
A Tác dụng lên kính ảnh B Tác dụng nhiệt C Bị nước và thủy tinh hấp thụ
mạnh D Gây ra hiện tượng quang điện ngoài
Câu 6[NB]: Hiện tượng quang – phát quang là
A sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng
B hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn
C sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác
D hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại
Câu 7[NB]: Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ
A Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường
B Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
C Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường
D Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường
Câu 8[NB]: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn
A cùng pha với nhau B ngược pha với nhau C vuông pha với nhau D lệch pha nhau 600
Câu 9[NB]: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 10[NB]: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với
A tần số âm B độ to của âm C năng lượng của âm D mức cường độ âm
Câu 11[TH]: Hạt 17
8 O nhân có
A 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron B 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron
C 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron D 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron
Câu 12[TH]: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và
7V Suất điện động của bộ nguồn là
Câu 13[NB]: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch
là I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là
Trang 12Câu 14[TH]: Biểu thức cường độ dòng điện là 4 cos 100 ( )
Câu 15[TH]: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là
tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng
Câu 16[NB]: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện
A Nơi nào đường sức điện mạnh hơn thì nới đó đường sức điện vẽ thưa hơn
B Các đường dức điện xuất phát từ các điện tích âm
C Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện
D Các đường sức điện không cắt nhau
Câu 17[TH]: Trên một sợi dây dài 80m đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được 4 bó sóng Bước sóng
của sóng dừng trên dây này là
Câu 18[TH]: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T Mặt
phẳng khung dây hợp với vecto cảm ứng từ B một góc 300 Từ thông qua khung dây bằng
A 310 (3 )
3
3.10( )
2 Wb
Câu 19[TH]: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia
sáng có màu khác nhau Hiện tượng này gọi là
Câu 21[TH]: Một kim loại có công thoát 4,14 eV Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1
= 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là
A λ1, λ2 và λ3 B λ1 và λ2 C λ2, λ3 và λ4 D λ3 và λ4
Câu 22[TH]: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:
A Tần số và bước sóng đều thay đổi
B Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
C Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
D Tần số và bước sóng đều không thay đổi
Câu 23[TH]: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước,hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước,
cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
80 cm/s Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2là
Trang 13A 1cm B 8cm C 2cm D 4cm
Câu 24[NB]: Cho các bộ phận sau:(1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6)
mạch tách sóng.Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là
A (1), (4), (5) B (2), (3), (6) C (1), (3), (5) D (2), (4), (6)
Câu 25[TH]: Phát biểu nào là sai?
A Các đồng vị phóng xạ đều không bền
B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị
C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau
D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 26[NB]: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
Câu 27[VDT]: Một học sinh làm thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng
Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 (m); khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm) Bước sóng bằng
A 0,54 ± 0,03 (µm) B 0,54 ± 0,04 (µm) C 0,60 ± 0,03 (µm) D 0,60 ± 0,04 (µm)
Câu 28[TH]: Đặt điện áp u200 2 cos100 t(V) vào hai đầu một điện trở thuần 100 Công suất tiêu
thụ của điện trở bằng
Câu 29[VDT]: Đặt điện áp u200 cos100t V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R
là một biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,318 H và tụ điện có điện dung C159, 2F Điều chỉnh
biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại Giá trị cực đại đó là
Câu 30[VDT]: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ
O tại vị trí cân bằng Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị Lấy π2 =
10 Biên độ dao động của con lắc bằng