MỤC TIÊU: Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình hay không từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực
Trang 1Tuần dạy: 29
ND: 20/3/2017
Bài: - tiết: 59
KIỂM TRA 1 TIẾT
1 MỤC TIÊU:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức, kĩ
năng trong chương trình hay không từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra
các giải pháp thực hiện cho những bài tiếp theo
2 XÁC ĐỊNH CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG:
1.1 Kiến thức: Kiểm tra việc tiếp thu vận dụng kiến thức đã học như đồ thị
hàm số y=ax2, công thức nghiệm phương trình bậc hai, hệ thức viét
1.2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y= ax2 Giải phương trình bậc
hai, mối quan hệ giữa hai nghiệm
3 MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông
thấp
Cấp độ cao
1 Hàm số
y= ax 2
Hàm số
y= ax + b
Tính giá trị hàm số và nêu được tính chất của hàm
số y=ax2
Vẽ được đồ thị hàm số Xác định
được tọa độ giao điểm
Số câu
Số điểm
2 1
1 1
1 1
4 3điểm=30%
2 Phương
trình bậc
hai
Nhận biết được phương trình nào là phương trình bậc hai, xác định được các hệ số
Giải được phương trình bậc hai một ẩn
Tìm m để phương trình có nghiệm
Số câu
Số điểm
1 1
1 1
1 1
3 3điểm=30%
3 Hệ
thức Viét
Viết được hệ thức Viét
Tính tổng, tích hai nghiệm của phương trình bậc hai
Tìm hai số biết tổng và tích Tính được giá trị biểu thức theo m
Tìm m khi cho biết tổng, tích, hiệu hai nghiệm
Số câu
Số điểm
1 1
1 1
1 1
1 1
4 4điểm=40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
4 3điểm=30%
3 3điểm=30%
3 3điểm=30%
1 1điểm=10%
11 10điểm
4
Trang 2Bài 1 (1d)
Cho hàm số y=f(x)=-3x2 a) Tính f(1), f(-1)
b) Nêu tính chất của hàm số trên
Bài 2 (1đ) Tìm các phương trình bậc hai và chỉ rõ các hệ số a, b, c trong các
phương trình sau:
a) 2x2-3x+5=0 b) 3x2+7=0 c) 3-5x+x3=0 d) 2x+4=0
4
Bài 3 (2đ)
a) Nêu định lý Vi-ét
b) Aùp dụng : Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình 5x2-7x+2=0
Bài 4 (2đ)
Cho hai hàm số y= x2 (P) và y=x+2 (d)
a)Vẽ đồ thị (P )và (d) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
Bài 5 (1đ) Gải phương trình sau: 2015x2 - 4x - 2011 = 0
Bài 6 (1đ)
Tìm hai số u,v biết u+ v= -7 và u.v=12
Bài 7 (2đ)
Cho phương trình: x2–2(m+3)x+m2+3=0
a) Với gía trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? b) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1)
1) Tính x1 +x2 theo m
2) Tìm m để x1 –x2=6
điểm Bài 1
a) f(1)=-3, f(-1)=-3
b) Hàm số y=f(x)=-3x2 có a=-3<0 nên đồng biến khi x<0, nghịch biến khi x>0
Bài 2.
a) 2x2-3x+5=0 với a=2, b=-3, c=5
b) 3x2+7=0 với a= , b=0, c=7
4
4
Bài 3:
a) Nêu đúng định lý(SGK)
b)Tính được
1 2
1 2
49 40 9
7
5
2
5
x x
Bài 4:
0,5 0,5
0,5 0,5 1
1
Trang 3x -2 -2 0 1 2
x
y
2
B
A
y=x+2
0 -1
4
1
y = x2
1
b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của
phương trình: x2 = x+2
x2 - x -2=0
Phương trình cĩ dạng: a-b+c= 1+1-2 =0 => x1 = -1; x2=2
Với x1=-1 => y=1; A (-1; 1)
Với x2=2 => y=4; B(2; 4)
Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (d) là A(-1; 1); B(2; 4)
Bài 5
Tìm được x1=1, x2= 2011
2015
Bài 6
Tìm được u= -3, v= -4 hoặc u=-4, v=-3
Bài 7
x2–2(m+3)x+m2+3=0(1)
a) ’= (m+3) 2 –(m2+3) =6m+6
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi ’>0
6m+6>0m >-1
b) Với m >-1 theo hệ thức viét ta có:
2
1 2
1) x1 +x2 = 2
= 2 -2(m2+3)
4 m3 = 4m2+24m+36-2m2-6
= 2m2+24m+30
2)
0,5
0,5
0,25
0,25 0,25 0,25 1 1
0,5 0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 4
2
24m 12 0
1 (TMĐK)
2
m
Vậy m = thì x1 1-x2=6
2
0,25
0,25
4.1 Thu bài, nhận xét:
4.2 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết học này: + Làm lại đề kiểm tra vào tập - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: + Ôn cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, công thức nghiệm của phương trình bậc hai 5 RÚT KINH NGHIỆM
6 PHỤ LỤC