1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 9 tiết 17 đến 2440609

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. - Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn.. Dạy học bài mới: 39 phút H

Trang 1

Tuần 9

Tiết 17 Ngày dạy:

Đ5 ôn tập chương 1(tiết 1)

A Mục tiêu

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Rèn kĩ năng tra bảng, sử dụng MTĐT để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thước thẳng,MTĐT, bảng phụ

Học sinh: Thước thẳng, MTĐT

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (Xen lẫn trong bài mới).

III Dạy học bài mới: (39 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

- GV vẽ hình sau lên bảng:

h

a

A

H

- GV gọi HS lên viết các hệ thức về canh và

đường cao trong tam giác vuông

-Kiểm tra hs dưới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét

-Gọi 1 hs lên bảng viết các tỉ số lượng giác

của góc nhọn 

-Kiểm tra các em hs dưới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung nếu cần

I.Ôn tập lí thuyết.

1.Các công thức về canh và đường cao trong tam giác vuông

+) b2 = ab’ , c2 = ac’

+) h2 = b’c’

+) ah = bc

+) 12 12 12

h  b c

2.Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Trang 2

- GV đưa bài tập 33 lên bảng.

-Cho hs làm bài , nhận xét?

-GV nhận xét

- GV đưa bài tập 34 a lên bảng

-Cho hs làm bài

-Nhận xét?

-GV nhận xét

- Hãy làm bài 35 - SGK?

- GV vẽ hình trên bảng, yêu cầu HS vẽ vào

vở

? Khi nào thì ta tìm được đọ lớn của góc?

TL: Khi biết các tỉ số lượng giác

?ở bài này tính được tỉ số nào?

TL: tg

-Gọi 1 hs lên bảng làm bài, HS khác làm vào

vở

=>Nhận xét?

? Hình 46 -SGK giống với bài nào đã làm?

TL: Bài 17 - SGK trang 77

- GV yêu cầu HS về xem lại

? Hãy làm bài 36 với hình 47 - SGK?

? Ta cần tính cạnh nào?

TL: AB = ?

? Tính AB như thế nào?

TL: Dựa vào cosB

- GV gọi HS lên làm

=> Nhận xét

2.Bài tập.

Bài 33 tr 93 <SGK>.Hãy chọn kq đúng: a) C .3

5 b) D.SR

QR c) C 3

2 Bài 34 tr 93 <SGK>

a)Hệ thức đúng là: C tg =  a

c

Bài 35 tr 94 <SGK>

Gọi hai góc nhọn cần tìm là và  

ta có:

tg =  AC 19 340

AB  28   

900 – 340 = 560

  

Bài 36 tr 94 <SGK>

TH1

Ta có cos 450 = BH AB =

cos45

= 21 0 29,7

cos45 

Củng cố.:( 3 phút)

Trang 3

- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông? Phát biểu từng công thức

- Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn?

V Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

-Ôn lại các kiến thức đã học

-Làm bài 38, 39, 40 <SGK>, 82-85 <SBT>

-Tiết sau mang bảng số, MTĐT tiếp tục ôn tập chương 1

Tuần 9

Tiết 18 Ngày dạy:

Đ5 ôn tập chương 1(tiếp)

A Mục tiêu

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể thực tế

- Giải các bài tập có liên quan thực tế

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thước thẳng,MTĐT, bảng phụ,

Học sinh: Thước thẳng, MTĐT

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ: (ôn tập kết hợp kiểm tra).

III Dạy học bài mới: (40 phút)

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

-Nếu và là 2 góc phụ nhau thì ta có  

điều gì ?

TL:

-Treo bảng phụ, cho hs lên bảng điền

khuyết

-Kiểm tra hs dưới lớp

-Nhận xét?

GV nhận xét

I.Ôn tập lí thuyết.(tiếp).

3.Một số tính chất của các tỉ số lượng giác +) Nếu và là hai góc phụ nhau thì: sin =    cos , tg = cotg   

cos = sin , cotg = tg     +)0 < sin < 1; 0 < cos < 1.  +) sin2 + cos2 = 1

+)tg =  sin ; cotg =

cos

cos sin

 +)tg cotg = 1. 

+) Khi góc tăng từ 0 0 đến 900 thì sin và 

tg tăng, còn cos và cotg giảm.  

Trang 4

? Giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

có quan hệ gì?

TL:

? Hãy làm bài 37 - SGK ?

- GV gọi HS vẽ hình, ghi GT, KL

1HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

? Muốn tính được góc B, C ta làm ntn?

TL: Tính sinB => góc B

- GV gọi HS lên tính

=> Nhận xét

? Ngoài cách tính sinB còn cách tính nào

khác không?

TL: tgB hoặc cotgB ( hay tgC, cotgC )

- GV yêu cầu về nhà tính

? Nêu cách tính AH?

TL:

- GV gọi HS lên làm

=> Nhận xét

? Hãy tìm vị trí của M để SMBC = SABC ?

TL:

? Hãy làm bài 38 - SGK ?

-Cho hs nghiên cứu đề bài 38 SGK

-Nêu hướng làm?

TL: + Tính AI và BI

4.Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

b = a sinB = a cosC

c = a sinC = a cos B

b = c tgB = c cotgC

c = b tgC = b cotgB

2.Bài tập.

Bài 37 tr 94 <SGK>

a) Vì 7,52 = 62 + 4,52  BC2 = AB2 +AC2  ABC vuông tại A

Ta có sinB = AC 4,5 = 0,6

BC 7,5

370 530

Bˆ   Cˆ  Mặt :  1 2 12 12 12 12

6 4, 5

=> 2 36.20, 25

12, 96

36 20, 25

Hay AH 3,6 m.

b) Tập hợp các điểm M thoả mãn

SMBC = SABC là 2 đường thẳng d và d’ song song với BC, cách BC một khoảng bằng AH Bài 38 tr 95 <SGK>

Trang 5

+ Tính AB = BI - AI.

? Tính AI và BI như thế nào?

TL: Dựa vào tg500 và tg 650

- GV gọi HS lên làm

=> Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung nếu cần

- GV treo bảng phụ vẽ hình 50 - SGK>

-Để tính chiều cao của cây ta làm như thế

nào?

TL: BH = AB + AH

? Vậy ta cần tính đoạn nào?

TL: AB = ?

? Tính AB như thế nào?

TL: Dựa vào tg350

- GV gọi HS lên làm, HS khác làm vào vở

=> Nhận xét

380 m

15

I

A B

Ta có

AI = IK.tg500 = 380.tg500 453 m.

BI = IK.tg650 = 380.tg650 815 m Vậy AB 815 – 453 = 362 m. Bài 40 tr 95 <SGK>

C

A B

30m

35

1,7 m

Chiều cao của cây là:

BH = AB + AH = 1,7 + 30.tg350

1,7 + 21 = 22,7 m.

IV Củng cố:( 2 phút)

- Nêu một số tính chất của các tỉ số lượng giác?

- Để tính được chiều cao, khoảng cách… ta thường dựa vào đâu?

V Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

-Ôn lại các kiến thức đã học

-Làm bài 39,41, 42, 43 <SGK>, 86-93 <SBT>

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 6

Tuần 10

Kiểm tra chương 1.

A Mục tiêu

- Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chương

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Rèn tâm lí trong khi kiểm tra, thi cử

B Chuẩn bị

Giáo viên: Đề kiểm tra

Học sinh: Thước , bảng số, MTĐT

C Tiến trình lên lớp

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra )

III Bài mới:

Đề số 1

Câu 1(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định sai:

a) Xét ABC vuông tại A với các yếu tố được cho trong hình bên Ta có

A.; cos B = AC B sin B =

AB

AB BC

C tg B =AH ; D cotg B =

BH

BH AB

h

a

A

H

b) Tam giác MNP vuông tại N Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định sai:

A MN = NP tgM ; B MN = MP sinP

C MN = MP cosM ; D NP = MN cotgP

Câu 2 (2 đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho AH = 15 cm, BH = 20 cm

Tính HC và AB?

Câu 3 (2 đ) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần

Sin240 , Cos 450 , Sin 540 27' , Cos70o12' , Sin 78o10'

Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông ở A có AB = 3 cm, AC = 4 cm.

a) Tính BC , B Cˆ; ˆ

b) Phân giác của cắt BC tại E Tính BE, CE.Aˆ

c) Từ E kẻ EM, EN lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AMEN là hình gì? Vì sao? Tính diện tích tứ giác AMEN

Trang 7

Đề số 2

Câu 1(2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định đúng:

a) Xét ABC vuông tại A với các yếu tố được cho trong hình bên Ta có

A.; cos B = AC C sin B =

AB

AB BC

B tg B =AH ; D cotg B =

BH

BH AB

h

c' b'

a

A

H

b) Tam giác ABC vuông tại A Khoanh tròn chữ cái đứng trước khẳng định sai:

A cos ; B sinB = cosC

cos

C sinB = tgC ; D tgB = cotgC

Câu 2: ( 2đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Cho BH = 4 cm và CH = 5 cm Tính 

AB và AH ?

Câu 3 (2 đ) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần

tg 240 , cotg 450 , tg 540 27' ,cotg70o12' , tg 78o10'

Câu 4 (4 đ) Cho ABC vuông ở A có AB = 3 cm, AC = 4 cm.

a) Tính BC, B Cˆ; ˆ

b) Phân giác của cắt BC tại E Tính BE, CE.Aˆ

c) Từ E kẻ EM, EN lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AMEN là hình gì? Vì sao? Tính diện tích tứ giác AMEN

III Đáp án và biểu điểm:

Đề số 1:

Câu 1 (2 đ.)

Câu 2 (2 đ.)

+) HC = 2 152 11, 25 ( 1 đ )

20

AH

cm

+) AB = 2 2 ( 1đ )

25

20 B H

C

A

Câu 3 (2đ).

=> Sin240 , Sin 450 , Sin 540 27' , Sin19o 48' , Sin 78o10' 1đ

Có Sin19o 48' < Sin240 < Sin 450 < Sin 540 27 '< Sin 78o10' 1 đ

=>Cos70o 12' < Sin240 < Cos 450 < Sin 540 27 '< Sin 78o10'

Trang 8

Câu 4 (4đ).

AB AC

3 4 5 sinB = AC 4 0,8 5308’ 0,75 đ

BC  5  Bˆ  = 90Cˆ 0 – 36Bˆ  052’ O,25 đ

c) Tứ giác AMEN là hình vuông 0,5 đ

Chu vi AMEN 6,86 cm. 0,25 đ

Diện tích AMEN 2,94 cm 2 0,25 đ

Đề số 2:

Câu 1 (2 đ.)

a) B b) C ( Mỗi ý 1 đ)

Câu 2 ( 2đ)

- Tính đúng AB = 6 cm ( 1đ)

- Tính đúng AH = 4.47 cm ( 1đ)

Câu 3 (2đ).

=> Tg 240 , Tg 450 , Tg 540 27' ,Tg 19o48' , Tg 78o10' (1đ)

Có : Tg 19o48' < Tg 240 < Tg 450 , Tg 540 27', Tg 78o10' (1 đ)

=> Cotg 70o12' < Tg 240 < Cotg 450 , Tg 540 27', Tg 78o10'

Câu 4 (4đ) Như đề 1.

IV C ủng cố:

- GV thu bài, nhận xét ý thức làm bài của HS

V Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

-Tiết sau mang compa, thước

-Đọc trước bài Sự xác định đường tròn…

Trang 9

Tuần 10

Chương 2: Đường tròn

Đ1 Sự xác định đường tròn

tính chất đối xứng của đường tròn.

A Mục tiêu

- Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn

- Nắm được hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng

- Biết cách dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn

- Vận dụng vào thực tế

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, bìa hình tròn

Học sinh: Thước thẳng, com pa, bìa hình tròn

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ

III ài mới: (35 phút)

-Nhắc lại ĐN đường tròn?

-Nhận xét?

- GV nhận xét, bổ sung nếu cần

- GV giới thiệu kí hiệu đường tròn

-Điểm M (O,R) , so sánh OM với R?

-Tương tự với M ở ngoài (O,R)?, M ở

trong (O,R)?

=> Nhận xét?

-Cho hs nghiên cứu ?1

? Hãy so sánh OKHˆ và OHKˆ ?

HD: So sánh OK và OH?

- GV gọi 1HS lên bảng làm

-HS dưới lớp làm vào vở

=>Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung nếu cần

I.Nhắc lại về đường tròn.

+ Định nghĩa: (SGK)

+ Kí hiệu: (O;R) hay (O)

M (O,R)   OM = R

M nằm trong (O,R)  OM < R

M nằm ngoài (O,R)  OM > R

?1.

Vì OH > OK => OKHˆ OHKˆ

H

K O

Trang 10

? Nêu cách xác định đường tròn mà em

biết?

TL:

? Ngoài những cách trên còn có cách nào

khác không? Các em hãy tìm hiểu ?2 và

?3 SGK ?

- GV cho HS làm theo nhóm (5')

GV có thể hướng dẫn cách vẽ đường tròn

đi qua 3 điểm không thảng hàng

- HS làm theo nhóm

- GV gọi HS trả lời các câu hỏi ?2 và ?3

=> Nhận xét

?Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm thẳng hàng?

-Rút ra nhận xét?

-Giới thiệu đường tròn ngoại tiếp , tam

giác nội tiếp

-Nêu khái niệm tâm đối xứng của một

hình?

TL:

? Hãy làm ?4 - SGK ?

? Muốn chỉ ra A' thuộc đường tròn (O;R)

ta làm ntn?

TL: OA' = R

- GV gọi HS lên làm

=> Nhận xét

?Rút ra nhận xét về tâm ĐX của đường

tròn?

TL:

-Nêu khái niệm trục đối xứng của một

hình?

TL:

-Yêu cầu HS làm ?5 SGK

? Điểm C' thuộc (O) khi nào ?

TL: OC' = R

- GV gọi HS lên làm

=> Nhận xét

2.Cách xác định đường tròn:

- C1: Biết tâm và bán kính

- C2: Biết đường kính

?2 <SGK> tr 98

-Có nhiều đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước

?3 <SGK> tr 98

- C3: Qua 3 điểm không thẳng hàng, ta vẽ

được 1 và chỉ 1 đường tròn

Chú ý: Không vẽ được đường ttròn nào đi

qua 3 điểm thẳng hàng

C B

A

-Đường tròn (O) ngoại tiếp ABC ABC  

nội tiếp đường tròn

3.Tâm đối xứng.

?4.

Vì A và A’ đối xứng nhau qua O

OA = OA’ = R A’ (O)

Vậy: Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó

4.Trục đối xứng

Trang 11

-Có nhận xét gì về trục ĐX của đường

tròn?

TL:

-GV nhận xét

?5 Vì C và C’ đối

xứng nhau qua AB

AB là đường

 trung trực của CC’

mà O AB 

OC = OC’ = R

 C’ (O)

O A

* Đường kính là trục đối xứng của đường tròn

IV Củng cố:( 7 phút)

- Định nghĩa (O;R) ? Một đường tròn xác định khi nào?

- Nêu cách vẽ đường tròn qua 2 điểm, 3 điểm?

- Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng, trục đối xứng?

* Bài 2 tr 99 <SGK>

- GV treo bảng phụ ghi đề bài 2 - SGK

- Gọi HS trả lời

=> Nhận xét

* Cho HS làm bài 5 - SGK

V Hướng dẫn về nhà:( 2 phút)

-Học thuộc bài

-Xem lại các bài đã chữa

-Làm bài 1, 3, 4, 6 <SGK> tr 100

Trang 12

Tuần 11

Luyện tập.

A Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng của đường tròn qua một số bài tập

- HS nắm được tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông và ngược lại

- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học

- Rèn kĩ năng trình bày bài tập

B Chuẩn bị

Giáo viên: Thước thẳng, com pa, bảng phụ

Học sinh: Thước thẳng, com pa

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp: (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Một đường tròn xác định được khi biết được những yếu tố nào?

Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, hãy vẽ đường tròn đi qua 3 điểm này

HS2: Vẽ (O ; 25 cm) Tìm tâm đối xứng, trục đối xứng và đường kính của đường tròn đó?

=> Nhận xét, đánh giá

III Bài mới: (31 phút)

- GV gọi HS đọc đề bài 3 - SGK

- HS đọc bài

? Hãy vẽ hình và ghi GT, KL của phần a ?

- GV gọi HS lên thực hiện

=> Nhận xét

? Hãy nêu cách chứng minh?

HD: O là trung điểm BC

CO là trung tuyến

OC = AB1

2

OC = OA = OB

GT

- GV gọi HS lên làm, HS khác làm vào vở

1- Bài 3 - SGK ( 100)

O

C

a)

GT (O) ngoại tiếp ABC,  Aˆ 900

KL O là trung điểm BC Chứng minh

Gọi M là trung điểm của AB

=> MA = MB

Vì ABC vuông tại C, có CM là trung tuyến 

thuộc cạnh huyền AB nên CM = AB1

Trang 13

=> Nhận xét.

- Tương tự hãy làm phần b) ?

? Hãy vẽ hình và ghi GT, KL của bài toán?

TL:

? Hãy nêu cách chứng minh?

TL:

- GV gọi HS lên rình bày

=> Nhận xét

- GV chốt đây là một đlí, được sử dụng

- GV treo bảng phụ vẽ hình 58; 59 - SGK

-Cho hs quan sát hình vẽ

? Biển nào có tâm đối xứng, biển nào có

trục đối xứng?

-Gọi hs trả lời

-Nhận xét?

- GV treo bảng phụ ghi đề bài 7 - SGK

- Gọi HS đọc đề bài

? Hãy nhắc lại ĐN đường tròn?

TL:

- GV yêu cầu HS làm theo nhóm trong 5

phút

- HS làm theo nhóm

- GV gọi đại diện 1 nhóm lên làm

=> Nhận xét, cho các nhóm chấm chéo

-Cho hs nghiên cứu đề bài 8 - SGK

? Muốn dựng được đường tròn qua B, C

cần biết yếu tố nào?

TL: Tâm đương tròn

? Có bao nhiêu đường tròn đi qua hai điểm

phân biệt B và C ?

TL: Có vô số

? Tâm của các đường tròn đó nằm ở đâu?

TL: Nằm trên đường trung trực của BC

? Theo bài tâm O còn nằm ở đâu?

TL: Nằm trên Oy

? Vậy hãy nêu cách dựng tâm O ?

TL:

- GV gọi HS lên bảng làm, HS khác làm

vào vở

=> Nhận xét

=> CM = MA = MB

hay M là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

=> M trùng với O

Vậy O là trung điểm của AB

b)

GT (O) ngoại tiếp ABC, AB là

đường kính

KL ABC vuông tại C

Chứng minh

Gọi O là trung điểm của AB

=> O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC 

Suy ra: OA = OB = OC

Hay OC = AB Vậy ABC vuông tại C1

2- Bài 6 - SGK(tr 100)

- Hình có tâm đối xứng là: hình 58

- Hình có trục đối xứng là: hình 58, 59

3- Bài 7 - SGK(tr 100)

Nối (1) với (4) (2) với (6) (3) với (5)

4- Bài 8 - SGK (tr 101 )

d

x

y

C B

A

O

* Cách dựng:

-Dựng đường trung trực d của BC -d cắt Ay tại O

-Dựng (O, OB)

Ngày đăng: 31/03/2022, 02:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w