Đơn vị: Trường THCS Phan Bội Châu.. c, Tính diện tích tam giác AOB.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x1 +x2 Bài 4 1 điểm Cho hình chữ nhật ABCD quay xung quanh cạnh CD ta được mộ
Trang 1MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Hệ phương trình,
phương tình bậc hai 1a, b 1
3a
1
2b,3b
Đồ thị của hàm bậc
nhất; hàm số bậc hai 2a 1
2c 0,5 1,5 Góc với đường tròn 5a
1
Hình vẽ, 5b,c
2,5
3,5
Trang 2PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2013 - 2014) Môn: Toán 9 (thời gian 90 phút)
GV ra đề: Trương Thị Thảo
Đơn vị: Trường THCS Phan Bội Châu
Bài 1 (1 điểm) Giải hệ phương trình và phương trình sau:
a) 2 x+ 3 y = 2 b) x2 + 3x – 4 = 0
3x- y = -1
Bài 2: (2,5đ) Cho y = -x (P) ; 2 y = x - 2 (D)
a, Vẽ đồ thị hai hàm số (P),(D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b, Tìm tọa độ giao điểm A, B của (P) và(D)
c, Tính diện tích tam giác AOB
Bài 3 (2đ): Cho phương trình x + mx - 2 =02
a, Chứng tỏ rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b, Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A = x1 +x2
Bài 4 (1 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD quay xung quanh cạnh CD ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó Biết AB = 3cm, AD = 4cm
Bài 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, hai đường cao BM, CN cắt nhau ở H a) Chứng minh BNMC là tứ giác nội tiếp Xác định tâm O của đường tròn đó
b) Gọi I là trung điểm của AH Chứng minh ANI CNO
c) Chứng minh: NI vuông góc với NO
Hết
-ĐỀ -ĐỀ NGHỊ
Trang 3BIỂU ĐIỂM CHẤM Bài 1: (1đ)
Đúng mỗi câu 0,5đ
Bài 2: (2,5đ)
a Vẽ đúng mỗi đồ thị 0,5đ
b Tìm đúng tọa độ mỗi điểm 0,5đ
c Tính đúng diện tích 0,5đ
Bài 3: (2đ)
a Tính 0,5đ
Lập luận > 0 với mọi m 0,5đ
b Theo hệ thức Viet, tính tổng, tích 2 nghiệm 0,5đ
Tìm đúng GTNN của A 0,5đ Bài 4: (1đ)
Hình vẽ 0,25đ
Stp=Sxp+2Sđáy = 0,5đ
Bài 5: (3,5đ)
a/(1đ)Tính đúng mỗi góc BNC; BMC 0,25đ
Lập luận tứ giác nội tiếp 0,5đ
b/ (1đ)
Chứng minh tứ giác ANHM nội tiếp 0,5đ
Lập luận hai tam giác đồng dạng 0,25đ c/ (1đ)
Chỉ tổng hai góc ANI và CNI bằng 900 0,25đ
Suy ra tổng hai góc CNO và CNI bằng 900 0,25đ