PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.. Câu 1: Để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối, ta phải: A.. lọc dung dịch.. hòa tan
Trang 1PHÒNG GD&ĐT EASÚP
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
Nội dung
kiến thức
Bài 2: Chất
Câu 1:
Hiểu thế nào
là vật thể, thế nào là chất
Câu 1:
Vận dụng tính chất của chất để tách chất ra khỏi hỗn hợp
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 1,0đ 10%
1 câu 0,5đ 5%
2 câu 1,5đ 15%
Bài 4:
Nguyên tử
Câu 2:
Hiểu nguyên
tử trung hòa về điện do
số hạt p bằng
số hạt e
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
Bài 5:
Nguyên tố
hóa học
Câu 3:
Nhận biết được cách ghi chữ số,
kí hiệu
có ý chỉ gì
Câu 4:
Vận dụng kiến thức NTK
để so sánh các nguyên
Trang 2Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
2 câu 1,0đ 10%
Bài 6: Đơn
chất và hợp
chất – Phân
tử
Câu 5:
Biết được đâu là hợp chất, đâu là đơn chất
Câu 2:
Biết tính PTK của các chất
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 2,0đ 20%
2 câu 2,5đ 25%
Bài 9: Công
thức hóa học
Câu 6:
Biết viết CTHH của chất khi biết
số nguyên
tử mỗi nguyên tố
Ý b Câu 3:
Biết ý nghĩa của CTHH của hợp chất
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ 5%
0,5 câu 1,5đ 15%
1,5 câu 2,0đ 20%
Bài 10: Hóa
trị
Câu 8:
Biết tính hóa trị của các nguyên
tố trong hợp chất
Câu 7:
Vận dụng quy tắc hóa trị lập nhanh CTHH của hợp chất
Ý a Câu 3:
Vận dụng quy tắc hóa trị lập CTHH của hợp chất
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 0,5đ 5%
0,5 câu 1,5đ 15%
2,5 câu 2,5đ 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 câu 2,0đ 20%
1,5 câu 3,5đ 35%
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 1,0đ 10%
3 câu 1,5đ 15%
0,5 câu 1,5đ 15%
11 câu 10,0đ 100%
Trang 3PHÒNG GD & ĐT EASÚP ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ 1 TIẾT (TIẾT 16)
ĐỀ BÀI:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Để tách muối ra khỏi dung dịch nước muối, ta phải:
A khuấy đều B đun nóng C lọc dung dịch D hòa tan vào nước
Câu 2: Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có:
A số p = số n B số e = số n C số p = số e D (số p + số n) = số e
Câu 3: Cách viết 2 O có ý chỉ là:
C 2 nguyên tử Oxi D 2 phân tử Oxi
Câu 4: Nguyên tử Magie nặng hơn nguyên tử Cacbon bao nhiêu lần?
Câu 5: Dãy chất nào sau đây gồm các hợp chất?
A NaCl, NH3, SO2 B CaCO3, N2, Cu
Câu 6: Công thức hóa học của axit nitric, biết trong phân tử gồm 1H, 1N, 3O là:
Câu 7: Cho Ba(II), (SO4)(II) Hãy chọn công thức hóa học đúng nhất:
A Ba2SO4 B Ba(SO4)2 C Ba2(SO4)2 D BaSO4
Câu 8: Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O, NO, NO2, N2O5lần lượt là:
A V, II, I, IV B V, II, IV, I C II, I, IV, V D I, II, IV, V
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất (những từ in nghiêng) trong các câu sau:
a/ Than chì dùng làm lõi bút chì.
b/ Cốc làm bằng thủy tinh dễ vỡ hơn làm bằng chất dẻo.
Câu 2: (2,0đ) Tính phân tử khối của:
Câu 3: (3,0đ)
a/ Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố S(IV) và O
b/ Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học vừa lập
(Biết NTK của: H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40, Mg = 24, S = 32, P = 31, Cl = 35,5)
Trang 4
-HẾT -ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0đ)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0đ)
Câu 1: (1,0đ)
a/ Than chì: Chất
Lõi bút chì: vật thể
b/ Cốc: Vật thể
Thủy tinh, chất dẻo: Chất
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 2: (2,0đ)
a/ PTKHCl = NTKH + NTKCl = 1 + 35,5 = 36,5 (đ.v.C)
�������3
b/ = NTKCa + NTKC + NTKO 3
= 40 + 12 + 16 3 = 100 (đ.v.C)
1,0đ 1,0đ
Câu 3: (3,0đ)
a/ Gọi công thức dạng chung là SxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: IV x = II y
2
1
IV
II y
x
Vậy công thức hóa học của hợp chất là: SO2
b/ ý nghĩa của CTHH phân tử SO2
- Phân tử SO2 do nguyên tố S, O tạo ra
- Có 1 nguyên tử S, 2 nguyên tử O trong 1 phân tử
- PTK SO2= NTKS + NTKO 2 = 32 + 16 2 = 64 (đ.v.C)
0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ