1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết tuần 9 (bài 1 ) môn : Hóa học lớp 8 thời gian : 45 phút40571

18 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 183,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi A, B... cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.. a Viết công thức khối lượng về các c

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 1 )

HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

Phân tử khối Biết tính phân tử

khối của các hợp chất

Số câu

1

1

1

Công thức hoá

công thức hóa học

Số câu

1

1 2

2

3

hóa trị một số nguyên tố

Từ CTHH tìm hóa trị các nguyên

tố và ngược lại

Vận dụng quy tắc hóa trị để lập CTH H

Số câu

Điểm 1 1

1 3

1

2

3 6

3

1 3

2 4

6 10

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 9 (BÀI 1 )

Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 45 phút

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Tính phân tử khối của các phân tử sau : CaCO3 , MgO , CuSO4 , FeO

Câu 2 : Hãy tính hóa trị của nguyên tố Si, Al, Na trong các hợp chất sau: SiO2, Al2O3,

Na2O

Câu 3 : Vận dụng quy tắc hoá trị lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi:

a) S (IV) và O(II)

b) K(I) và nhóm (CO3 ) (II)

c) Fe( II) và Cl(I)

Câu 4 : Cho biết CTHH của hợp chất A với oxi là A2O nguyên tố B với hidro là H2B a) Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi A, B

b) Xác định hai nguyên tố A và B biết :

- Phân tử khối của A2O là : 62

- Phân tử khối của H2B là : 34

c) Một hợp chất X gồm các nguyên tố Cu , O có tỉ lệ về khối lợng là : mCu : mO = 4 : 1 Tìm công thức hoá học của X , biết phân tử khối của X là 80

( K = 39, Mn = 55, O = 16, H = 1, Ca = 40, C = 12, S = 32, Mg = 24, Fe = 56, Cu = 64

, Na = 23)

Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 TUẦN 9 (BÀI 1)

1

(3 điểm) - Phân tử khối của CaCO- Phân tử khối của MgO là : 40 3 là : 100

- Phân tử khối của CuSO4 là : 160

- Phân tử khối của FeO là : 72

0,75 0,75 0,75 0,75 2

(1,5

điểm)

- Gọi hoá trị của Si là a

Suy ra : 1 a = 2 II  a = IV

Tương tự :

- Hoá trị của Al la III

- Hoá trị của Na là I

0,5

0,5 0,5 a) Gọi công thức hoá học của hợp chất là SxOy

suy ra : x IV = y II 

y

x

=

IV

II

=

2 1

 x = 1 , y = 2 Vậy công thức của hợp chất là : SO2

0,25 0,25

0,25 0,25

3

(3 điểm)

a)

- Từ công thức A2O suy ra : A có hoá trị I

- Từ công thức H2B suy ra : B có hoá trị II

Vậy công thức hoá học tạo bởi A và B là : A2B

0,5 0,5

b)

- Ta có : 2A + 16 = 62  A = 23  A là nguyên tố Na

- Ta có : 2 + B = 34  B = 32  B là nguyên tố S 0,25 0,25

4

(2,5

điểm)

c)

Gọi CTHH của hợp chất là : CuxOy

 64x : 16y = 4: 1

 x : y = 1 : 1  x = 1 , y = 1

Vậy CTHH của X là CuO

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2)

HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

Phương trình

hoá học Biết tính phân tử khối của các hợp

chất

Số câu

Điểm 1 1

1 2

1 3

3 6 Định luật bảo

toàn khối

lượng

Viết đúng công

công thức hóa học

Số câu

Điểm 1 2

1 1

1 1

3 4

3

2 3

2 4

6 10

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 15 (BÀI 2)

Thời gian : 1 tiết

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Lập các phương trình phản ứng sau :

1) Na + O2    Na2O

2) Al + Cl2    AlCl3

3) P + O2   P2O5

4) P2O5 + H2O    H3PO4

5) Mg + O2    MgO

6) Cu + H2SO4    CuSO4 + SO2 + H2O

Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng như sau :

Al + CuSO4    Alx(SO4)y + Cu

a) Xác định các chỉ số x và y

b) Lập phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại

và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất

Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng nhôm (Al) trong 48 gam oxi (O2) thu được 102 gam nhôm oxit (Al2O3 )

a) Viết công thức khối lượng về các chất trong phản ứng

b) Tính khối lượng nhôm phản ứng

(Al = 27 , O = 16 )

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 6

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 2

1

(3

điểm)

1) 4Na + O2   2Na2O 2) 2Al + 3Cl2  2AlCl3

3) 4P + 5O2  2P2O5 4) P2O5 + 3H2O   2H3PO4 5) 2Mg + O2   2MgO 6) Cu + 2H2SO4   CuSO4 + SO2 + 2H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

a) vì Al có hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II

Nên theo quy tắc hóa trị ta có: x= 2, y= 3 0,50,75 2 (3 điểm) b) Thay x, y ta được : Al + CuSO4    Al2(SO4)3 + Cu

2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3 + 3Cu

Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3

Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 = 3 : 1

0,25 0,5 0,5 0,5 a) Công thức khối lượng các chất trong phản ứng: mAl + 3 2 2 Al O O m m

2 3 (4 điểm) b) Theo định luật bảo toàn khối lượng : mAl = 102 – 48 = 54 (g)

2

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI 3)

HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

Phương trình

PTHH

Số câu

1,5

1

1,5

mol theo số phân tử, khối lượng, thể tích

tính số mol theo khối lượng, thể tích

Vận dụng tính số mol vào PTHH

Số câu

1,5

1 1,5

1 1

3

4

Tính theo

công thức hoá

học

Biết cách tinh thành phần % các nguyên tố

Dựa vào phần trăn lập công thức hóa học

Số câu

1 1

2 2,5 Tính theo

phương trình

hoá học

kĩ năng tính toán theo PTHH

Số câu

1

2

3

2 3

3 4

7

10

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3) MÔN : HOA HỌC – LỚP 8

Thời gian: 45phút

Họ và tên : ……… lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Câu 1 : (7đ)

1 Có 3.1023 phân tử SO2 Hãy tính:

a) Số mol SO2

b) Khối lượng SO2

c) Thể tích SO2(đktc)

2 Tính các phép tính sau:

a) Tính thành phần % từng nguyên tố trong hợp chất H2SO4

b) Lập CTHH của một hợp chất có thành phần % (về khối lượng ) các nguyên tố: 70%Fe , 30% O và khối lượng mol của hợp chất là 160 g

3 Cân bằng các phương trình hóa học sau:

a) P + O2 -> P2O5

b) KOH + CO2 -> K2CO3 + H2O

c) Al + HCl > AlCl3 + H2

Câu 2 : (3đ)

Cho 11.2g Sắt vào dung dịch Axit Clohyđric(HCl) vừa đủ, thu được muối Sắt(II)Clorua (FeCl2) và khí Hidro(đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính thể tích khí Hiđro(đktc) thu được

c) Tính khối lượng Axit Clohiđric ban đầu(theo 2 cách)

( S = 32, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cl = 35.5, C =12.)

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo

Trang 9

ĐÁP ÁN HÓA 8 HỌC KỲ I (BÀI 3)

1

( 7 điểm) 1) a ta cú : n SO 0 , 5mol

10 6

10 3 23 23

2  

b) 0 , 5 44 22 ( ) 2 g m SO  

0 , 5 22 , 4 11 , 2 ( ) 2 l V SO  

0,5 0,5 0,5 2) a) Thành phần % từng nguyên tố trong hợp chất H2SO4

%mH = 100 % 2 , 04 % 98 2 

%mS = 100 % 32 , 65 % 98 32 

%mO = 56,29%

b) Gọi công thức hóa học của hợp chất là FexOy

ta có : 100 160 30 16 70 56   y x

 x = 2 , y = 3

 CTHH : Fe2O3

3 Cân bằng phương trình hóa học

1) 4P + 5O2  2P2O5 (2) 2KOH + CO2 K2CO3 + H2O (3) 4Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 2 (4 điểm) a) PTHH : Fe + 2HCl b) Ta có : nFe = 11,2 : 56 = 0,2 (mol)  FeCl2 + H2

Theo PTHH : 0 , 2 ( ) 2 n mol n HFe

) ( 48 , 4 4 , 22 2 , 0 2 l V H   

c) Cách 1 : Theo PTHH : nHCl = 2nFe = 0,4 (mol)  mHCl = 0,4 36,5 = 14,2 (g)

Cách 2 : Theo định luật bảo toàn khối lượng mHCl = 14 , 2 ( ) 2 2 m m g m FeClHFe

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (BÀI 4)

H ÓA HỌC LỚ P 8

Thời gian : 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : Tự luận 100%

Nội dung

được oxit với các chất khác

Số câu

1 2 Tính chất của

oxi

Biết tính chất của oxi Hiểu được tính chất của

oxi

Vận dụng tính chất của oxi viết PTHH

Số câu

1,5

1 1

1 3

3

5,5 Các loại phản

ứng hóa học Nhận biết các phản ứng hóa

học

Phân biệt với các phản ứng khác

Số câu

Điểm 1 1,5

1 1

2 2,5

3

2 3

2 4

6 10

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 27 (BÀI 4)

Thời gian : 1 tiết

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Cho các chất sau : CO2, MgO,Ag2O, HClO, SO2 Hãy cho biết chất nào là oxit axit , oxit bazơ Đọc tên các oxit đó

Câu 2 : Viết phương trình phản ứng cháy xảy ra khi cho các chất tác dụng với oxi :

Mg, C , K , Al

Câu 3 : Có các phương trình hóa học sau :

1) 4Na + O2  t o 2Na2O

2) 2NaHCO3  t o Na2CO3 + CO2 H2O

3) Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2

4) 2SO2 + O2 t o,  2o5 2SO3

5) 2HgO  o

t 2Hg + O2

Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp , phản ứng nào là phản ứng phân hủy

vì sao ?

Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao

a) Tính số gam sắt và số gam oxi cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ b) Dùng lượng khí oxi ở trên để oxi hóa 0,36 gam cacbon(C) Tính thể tích khí tạo thành (đktc)

(Fe = 56, O = 16, C = 12 )

Bài làm

………

………

………

………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 12

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 4

1

(2 điểm) - Oxit axit : CO+ CO2 : Cacbon 2 , SOđioxit2

+ SO2 : Lưu huỳnh đioxit

- Oxit bazơ : MgO, Ag2O

+ MgO : magie oxit

+ Ag2O : bạc oxit

0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 2

(2 điểm) Các PTHH : 2Mg + O2  o

t 2MgO

C + O2  o

4K + O2  o

4Al + 3O2  o

t 2Al2O3

0,5 0,5 0,5 0,5 3

(3 điểm) - Các + vì chỉ có một sản phẩm tạo thành từ nhiều chất ban đầu phản ứng 1,4 là phản ứng hóa hợp

- Các phản ứng 2,5 là các phản ứng phân hủy + vì có nhiều sản phẩm tạo thành từ một chất ban đầu

1 0,5 1 0,5 4

(3 điểm) a) PTHH : 3Fe + 2O2 

o

t Fe3O4

) ( 1 , 0 232 : 32 , 2

4

n Fe O   b) Theo PTHH : nFe = 3 0,1 = 0.3 (mol)

2 0 , 1 0 , 2 ( )

n O   Suy ra : mFe = 0,3 56 = 16,8 (g )

0 , 2 32 6 , 4 ( )

m O  c) C + O2  o

nC = 0,36 : 12 = 0,03 ( mol)

Suy ra :

) ( 672 , 0 4 , 22 03 , 0

) ( 03 , 0

2

2

l V

mol n

CO

CO

0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 13

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 5)

( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : Tự luận 80%, trắc nghiệm 20%

Nội dung

Oxit,axit

,bazơ, muối Phân được các loại

hợp chất này

Số câu

Điểm 4 1

4 1 Tính chất của

oxi

Nhận biết tính chất của oxi

Lấy đúng chát tác dụng với oxi

Rèn luyện viết

PTHH dựa vào tính chất hóa học của oxi

Số câu

1 (1,5đ) 1(3đ) 3 5,5 Tính chất của

dụng với hiđro

Vận dụng vào tính theo PTHH

Số câu

1 (1đ) 2 2,5 Phản ứng hóa

học 4 1

4 1

2

1

1

2 3

2 4

13 10

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 5)

Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 1 tiết (tiết 58)

Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài

Câu 1 : Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau :

a) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời

………và ………

b) ……… là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

c) ……… là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

Câu 2 : Dãy chỉ gồm các axit :

a) HCl , NaCl, CuO b) MgCl2, HCl, HBr

c) HCl ,H2SO4 , HNO3 d) NaOH, H2SO4 , SO2

Câu 3 : Dãy gồm các bazơ tan :

a) NaOH, KOH, Ca(OH)2 b) KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c) NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 d) Fe(OH)3, KOH, Cu(OH)2

Câu 4 : Dãy gồm các muối :

a) NaNO3, CaCO3, NaOH b) Na2S, HCl, CaS

c) FeS, MgCl2, HBr d) CuSO4, Na2CO3, NaCl

Câu 5 : Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :

a) K, Na, CaO b) CuO, CaO, BaO

c) Zn, Al2O3, BaO d) Ag2O, K2O, H2CO3

II Tự luận : ( 8 diểm)

Câu 1 : Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có ) khi cho các chất sau tác dụng với nước : Na, CaO, CO2, Cu, Na2O

Câu 2 : Có các chất sau : KOH,CuSO4, Fe(OH)2, HCl Hãy cho biết chất nào là axit, bazơ, muối Đọc tên các chất trên

Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại natri vào nước

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn

Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 15

ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 5 (BÀI 5 )

I – Trắc nghiệm ( 2 điêm )

1 a- Sự khử

II – Tự luận ( 8 điểm)

1 Các phản ứng hóa học xảy ra :

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

CaO + H2O  Ca(OH)2

CO2 + H2O  H2CO3

Na2O + H2O  2NaOH

0,75 0,75 0,75 0,75

2 - Bazơ : KOH Kali hiđroxit

Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit

- Muối : CuSO4Đồng sunfat

- Axit : HCl Axit clohiđric

0,5 0,5 0,5 0,5

3 a) PTHH : 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

b) Ta có : nNa = 4,6 : 23 = 0,2 (mol)

Theo PTHH :

) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0

) ( 1 , 0 2

1

2

2

l V

mol n

n

H

Na H

c) PTHH : CuO + H2  o Cu + H2O

t

Ta có : nCuO = 16 : 160 = 0,1 (mol) Theo PTHH : nCu = nCuO = n H2= 0,1 (mol) Suy ra : mCu = 0,1 64 = 6,4 (g)

0,5 0,5 0,5

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 16

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)

HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %

Hình thức : tự luận 100%

Nội dung

Oxi – không

khí

Tính chất của oxi

Rèn luyện viết PTHH

Số câu

Điểm 1 1

1 1

2 2

chất hóa học của hiđro, nước

Rèn luyện viết PTHH

Số câu

1 1

3 4 Dung dịch Biết CT tính

vào bài tập

Số câu

Điểm 1 2

1 2

2 4

3

2 3

3 4

7 10

Trang 17

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II (BÀI 6)

Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 45 phút

Họ và tên : ……….Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn

Đề bài Câu 1 : Hãy cho biết các chất sau đây chất nào thuộc hợp chất oxit, axit, bazơ, muối :

CO2, MgCl2, NaOH ,H2SO4

Câu 2: Cho các chất sau : K, CaO, S Hãy cho biết chất nào tác dụng với :

a) Oxi b) Nước Viết phương trình hóa học xảy ra

Câu 3 : Xác định độ tan của muối NaCl trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 72 gam NaCl trong 200 gam nước thì được dung dịch bão hòa

Câu 4 : Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 15 gam HCl vào 45 gam nước

Câu 5 : Hòa tan hết 5,6 gam Fe cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl

a) Tính thể tích khí H2 thoát ra(đktc)

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng

c) Tính nồng độ phần tram của dung dịch sau phản ứng

(Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Bài làm

………

……… ………

………

……… ………

………

……… ………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 18

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)

MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Câu Nội dung Điểm 1 (1 điểm) Phân loại mỗi hợp chất được 0,25 điểm - Oxit : CO2

- Axit : H2SO4 - Bazơ : NaOH - Muối : MgCl2 0,25 0,25 0,25 0,25 2 (3 điểm) - Các chất tác dụng với oxi : K, S

PTHH: 4K + O2  2K2O

S + O2  SO2

- Các chất tác dụng với nước : K, CaO

PTHH : 2K + 2H2O  2KOH + H2

CaO + H2O  Ca(OH)2

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (1,5 điểm) - SNa2CO3(180C) = 100 21 , 2gam 250 53   1,5 4 (1,5 điểm) - Khối lượng dung dịch : 15 +45 = 60 gam

- Nồng độ % của dung dịch : C% = 100 % 25 % 60 15 

0,5 1 5(3đ) PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2

- nFe = 0 , 1mol 56 6 , 5 

- nH 2= nFe = 0,1 mol

- vH 2= 0,1 22,4 = 2,24 lít

b) nHCl = 0,1 2 = 0,2 mol

C% HCl = 100 % 3 , 65 % 200 3 , 7 

c) nFeCl2 = 0,1 mol  mFeCl2 = 0,1.127= 12,7 gam Khối lượng dung dịch sau phản ứng :

5,6 + 200 – 0,1 2 = 205,3 gam

Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng:

C%FeCl 2 = 100 % 6 , 18 % 3 , 205 7 , 12 

0,25 0,25

0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 31/03/2022, 02:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w