a Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi A, B... cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất.. a Viết công thức khối lượng về các c
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 1 )
HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
Phân tử khối Biết tính phân tử
khối của các hợp chất
Số câu
1
1
1
Công thức hoá
công thức hóa học
Số câu
1
1 2
2
3
hóa trị một số nguyên tố
Từ CTHH tìm hóa trị các nguyên
tố và ngược lại
Vận dụng quy tắc hóa trị để lập CTH H
Số câu
Điểm 1 1
1 3
1
2
3 6
3
1 3
2 4
6 10
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 9 (BÀI 1 )
Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Đề bài Câu 1 : Tính phân tử khối của các phân tử sau : CaCO3 , MgO , CuSO4 , FeO
Câu 2 : Hãy tính hóa trị của nguyên tố Si, Al, Na trong các hợp chất sau: SiO2, Al2O3,
Na2O
Câu 3 : Vận dụng quy tắc hoá trị lập công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi:
a) S (IV) và O(II)
b) K(I) và nhóm (CO3 ) (II)
c) Fe( II) và Cl(I)
Câu 4 : Cho biết CTHH của hợp chất A với oxi là A2O nguyên tố B với hidro là H2B a) Hãy lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi A, B
b) Xác định hai nguyên tố A và B biết :
- Phân tử khối của A2O là : 62
- Phân tử khối của H2B là : 34
c) Một hợp chất X gồm các nguyên tố Cu , O có tỉ lệ về khối lợng là : mCu : mO = 4 : 1 Tìm công thức hoá học của X , biết phân tử khối của X là 80
( K = 39, Mn = 55, O = 16, H = 1, Ca = 40, C = 12, S = 32, Mg = 24, Fe = 56, Cu = 64
, Na = 23)
Bài làm Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC LỚP 8 TUẦN 9 (BÀI 1)
1
(3 điểm) - Phân tử khối của CaCO- Phân tử khối của MgO là : 40 3 là : 100
- Phân tử khối của CuSO4 là : 160
- Phân tử khối của FeO là : 72
0,75 0,75 0,75 0,75 2
(1,5
điểm)
- Gọi hoá trị của Si là a
Suy ra : 1 a = 2 II a = IV
Tương tự :
- Hoá trị của Al la III
- Hoá trị của Na là I
0,5
0,5 0,5 a) Gọi công thức hoá học của hợp chất là SxOy
suy ra : x IV = y II
y
x
=
IV
II
=
2 1
x = 1 , y = 2 Vậy công thức của hợp chất là : SO2
0,25 0,25
0,25 0,25
3
(3 điểm)
a)
- Từ công thức A2O suy ra : A có hoá trị I
- Từ công thức H2B suy ra : B có hoá trị II
Vậy công thức hoá học tạo bởi A và B là : A2B
0,5 0,5
b)
- Ta có : 2A + 16 = 62 A = 23 A là nguyên tố Na
- Ta có : 2 + B = 34 B = 32 B là nguyên tố S 0,25 0,25
4
(2,5
điểm)
c)
Gọi CTHH của hợp chất là : CuxOy
64x : 16y = 4: 1
x : y = 1 : 1 x = 1 , y = 1
Vậy CTHH của X là CuO
0,25 0,25 0,25 0,25
Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 2)
HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
Phương trình
hoá học Biết tính phân tử khối của các hợp
chất
Số câu
Điểm 1 1
1 2
1 3
3 6 Định luật bảo
toàn khối
lượng
Viết đúng công
công thức hóa học
Số câu
Điểm 1 2
1 1
1 1
3 4
3
2 3
2 4
6 10
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 15 (BÀI 2)
Thời gian : 1 tiết
Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Đề bài Câu 1 : Lập các phương trình phản ứng sau :
1) Na + O2 Na2O
2) Al + Cl2 AlCl3
3) P + O2 P2O5
4) P2O5 + H2O H3PO4
5) Mg + O2 MgO
6) Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng như sau :
Al + CuSO4 Alx(SO4)y + Cu
a) Xác định các chỉ số x và y
b) Lập phương trình hoá học cho biết tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại
và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng nhôm (Al) trong 48 gam oxi (O2) thu được 102 gam nhôm oxit (Al2O3 )
a) Viết công thức khối lượng về các chất trong phản ứng
b) Tính khối lượng nhôm phản ứng
(Al = 27 , O = 16 )
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 6ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 2
1
(3
điểm)
1) 4Na + O2 2Na2O 2) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
3) 4P + 5O2 2P2O5 4) P2O5 + 3H2O 2H3PO4 5) 2Mg + O2 2MgO 6) Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
a) vì Al có hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II
Nên theo quy tắc hóa trị ta có: x= 2, y= 3 0,50,75 2 (3 điểm) b) Thay x, y ta được : Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu
2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
Tỉ lệ số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3
Tỉ lệ số phân tử CuSO4 : số phân tử Al2(SO4)3 = 3 : 1
0,25 0,5 0,5 0,5 a) Công thức khối lượng các chất trong phản ứng: mAl + 3 2 2 Al O O m m
2 3 (4 điểm) b) Theo định luật bảo toàn khối lượng : mAl = 102 – 48 = 54 (g)
2
Trang 7MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI 3)
HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
Phương trình
PTHH
Số câu
1,5
1
1,5
mol theo số phân tử, khối lượng, thể tích
tính số mol theo khối lượng, thể tích
Vận dụng tính số mol vào PTHH
Số câu
1,5
1 1,5
1 1
3
4
Tính theo
công thức hoá
học
Biết cách tinh thành phần % các nguyên tố
Dựa vào phần trăn lập công thức hóa học
Số câu
1 1
2 2,5 Tính theo
phương trình
hoá học
kĩ năng tính toán theo PTHH
Số câu
1
2
3
2 3
3 4
7
10
Trang 8ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (BÀI 3) MÔN : HOA HỌC – LỚP 8
Thời gian: 45phút
Họ và tên : ……… lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Câu 1 : (7đ)
1 Có 3.1023 phân tử SO2 Hãy tính:
a) Số mol SO2
b) Khối lượng SO2
c) Thể tích SO2(đktc)
2 Tính các phép tính sau:
a) Tính thành phần % từng nguyên tố trong hợp chất H2SO4
b) Lập CTHH của một hợp chất có thành phần % (về khối lượng ) các nguyên tố: 70%Fe , 30% O và khối lượng mol của hợp chất là 160 g
3 Cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) P + O2 -> P2O5
b) KOH + CO2 -> K2CO3 + H2O
c) Al + HCl > AlCl3 + H2
Câu 2 : (3đ)
Cho 11.2g Sắt vào dung dịch Axit Clohyđric(HCl) vừa đủ, thu được muối Sắt(II)Clorua (FeCl2) và khí Hidro(đktc)
a) Viết phương trình phản ứng
b) Tính thể tích khí Hiđro(đktc) thu được
c) Tính khối lượng Axit Clohiđric ban đầu(theo 2 cách)
( S = 32, O = 16, H = 1, Fe = 56, Cl = 35.5, C =12.)
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
…
Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo
Trang 9ĐÁP ÁN HÓA 8 HỌC KỲ I (BÀI 3)
1
( 7 điểm) 1) a ta cú : n SO 0 , 5mol
10 6
10 3 23 23
2
b) 0 , 5 44 22 ( ) 2 g m SO
0 , 5 22 , 4 11 , 2 ( ) 2 l V SO
0,5 0,5 0,5 2) a) Thành phần % từng nguyên tố trong hợp chất H2SO4
%mH = 100 % 2 , 04 % 98 2
%mS = 100 % 32 , 65 % 98 32
%mO = 56,29%
b) Gọi công thức hóa học của hợp chất là FexOy
ta có : 100 160 30 16 70 56 y x
x = 2 , y = 3
CTHH : Fe2O3
3 Cân bằng phương trình hóa học
1) 4P + 5O2 2P2O5 (2) 2KOH + CO2 K2CO3 + H2O (3) 4Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 2 (4 điểm) a) PTHH : Fe + 2HCl b) Ta có : nFe = 11,2 : 56 = 0,2 (mol) FeCl2 + H2
Theo PTHH : 0 , 2 ( ) 2 n mol n H Fe
) ( 48 , 4 4 , 22 2 , 0 2 l V H
c) Cách 1 : Theo PTHH : nHCl = 2nFe = 0,4 (mol) mHCl = 0,4 36,5 = 14,2 (g)
Cách 2 : Theo định luật bảo toàn khối lượng mHCl = 14 , 2 ( ) 2 2 m m g m FeCl H Fe
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 10MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (BÀI 4)
H ÓA HỌC LỚ P 8
Thời gian : 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : Tự luận 100%
Nội dung
được oxit với các chất khác
Số câu
1 2 Tính chất của
oxi
Biết tính chất của oxi Hiểu được tính chất của
oxi
Vận dụng tính chất của oxi viết PTHH
Số câu
1,5
1 1
1 3
3
5,5 Các loại phản
ứng hóa học Nhận biết các phản ứng hóa
học
Phân biệt với các phản ứng khác
Số câu
Điểm 1 1,5
1 1
2 2,5
3
2 3
2 4
6 10
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TUẦN 27 (BÀI 4)
Thời gian : 1 tiết
Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Đề bài Câu 1 : Cho các chất sau : CO2, MgO,Ag2O, HClO, SO2 Hãy cho biết chất nào là oxit axit , oxit bazơ Đọc tên các oxit đó
Câu 2 : Viết phương trình phản ứng cháy xảy ra khi cho các chất tác dụng với oxi :
Mg, C , K , Al
Câu 3 : Có các phương trình hóa học sau :
1) 4Na + O2 t o 2Na2O
2) 2NaHCO3 t o Na2CO3 + CO2 H2O
3) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
4) 2SO2 + O2 t o, 2o5 2SO3
5) 2HgO o
t 2Hg + O2
Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng hóa hợp , phản ứng nào là phản ứng phân hủy
vì sao ?
Câu 4 : Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao
a) Tính số gam sắt và số gam oxi cần dùng để điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ b) Dùng lượng khí oxi ở trên để oxi hóa 0,36 gam cacbon(C) Tính thể tích khí tạo thành (đktc)
(Fe = 56, O = 16, C = 12 )
Bài làm
………
………
………
………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 12ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 4
1
(2 điểm) - Oxit axit : CO+ CO2 : Cacbon 2 , SOđioxit2
+ SO2 : Lưu huỳnh đioxit
- Oxit bazơ : MgO, Ag2O
+ MgO : magie oxit
+ Ag2O : bạc oxit
0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 2
(2 điểm) Các PTHH : 2Mg + O2 o
t 2MgO
C + O2 o
4K + O2 o
4Al + 3O2 o
t 2Al2O3
0,5 0,5 0,5 0,5 3
(3 điểm) - Các + vì chỉ có một sản phẩm tạo thành từ nhiều chất ban đầu phản ứng 1,4 là phản ứng hóa hợp
- Các phản ứng 2,5 là các phản ứng phân hủy + vì có nhiều sản phẩm tạo thành từ một chất ban đầu
1 0,5 1 0,5 4
(3 điểm) a) PTHH : 3Fe + 2O2
o
t Fe3O4
) ( 1 , 0 232 : 32 , 2
4
n Fe O b) Theo PTHH : nFe = 3 0,1 = 0.3 (mol)
2 0 , 1 0 , 2 ( )
n O Suy ra : mFe = 0,3 56 = 16,8 (g )
0 , 2 32 6 , 4 ( )
m O c) C + O2 o
nC = 0,36 : 12 = 0,03 ( mol)
Suy ra :
) ( 672 , 0 4 , 22 03 , 0
) ( 03 , 0
2
2
l V
mol n
CO
CO
0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 13MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 5)
( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 % Hình thức : Tự luận 80%, trắc nghiệm 20%
Nội dung
Oxit,axit
,bazơ, muối Phân được các loại
hợp chất này
Số câu
Điểm 4 1
4 1 Tính chất của
oxi
Nhận biết tính chất của oxi
Lấy đúng chát tác dụng với oxi
Rèn luyện viết
PTHH dựa vào tính chất hóa học của oxi
Số câu
1 (1,5đ) 1(3đ) 3 5,5 Tính chất của
dụng với hiđro
Vận dụng vào tính theo PTHH
Số câu
1 (1đ) 2 2,5 Phản ứng hóa
học 4 1
4 1
2
1
1
2 3
2 4
13 10
Trang 14ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI 5)
Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 1 tiết (tiết 58)
Họ và tên : ……… Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Đề bài
Câu 1 : Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau :
a) Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời
………và ………
b) ……… là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất
c) ……… là phản ứng hóa học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới
Câu 2 : Dãy chỉ gồm các axit :
a) HCl , NaCl, CuO b) MgCl2, HCl, HBr
c) HCl ,H2SO4 , HNO3 d) NaOH, H2SO4 , SO2
Câu 3 : Dãy gồm các bazơ tan :
a) NaOH, KOH, Ca(OH)2 b) KOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2
c) NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2 d) Fe(OH)3, KOH, Cu(OH)2
Câu 4 : Dãy gồm các muối :
a) NaNO3, CaCO3, NaOH b) Na2S, HCl, CaS
c) FeS, MgCl2, HBr d) CuSO4, Na2CO3, NaCl
Câu 5 : Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở nhiệt độ thường :
a) K, Na, CaO b) CuO, CaO, BaO
c) Zn, Al2O3, BaO d) Ag2O, K2O, H2CO3
II Tự luận : ( 8 diểm)
Câu 1 : Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có ) khi cho các chất sau tác dụng với nước : Na, CaO, CO2, Cu, Na2O
Câu 2 : Có các chất sau : KOH,CuSO4, Fe(OH)2, HCl Hãy cho biết chất nào là axit, bazơ, muối Đọc tên các chất trên
Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại natri vào nước
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
Dẫn toàn bộ lượng khí thu được ở trên qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 15ĐÁP ÁN HÓA 8 BÀI 5 (BÀI 5 )
I – Trắc nghiệm ( 2 điêm )
1 a- Sự khử
II – Tự luận ( 8 điểm)
1 Các phản ứng hóa học xảy ra :
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
CaO + H2O Ca(OH)2
CO2 + H2O H2CO3
Na2O + H2O 2NaOH
0,75 0,75 0,75 0,75
2 - Bazơ : KOH Kali hiđroxit
Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit
- Muối : CuSO4Đồng sunfat
- Axit : HCl Axit clohiđric
0,5 0,5 0,5 0,5
3 a) PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
b) Ta có : nNa = 4,6 : 23 = 0,2 (mol)
Theo PTHH :
) ( 24 , 2 4 , 22 1 , 0
) ( 1 , 0 2
1
2
2
l V
mol n
n
H
Na H
c) PTHH : CuO + H2 o Cu + H2O
t
Ta có : nCuO = 16 : 160 = 0,1 (mol) Theo PTHH : nCu = nCuO = n H2= 0,1 (mol) Suy ra : mCu = 0,1 64 = 6,4 (g)
0,5 0,5 0,5
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 16MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)
HÓA HỌC LỚP 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Cấu trúc : Hiểu 30%, biết 30%, vận dụng 40 %
Hình thức : tự luận 100%
Nội dung
Oxi – không
khí
Tính chất của oxi
Rèn luyện viết PTHH
Số câu
Điểm 1 1
1 1
2 2
chất hóa học của hiđro, nước
Rèn luyện viết PTHH
Số câu
1 1
3 4 Dung dịch Biết CT tính
vào bài tập
Số câu
Điểm 1 2
1 2
2 4
3
2 3
3 4
7 10
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II (BÀI 6)
Môn : hóa học lớp 8 Thời gian : 45 phút
Họ và tên : ……….Lớp 8 …Trường THCS Bắc Sơn
Đề bài Câu 1 : Hãy cho biết các chất sau đây chất nào thuộc hợp chất oxit, axit, bazơ, muối :
CO2, MgCl2, NaOH ,H2SO4
Câu 2: Cho các chất sau : K, CaO, S Hãy cho biết chất nào tác dụng với :
a) Oxi b) Nước Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 3 : Xác định độ tan của muối NaCl trong nước ở 200C Biết rằng ở nhiệt độ này khi hòa tan hết 72 gam NaCl trong 200 gam nước thì được dung dịch bão hòa
Câu 4 : Xác định nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 15 gam HCl vào 45 gam nước
Câu 5 : Hòa tan hết 5,6 gam Fe cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl
a) Tính thể tích khí H2 thoát ra(đktc)
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng
c) Tính nồng độ phần tram của dung dịch sau phản ứng
(Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Bài làm
………
……… ………
………
……… ………
………
……… ………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Trang 18ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (BÀI 6)
MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Câu Nội dung Điểm 1 (1 điểm) Phân loại mỗi hợp chất được 0,25 điểm - Oxit : CO2
- Axit : H2SO4 - Bazơ : NaOH - Muối : MgCl2 0,25 0,25 0,25 0,25 2 (3 điểm) - Các chất tác dụng với oxi : K, S
PTHH: 4K + O2 2K2O
S + O2 SO2
- Các chất tác dụng với nước : K, CaO
PTHH : 2K + 2H2O 2KOH + H2
CaO + H2O Ca(OH)2
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 3 (1,5 điểm) - SNa2CO3(180C) = 100 21 , 2gam 250 53 1,5 4 (1,5 điểm) - Khối lượng dung dịch : 15 +45 = 60 gam
- Nồng độ % của dung dịch : C% = 100 % 25 % 60 15
0,5 1 5(3đ) PTHH : Fe + 2HCl FeCl2 + H2
- nFe = 0 , 1mol 56 6 , 5
- nH 2= nFe = 0,1 mol
- vH 2= 0,1 22,4 = 2,24 lít
b) nHCl = 0,1 2 = 0,2 mol
C% HCl = 100 % 3 , 65 % 200 3 , 7
c) nFeCl2 = 0,1 mol mFeCl2 = 0,1.127= 12,7 gam Khối lượng dung dịch sau phản ứng :
5,6 + 200 – 0,1 2 = 205,3 gam
Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng:
C%FeCl 2 = 100 % 6 , 18 % 3 , 205 7 , 12
0,25 0,25
0,25 0,5 0,25 0,5 0,25 0,25 0,5