Viết cụng thức cấu tạo của CO2, SO2, trờn cơ sở đú so sỏnh nhiệt độ sụi, khả năng hũa tan của mỗi chất trong dung mụi nước.. Trỡnh bày phương phỏp húa học tỏch riờng từng chất ra khỏi hỗ
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HểA HỌC LỚP 12
Thời gian: 180 phỳt (khụng kể giao đề)
Cõu 1 (5đ)
1 Viết cụng thức cấu tạo của CO2, SO2, trờn cơ sở đú so sỏnh nhiệt độ sụi, khả năng hũa tan của mỗi chất trong dung mụi nước Nờu phương phỏp húa học nhận biết ba chất khớ riờng biệt: CO2, SO3 và SO2
2 Trỡnh bày phương phỏp húa học tỏch riờng từng chất ra khỏi hỗn hợp rắn gồm NaCl, CaCl2, CaO (khối lượng cỏc chất ban đầu khụng thay đổi; cỏc chất sử dụng để tỏch phải dựng dư)
3.Hiđrocacbon X cú phõn tử khối bằng 128, khụng làm nhạt màu dung dịch Br2 X tỏc dụng với H2
(Ni, to) tạo cỏc sản phẩm Y và Z Oxi húa mónh liệt Y tạo sản phẩm là axit o-phtalic (o-C6H4(COOH)2) Xỏc định cấu tạo và viết tờn X, Y, Z
Cõu 2 (5đ)
1. Xỏc định cỏc chất hữu cơ A, B, C, D, E thớch hợp thỏa món sơ đồ phản ứng sau:
2 4
A B C đặc D E F(plexiglas)
2. Cỏc chất freon gõy ra hiện tượng thủng tầng ozon Hóy chọn CF2Cl2 làm vớ dụ, giải thớch tại sao một phõn tử CF2Cl2 cú thể phõn hủy hàng chục ngàn phõn tử ozon
3. Anetol (phõn tử khối 118) cú phần trăm khối lượng cỏc nguyờn tố C, H, O lần lượt là 81,08%; 8,11%; 10,81% Biết anetol làm mất màu nước brom; anetol cú hai đồng phõn hỡnh học; sự oxi húa anetol tạo ra axit metoxibenzoic (X) và sự nitro húa X chỉ cho duy nhất axit metoxinitro benzoic Xỏc định CTCT của anetol
Cõu 3.(4đ)
Hợp chất hữu cơ A khụng tỏc dụng với Na Thủy phõn A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối của axit α-amino axit (cú mạch cacbon khụng phõn nhỏnh, cú một nhúm amino, hai nhúm cacboxyl) và một ancol đơn chức Thủy phõn hoàn toàn một lượng chất A trong 100ml dung dịch NaOH 1M, rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1,84 gam ancol B và 6,22 gam chất rắn C Đun núng lượng ancol B trờn với dung dịch H2SO4đặc ở 170oC thu được 0,672 lớt anken (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn C tỏc dụng với dung dịch HCl dư, sau đú cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn D (quỏ trỡnh cụ cạn khụng xảy ra phản ứng)
a Tỡm cụng thức phõn tử, viết cụng thức cấu tạo của A?
b Tớnh khối lượng chất rắn D
Cõu 4 (4đ)
Phốn là muối sunfat kộp của một cation húa trị I (như K+ hay NH4+…) và một cation húa trị ba (như
Al3+, Fe3+ hay Cr3+…) Phốn sắt amoni cú cụng thức (NH4)aFe(SO4)b.nH2O Hũa tan 1 gam mẫu phốn sắt vào 100cm3 H2O, rồi chia dung dịch thu được thành hai phần bằng nhau Thờm dung dịch NaOH dư vào phần một và đun sụi dung dịch, lượng NH3 thoỏt ra phản ứng vừa đủ với 10,37 cm3 dung dịch HCl 0,1M Dựng kẽm kim loại khử hết Fe3+ ở phần hai thành Fe2+; để oxi húa ion Fe2+ thành ion Fe3+trở lại cần 20,74 cm3
dung dịch KMnO4 0,01 M trong mụi trường axit
a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng dạng ion thu gọn và xỏc định cỏc giỏ trị a, b, n
b Tại sao khi cỏc phốn tan trong nước đều tạo mụi trường axit?
Cõu 5 (2đ)
Hũa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư được hỗn hợp khớ A gồm H2 và CO2 Nếu cũng m gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch H2SO4đặc, núng thỡ thu được hỗn hợp khớ B gồm SO2 và CO2, tỉ khối hơi của B đối với A là 3,6785 Tớnh % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
-Hết - Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm Thớ sinh được sử dụng bảng tuần hoàn
ThuVienDeThi.com