1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề thi tuyển sinh lớp 10 Môn : Toán (Vòng 1) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề )40416

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn tiếp xúc với O tại A và O' tại B.. Một tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn cắt AB tại I, tiếp xúc với O tại C và O' tại D.. Xác định

Trang 1

đại học quốc gia hà nội đề thi tuyển sinh lớp 10

Môn : Toán (Vòng 1)

Th฀i gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

Câu I

Giai hệ phương trình

2 y x

, 3 xy y x

2 2

Câu II

Giải phương trình

11 x 2 3 2 3 x 4

Câu III

Tìm nghiệm nguyên của phương trình

1740 )

y x ( 51 xy 34 y

17

Câu IV

Cho hai đường tròn (O), (O') nằm ngoài nhau có tâm tương ứng là

O và O' Một tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn tiếp xúc với (O)

tại A và (O') tại B Một tiếp tuyến chung trong của hai đường tròn cắt AB

tại I, tiếp xúc với (O) tại C và (O') tại D Biết rằng C nằm giữa I và D

1) Hai đường thẳng OC, O'B cắt nhau tại M Chứng minh rằng

OM > O'M.

2) Ký hiệu (S) là đường tròn đi qua A, C, B và (S') là đường tròn đi

qua A, D, B Đường thẳng CD cắt (S) tại E khác C và cắt (S') tại F khác D Chứng minh rằng AF vuông góc với BE

Câu V

Giả sử x, y, z là các số dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện

Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

2

2

z 3 y z x z

) y x ( z 1

z

4

Trang 2

C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm.

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO TRƯỜNG THPT BẾN TRE

Môn Toán- Lớp 10 Toán Thời gian : 180 phút Năm học : 1997-1998

Bài 1: (4 điểm) Trên một hệ trục tọa độ vuông góc cho parabol và điểm Gọi là các đường thẳng đi qua và tiếp xúc với lần lượt tại Xác định tọa độ của các điểm

Bài 2(6 điểm)

1 Chứng minh là nghiệm của phương trình

2 Chứng mình phương trình có duy nhất một nghiệm và suy ra a là một số tự nhiên

Bài 3(8 điểm)

Cho hệ phương trình:

a) Giải hệ phương trình khi

b) Biện luận theo số nghiệm của hệ

Bài 4(8 điểm)

Cho đường tròn và đường thẳng d cắt tại và là điểm di động trên và ở ngoài Từ kẻ tiếp tuyến với là các tiếp điểm)

1 Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp luôn đi qua hai điểm cố đinh

2 Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp

3 Xác định điểm để cho vuộng

Bài 5(6 điểm)

Trong không gian cho hai đường thẳng chéo nhạu Trên lần lượt có các đoạn thẳng

di động nhưng độ dài của chúng không đổi Chứng minh thể tích của hình tứ diện

không đổi

Đề chuyên Quảng Bình 2007-2008

Bài 1:

Giải phương trình và hệ phương trình sau đây:

a)

b)

Bài 2:

a) Cho các dãy số thỏa mãn với mọi Chứng minh rằng :

Tính các giái trị của a,b Bài 3:

Cho phương trình Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Trang 3

Bài 4:

Cho 3 điểm thẳng hàng theo thứ tự ấy Gọi là một đường tròn thay đổi luôn đi qua B

và C Kẻ từ A các tiếp tuyến đến (T) Gọi là tâm của đường tròn I là trung điểm của là trung điểm của

a) Chứng minh rằng và F nằm trên 1 đườn cố định khi (T) thay đổi

b) Đường thẳng FI cắt đường tròn (T) tại E' Chứng minh EE' song song với AB

c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ONI luôn nằm trên 1 đường thẳng cố định khi ( T) thay đổi

Bài 5:

Cho các số thỏa mãn

Tìm min,max của biểu thức

Bài 1:

Giải phương trình và hệ phương trình sau đây:

b)

ĐK:

Dễ thấy là nghiệm của pt

*Nếu thì pt <=>

<=>

*Nếu thì pt <=>

<=> (loại)

Vậy pt có nghiệm

Bài 1:

Giải phương trình và hệ phương trình sau đây:

a)

Nhân với , nhân với sau đó trử theo vế hai pt được, thu gọn được

<=>

Thay lần luợt vào

Cuối cùng ta được nghiệm là

Đề thi không rõ nguồn gôc

Bài 1:(1.5 đ)

Với 6 chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu :

a.số gồm 6 chữ số khác nhau

b.số lẻ gồm 6 chữ số khác nhau

c.số chia hêt cho 5 gồm 6 chữ số khác nhau

Bài 2:(2.0 đ)

1.Chứng minh rằng :

a 8 với mọi n không là bội của 2

b với mọi n không là bội của 3

2.Chứng minh rằng với mọi a;b nguyên thì

Bài 3:(2.0 đ)

Cho 3 số dương a;b;c thỏa mãn Chứng minh rằng:

a

Trang 4

Bài 4:(2.0 đ)

a.Tìm a để pt ẩn x sau có nghiệm

b.Tồn tại hay không số nguyên n thỏa mãn

Xử bài 2 trước:

a

Với n lẻ=>(n-1) và(n+1) chẵn

Mà tích hai số chẵn liên tiếp 8 => đpcm

b

Với n không là bội của 3 thì có 2 khả năng:

-n chia 3 dư 1=> 3 và 3=> đpcm

-n chia 3 dư 2 => và 3 =>đpcm

2

Đặt đa thức đó là P

Đầu tiên ta xét số dư khi chia cho 5

Nếu a hoặc b 5 =>P 5

Nếu a,b không chia hết cho 5 thì chia 5 dư 1 hoặc-1=> 5

Tương tự xét số dư khi chia cho 4

Từ đó ta có đpcm

Bài 3:

a

<=>

Anh tin124 ơi câu 4b ghi nhầm rồi kìa

4b:

Ta thấy VP chia 3 dư 2

Xét 2 trường hợp:

-n 3=> vô lý

-n không chia hết cho 3=> chia hết cho 3

Vậy không có số n nguyên nào thỏa đề bài

Đề ôn tập

Đây là hai trong số rất nhiều đề thi ôn tập của mình (tham khảo nhé)

Đề 1

Bài 1: CMR nếu thì chia hết cho 17 khi và chỉ khi chia hết cho 17 Bài 2: Giải phương trình :

Bài 3: CMR với mọi số nguyên x,y số là số chính phương

Bài 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a, E là điểm bất kì nằm giữa A và B, đường thẳng CE cắt AD tại I, đường vuông góc với CI tại C cắt AB tại K

a, CMR tứ giác ACKI nội tiếp và CI=CK

Suy ra trung điểm của IK di động trên một đường cố định

Đề 2

Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

Bài 2: a, Tìm 11 số không âm sao cho mỗi số bằng bình phương tổng 10 số còn lại

b, Giải hệ PT:

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của :

đường thẳng, trong đó cứ mỗi đường thẳng đều chia hình vuông thành

Trang 5

hai tứ giác có tỉ số diện tích là CMR trong số 9 đường thẳng đó có ít nhất 3 đường thẳng đồng quy tại một điểm

Bài 5: Cho hình bình hành ABCD.Đường phân giác của góc ABD cắt các cạnh BC và CD (hoặc phần kéo dài của chúng) tại các điểm M và N CMR đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CMN

Đề 3

Bài 1: Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

Bài 2: Mỗi điểm của mặt phẳng được tô màu xanh, đỏ CMR tồn tại một hình chữ nhật có các đỉnh được tô cùng một màu

Bài 3: Cho đa thức bậc 4 thỏa mãn hai điều kiện sau đây:

a/ Xác định

b/ Suy ra giá trị của S theo sau đây:

Bài 4:Cho tam giác ABC Kẻ đường cao AH Gọi C là điểm đối xứng của H qua QB, B' là điểm đối xứng của H qua AC Gọi giao điểm của B'C' với AC và AB là I và K

CMR các đường là đường cao của tam giác ABC

Đề 4:

Bài 1: Tìm một số có 5 chữ số biết rằng khi ta bỏ ba chữ số cuối cùng thì được căn bậc 3 của số ban đầu

Bài 2: CMR nếu tích một nghiệm của phương trình với một nghiệm của phương

trình x^2+bx+1=0 là nghiệm của phương trình thì

Bài 3: Tìm Min,Max của:

Bài 4: các điểm đối xứng với trực tâm của tam giác qua các cạnh của tam giác ấy tạo thành một tam giác Các giao điểm của các cạnh hai tam giác này tạo thành một lục giác CMR đoạn thẳng nối các đỉnh đối diện của lục giác này cắt nhau tại một điểm

Ngày đăng: 31/03/2022, 02:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w