1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2009 môn: toán; khối b thời gian làm bài: 180 phút40202

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 259,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số 2.. Tớnh thể tớch khối chúp.. Chọn ngẫu nhiờn 5 người đi trực tuần.. Hóy tớnh xỏc suất để chọn được đội trực tuần cú số học sinh nam nhiều hơn

Trang 1

Trường ĐH Hồng Đức

Khoa KHTN

*********

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

MễN: Toỏn; Khối B

Thời gian làm bài: 180 phỳt

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm) Cho hàm số y = - x + 3x3 2- 2 (C)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số

2 Tỡm m sao cho tồn tại duy nhất một tiếp tuyến của ( C ) song song với ( d m): y = -9x + m

Cõu II (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trỡnh:

0

1 2

3 y x y x

y x y

x

2 Giải phương trỡnh:  

1 1

sin 4

4

13 sin

2 2 cos 3 2

2

2

 

x

x

Cõu III (1,0 điểm) Tớnh tớch phõn: dx

x x

x

0 2

2 cos 3 1 cos

sin

Cõu IV(1,0 điểm)Cho hỡnh chúp tứ giỏc SABCD, đỏy là hỡnh thoi, AC = 6, BD = 8 và SA=SC; SB=SD

Cỏc mặt bờn hợp với đỏy một gúc 450 Tớnh thể tớch khối chúp

Cõu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn đẳng thức: ab+bc+ca = abc Chứng minh rằng:

3 2

2

2

ca

c a

bc

b c

ab

a

b

II - PHẦN RIấNG (3,0 điểm) Thớ sinh chỉ đựoc làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

1 Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VI.a (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giỏc ABC cõn tại B, với A(-1; 1),

C( - 3; - 5) Đỉnh B nằm trờn đường thẳng d: y - 2x = 0 Viết phương trỡnh cỏc đường thẳng AB, BC

2 Trong khụng gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1) , C(1; 1; 3) Hóy tỡm điểm M thuộc mặt phẳng(ABC) sao cho 2 2 2 nhỏ nhất

MC MB

Cõu VII.a (1,0 điểm) Một học cú 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiờn 5 người đi trực

tuần Hóy tớnh xỏc suất để chọn được đội trực tuần cú số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ

2 Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VI.b (2,0 điểm)1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hai đường trũn lần lượt cú phương

trỡnh: (C1): x2 y22x2y110

(C2): x2 y2 2x2y70 và A( 1; 2) là giao điểm của (C1) và (C2)

Viết phương trỡnh đường thẳng ( d ) đi qua A và cắt (C1), (C2) lần lượt tại hai điểm M,N khỏc A sao cho AM=AN

2 Cho 2 điểm A(1 ; 1 ; 1), B(3 ; 1 ; -1) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + y - z - 2 = 0 Tìm trên mặt phẳng (P) điểm M sao cho MAB là tam giác đều

Cõu VII.b (1 điểm)Đa thức P(x) = 2 3 10 được khai triển dạng: P(x) = a0 + a1x + + a30x30

) 2 1

( xx

Tìm hệ số a10

Họ tờn thớ sinh: ……….Số bỏo danh:………

trường ĐH hồng đức

(Đáp án – Thang điểm có 4 trang)

Trang 2

I PHẦN CHUNG

Câu I: (2,0 điểm)

Tập xác định của hàm số: ¡

Giới hạn tại vô cực: lim ( )

x

f x

f x = - x + x= - x x

-Bảng biến thiên:

x - ¥ 0 2 + ¥

f '( )x 0 + 0

+ ¥ 2

f x( )

-2

- ¥

Nhận xét: Hàm số đạt cực đại tại x = 2, f CD = 2;

đạt cực tiểu tại x= 0, f CT = - 2

0,5

Đồ thị:

0,25

Gọi là tiếp tuyến của (C), do song song với d  m nên k=-9

x 3

 

 

0,25

* Với x=-1 suy ra pt ( ): y = -9x-9.

Kết hợp với giả thiết bài toán suy ra m=-9 hoặc m=25

Câu II: (2,0 điểm)

Điều kiện x+y 0 và 3x+2y 0 Đặt u =  x y  và v = 3x 2y  , suy ra x = v2 – 2u2 và

Phương trình đã cho trở thành u v 2 1 2 v u 12

Trang 3

 

u 2, v 3

u , v (lo¹i)

Phương trình đã cho tương đương với 2 3 cos 2x 1 cos 2x 2 cos 2x 1

2

sin 2x 3 cos 2x 0 tan 2x 3

0,5

Kết hợp với điều kiện ta có

2

3

, k 5

3

   

   



Câu III: (1,0 điểm)

Tính tích phân

/ 4

2 0

sin x

cos x 1 3cos 2x

Ta có

Đặt t = 4 2 tan x 2 , ta có t2 = 2 , suy ra 2tdt = -4tanx ; x 0

t 2 2

2

2

t.dt I

t

2

t

0,5

Câu IV: (1,0 điểm)

Từ giả thiết suy ra SO (ABCD) Gọi H là hình chiếu của O lên AB, ta có  SOH฀ 45 0,25

Ta có 12 1 2 12 1 1 25 , suy ra OH= , do đó SO = OH.tan =

OH OA OB  9 16 144 12

Vậy VSABCD = 1.SO.SABCD = = (đvtt)

3

1 3

12 5

6.8 2

96

Câu V: (1,0 điểm)

Ta có ab+bc+ca=abc 1 1 1 1 Điều phải chứng minh tương đương với

a b c

   

3

b a  c b  a c  u 1 1 1

, ,

b a a

 1 1 1 , ,

c b b

 1 1 1

, ,

a c c

0,25

Trang 4

Khi đó u v w 12 22 12 22 12 22

  

w

u

                    

  

Mặt khác ta luôn có u  v w   u v w , suy ra điều phải chứng minh

0,5

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

kv, k 0 u

1 w

3

ab bc ca abc

   



 

0,25

Ghi chú: Học sinh có thể sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky để giải bài này

II PHẨN RIÊNG

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa: (2,0 điểm)

Gọi B(xB, 2xB) (d), do  ABC cân tại B nên BA2=BC2

Vậy B

(x 1) (2x 1) (x 3) (2x 5)

7

7 7

0,5

Pt đt AB: x 1 y 1 3x 5y 8 0

15 / 7 9 / 7

Pt đt BC: x 3 y 5 51x 29y 8 0

29 / 7 51 / 7

0,25

Gọi G là trọng tâm ABC, ta có MA2+MB2+MC2 =

MA MB MC  MG GA  MG GB  MG GC

        

3MG  GA GB GC 0,5 Vậy MA2+MB2+MC2 nhỏ nhất khi và chỉ khi MG nhỏ nhất, do đó M G(1; 2; 2). 0,5

Câu VIIa: (1,0 điểm)

Gọi A là biến cố “chọn được 5 người trong đó nam nhiều hơn nữ”; B là biến cố “chọn được 5

nam”; C là biến cố “chọn được 4 nam, 1 nữ”; D là biến cố “ chọn được 3 nam, 2 nữ” Ta có

Suy xác suất để chọn được 5 người trong đó nam nhiều hơn nữ là:

5 12

C

 21 175 350 546 182

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb: (2,0 điểm)

Nhận xét: AM = AN, do đó A là trung điểm MN

Gọi M(xM, yM), suy ra N(2xA-xM;2yA-yM) = (2- xM; 4- yM) 0,25

Trang 5

Do M C1, NC2 nên 2M 2M  M  M   



x y 2x 2y 11 0 (1)

x y 2x 10y 17 0 (2)

 



Trừ vế với vế (1) cho (2) ta được 4xM + 12yM – 28 = 0 Vậy MN có pt: x + 3y - 7 = 0

0,5

Dễ kiểm tra được d(I 1 / MN) < R 1 và d(I 2 / MN) < R 2 Suy ra MN: x + 3y - 7 = 0 thỏa mãn ycbt 0,25

Gọi M(x; y; z), khi đó ta có:

 

x y z 2 0

    

0,5

10 x

10

z 2

2

 



Câu VIIb: (1,0 điểm)

1) Tìm hệ số chứa x10 trong khai triển P(x) = (1 - x2 - 2x3)10 1,0

Ta có P(x) = [1 - x2(1 + 2x)]10

10

10

k 0

C ( 1) x (1 2x)

( 1) C x C (2x)

10 k

k 0 i 0

( 1) C C 2 x 

 

Tìm 0 k 10; 0 i k; k, i ฀ sao cho 2k + i = 10 ta được k = 4, i = 2 hoặc k = 5, i = 0

Vậy hệ số cần tìm là a10 4C C104 24C C105 05 5040 – 252 = 4788 0,5

- Hết

Ngày đăng: 31/03/2022, 02:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w