1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập toán 10 ( chương trình chuẩn )40093

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ẹEÂ CệễNG OÂN TAÄP TOAÙN 10 Chửụng trinh chuaồn A.. Baỏt ủaỳng thửực Coõ-si 2.. Baỏt phửụng trinh baọc nhaỏt vaứ BPT baọc hai.. Phửụng trinh baọc hai chửựa tham soỏ.. Coõng thửực lửụùng

Trang 1

ẹEÂ CệễNG OÂN TAÄP TOAÙN 10 ( Chửụng trinh chuaồn )

A Lớ thuyeỏt

I ẹaùi soỏ

1 Baỏt ủaỳng thửực Coõ-si

2 Xeựt daỏu cuỷa nhi thửực , tam thửực

3 Baỏt phửụng trinh baọc nhaỏt vaứ BPT baọc hai

4 Phửụng trinh baọc hai chửựa tham soỏ

5 Soỏ lieọu thoỏng keõ

6 Coõng thửực lửụùng giaực

II Hinh hoùc.

1 Heọ thửực lửụùng trong tam giaực

2 Tớch voõ hửụựng cuỷa hai vectụ

3 Phửụng trinh ủửụứng thaỳng

4 Khoaỷng caựch, goực

5 ẹửụứng troứn

6 Elớp

B Baứi taọp traộc nghieọm.

Caõu 1 Giaự tri nhoỷ nhaỏt cuỷa haứm soỏ y = x + 3 + 2 ( x > 0 ) :

3

x A)2 B) 3 C) 4 D) 5

Caõu 2 Biểu thức (x+2)(2x-10) duơng trên

A)  ; 2  5;  B  2;5 C  2;5 D  ; 2  5; 

Caõu 3 Tập nghiệm của BPT 3 0 là:

2

x x

 

A    ; 3 3;  B    ; 3 3;  C  3; 2 D.   ; 3 3; 

Caõu 4 Tam thửực x2- 6x+5 dửụng treõn

A.   ;1 5;  B  5;1 C     ; 5 1;  D  1;5

Caõu 5 Taọp nghieọm cuỷa baỏt phửụng trinh 22

0

A.  ;1 (1; 2)  3;  B  5;1 C.    ; 5 1;  D  1;5

Caõu 6 Tìm m để bất phương trình x2+2mx-m+2 > 0 ,x

A m>1 B m<-2 C m>1 hoặc m<-2 D -2<m<1 Caõu 7 Cho baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ veà 20 ủieồm cuỷa moọt hoùc sinh trong moọt thaựng nhử sau

Tớnh soỏ trung binh coọng , moỏt , trung vi, phửụng sai ủoọ leõcḥ chuaồn

Caõu 8 Giaự tri cuỷa bieồu thửực P = 2 sin 3cos khi tan laứ :

cos 2 sin

1 3

Caõu 9 Taọp nghieõm cuỷa baỏt phửụng tŕnh -3x2 – 5x + 8 < 0 laứ :

A.   ;1 5;  B  8 / 3;1 C   ; 8 / 3   1;  D  1;5

Caõu10 Cho tam giaực ABC vụựi a = 3, c = 5, sinB = ẹoọ daứi caùnh b laứ:4

5

Caõu11 ẹoọ daứi caùnh cuỷa tam giaực laứ 13,14,15 Dieọn tớch tam giaực baống :

DeThiMau.vn

Trang 2

Câu12 Cho tam giác ABC với a = 3, b = 4 2 c = 2 Độ dài trung tuyến AM là:

2

Câu13 Phương trinh tham số đường thẳng đi qua A(1;-2) có hệ số góc 3 là:

2

 

   

1 3 2

 

   

1

2 3

 

   

1

2 3

 

   

Câu14 Tam giác ABC có góc A = 900 , AC = b và AB = c Tích vô hướng AB AC. bằng

Câu15 Phương trinh tổng quát đường thẳng đi qua A(1;-2) có vectơ pháp tuyến u  (1; 3)  : A) x – 3y +7 = 0 B) x + 3y + 6 = 0 C) –x + 3y + 7 = 0 D) x +3y = 0 Câu16 Ch tam giác A(3;-2), B(4;7) , C(-1;1) Phương tŕnh tham số của AM lá:

2 4

 

   

3

2 4

 

   

3 3

2 4

 

   

3

4 2

 

  

 Câu 17 Cho phương trinh Elip 2 2

9x  16y  144 A) Trục lớn của (E ) bằng 8 B) Tâm sai của (E) bằng 7

3 C) Tiêu cự của (E) bằng 2 7 D) Hai đường chuẩn x = 16 7

7

 Câu 18 Góc giưa hai đường thẳng 5x – y = 0 và 3x + 2y = 0 là:

Câu 19 Phương trinh đường tròn đi qua ba điểm A(3;3), B(1;1), C(5;1) là:

A) x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 B) x2 + y2 – 6x – 2y + 6 = 0

C) x2 + y2 + 6x + 2y + 6 = 0 D) x2 + y2 + 6x – 2y + 6 = 0

Câu 20 Tập xác ฀฀nh của hàm số 2 1 là:

1 1

x x

  A)   1;  B) 1;  C)    ; 5 1;  D)  1;5

C Bài tập tự luận.

Bài 1 Cho phương tŕnh bậc hai x2 – 2(m – 1)x + m – 1 = 0 Xác đinh m sao cho PT có:

a Hai nghiệm phân biệt

b Hai nghiệm trái dấu

c Hai nghiệm cùng dấu

d Hai nghiệm cùng dấu dương

Bài 2 Cho đường tròn (C) có phương trinh x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0

a Xác ฀฀nh tạo độ tâm và tính bán kính của đường tròn

b Viết phương trinh tiếp tuyến của (C) tại điểm A(-1;-1)

c Viết phương trinh các tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua B(3;5) Các tiếp tuyến đó tiếp xúc với (C) tại M,N Tính độ dài MN

Còn tiếp Học sinh tự siêu tầm

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w