TÍNH ĐƠN ĐIỆU; CỰC TRỊ CỦAA... Tìm hình nón ngoại tiếp hình cầu sao cho diện tích xung quanh nhỏ nhất... HD: Gọi chiều cao hình nón là h ; Tính bán kính đáy và đường sinh hình nón theo h
Trang 1I TÍNH ĐƠN ĐIỆU; CỰC TRỊ CỦA
A TÍNH ĐƠN ĐIỆU; CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Bài 1: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
a/ y = - x2 +4x +1 b/ y = x1 3 – 3 x2 + 8x -2
3
c/ y = - x4 +4x2 d/ 2 1
2
x y x
Bài 2: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
a/ y = 4x+1+ 1 b/ y = x+
1
x
2
1 x
c/ y = x 2 d/ y =x2.e-x
1 x
Bài 3:Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số :
a/ 3 e/
3 2
1
x y
x
b/ 1 3 2 f/
3 8 2 3
2 3
yx x
c/ 2 2 g/
(4 )
1
y
x
d/ 3 h/
(2 )( 1)
1
x
Bài 4: Tuỳ theo m hãy tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
y = f(x) = x3 – 3mx2 + 4mx
ĐS: 0 4: Khoảng đồng biến là R
3
m
. m< 0 hoặc m>4/3: Khoảng đồng biến là (-∞;x1); (x2;+∞) và khoảng nghịch biến (x1; x2 ) với 1,2 3 9 2 12
3
Bài 5: Cho hàm số y = f(x) = x3 - 3(2m+1)x2 + (12m+5)x + m+1
a/Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên tập xác định
b/Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên (-∞;0)
ĐS :a/ 1 1 b/
6 m 6
6
1
m
Bài 6: Với những giá trị nào của m thì các hàm số sau đây luôn đồng biến trên miền
xác định
a/ y= f(x) = x3 – 3(2m+1)x2 +(2m+5)x + 2
b/ y= f(x) = x3 + (m-1)x2 + (m2 – 4 )x + 9
ĐS: a/ 1 m 1 b/m1 3 3 ; m1 3 3
Trang 2Bài 7: Cho hàm số y f x( ) mx 4
a/Tìm m để hàm số nghịch biến trên tập xác định
b) Tìm m để hàm số đồng biến trên (2; +∞)
ĐS:a/ -2<m<2 b/ m≥2
Bài 8: Tùy theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số y=mx3-3x2+1
ĐS: m=0: hs đồng biến trên (- ;0) và nghịch biến trên (0;+ ).
.m>0: hs đồng biến trên (- ;0), (2; )và nghịch biến trên
m
m<0: hs đồng biến trên (2;0) và nghịch biến trên
m
2 ( ; ), (0; )
m
Bài 9:Chứng minh rằng hàm số f(x) = tanx + 2sinx – 3x đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
Bài 10: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a cosx >1 - ,
2
2
x
(0; )
x
b 1 tanx 4 , với 0<x<
4
2
2
x
ĐS : m<-2
( ) ( 1) 2 ( 4) 2
3
x
y f x m x m x m
ĐS : -3 ≤ m ≤ 1
Bài 13: Tìm cực trị của các hàm số sau:
c/y= 2 3 d/y = x3 – x2 +x -1
2
x x
e/y = x4 +3x2 -2 f/y = -x3 +3x2 – 3x +2
Bài 14: Tìm cực trị của hàm số :
a/ f(x)x32x27x3 b/ c/
3
2 1 2 ) (
x x x
Bài 15: Tìm cực trị của hàm số :
a/yx 14x2 b/yxcos2x1 c/yx e 2x
d/yx2lnx e/yx2ln(2x1)
Bài 16: Tìm cực trị của các hàm số sau:
a/f(x) = x 3 x b/f(x) = 2 2 3
1
x
c/f(x)=sin2x - 3.cosx, x 0;
.Bài 17: Biện luận theo m số cực trị của hàm số y = f(x) = x4 + m x2 -2
Bài 18: Định m để hàm số sau có cực đại, cực tiểu :
Trang 3a/ b/
1 2 2
x
m mx x
y
1
2 2 2 2
x
m x m x y
ĐS: a/ b/
3
1
Bài 19: Định m để hàm số sau có cực trị: yx32x2mx1
ĐS :
3
4
m
Bài 20: Xác định m để hàm số sau có cực đại tại x = –2 :
3
1
x m x m x m y
ĐS : m = 3
Bài 21: Tìm m để hàm số y = f(x) = (x-m)3 – 3x đạt cực tiểu tại x = 0
ĐS: m= - 1
Bài 22: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3mx2 +(m2 – 1 )x + 2 Xác định m để hàm số đạt cực đại tại x = 2
ĐS: m =11
Bài 23: Tìm m để hàm số y = f(x) = 2 ( 1) 1 đạt cực đại tại x = 2
1
ĐS: m = -2
Bài 24: Cho hàm số y = f(x) = x1 3 +mx2 +(2m+3)x + 2
3
a/Xác đinh m để hàm số có cực trị
b/Xác định m để hàm số đạt cực trị tại x = 2
Bài 25: Cho hàm số y = ( ) Chứng minh rằng nếu hàm số đạt cực trị tại x0 và
( )
u x
v x
v’(x0 )≠ 0 thì 0 ' 0
'
( ) ( ) ( ) ( )
v x v x
2
x
tiểu tại x2 thì y1y2 4 x1x2
Bài 26: Cho hàm số y = f(x) = 2 3 Xác định m để hàm số có cực đại, cực
4
x
tiểu thỏa y CDy CT 4
ĐS: m = 3
2( 1) 4
2
x
Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị (Cm) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuộng tại O
ĐS: m= 4 2 6 )
Bài 28: Cho hàm số y = f(x) = - x3 + 3x2 + 3(m2 – 1)x – 3m2 – 1 có đồ thị là (Cm) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị (Cm)cách đều gốc tọa độ O
ĐS: m= 1 )
2
Trang 4Bài 29: Cho hàm số y = f(x) = 2 2 Tìm các giá trị của m để hàm số có cực
1
x m
đại, cực tiểu và hai giá trị cực trị cùng dấu
Bài 30: Tìm các hệ số a, b, c của hàm số f(x)ax3bx2cxd , biết rằng hàm số f(x) đạt cực đại tại x = –1, f(–1) = 3 và đạt cực tiểu tại x = 1, f(1) = –1 ĐS: a = 1, b = 0, c = -3, d = 1
Bài 31: Cho hàm số y2x332a1x26a(a1)x1 Chứng minh rằng hàm số luôn luôn có cực trị tại x1, x2 và x1 – x2 không phụ thuộc a
Bài 32: Cho hàm số yx3m2x2(1m)x3m1 Xác định m để hàm số có cực trị tại x1, x2 thỏa điều kiện x1 x2 2
ĐS : m = 1, m = -8
Bài 33: Xác định m để hàm số sau có 3 cực trị : 4 2 2 21
mx m m x y
ĐS : 0 m2
2
1 3 3
1 ) (x x m x m
f
thỏa xcđ = 2xct
ĐS:m = –1, m = –7
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : , x > 0
2
1
y
x
ĐS: min y = 3 khi x = 1 ; Không tồn tại max y.
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2 2 24 5
1
y
x
ĐS: min y = 1 ; max y = 6
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = 1 + x – x2
ĐS: max y = khi x = ; Không tồn tại min y.5
4
1 2
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = sinx + cosx
ĐS: max y = 2 ; min y = - 2
Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y sinx cosx
ĐS: min y = 1 ; max y = 48
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = sin20x + cos20x
2
k
512 4 2
k
2
0, 2
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = cosx + cos2x 1
2
ĐS: max y = ; min y = 3
2
3 4
Trang 5Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = lg2x + 21
lg x2
ĐS: min y = 1
2
Bài 9: Tìm GTLN của hàm số y= 4x3 – 3x4
ĐS: max y =y(1)=1
Bài 10: Tìm GTNN của hàm số 2 2 với x>0
x
ĐS:
(0;min) y y(1) 3
Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y x 2 4x
Sử dụng kết quả đã tìm được để giải pt : y x 2 4x = x2 - 6x + 11
x D y y
min (2) 2
x D y y
Bài 12: Tìm GTLN, GTNN của hàm số ysin 2xx trên ;
2 2
2 2
x D y y
min ( )
2 2
x D y y
2 cos
x y
x
3 3
x D y y
min (0) 0
x D y y
2
y x x
ĐS:max (1) 2 ,
x D y y
min ( 2 ) 2
x D y y
2
2 cos | cos | 1
| cos | 1
y
x
ĐS: max (0) 2 ,
x D y y
min ( ) 1
2
x D y y
Bài 16: Tìm GTLN, GTNN của hàm số sin64 cos64 1
sin cos 1
y
ĐS: max (0) 1 ,
x D y y
min ( ) 5
4 6
x D y y
Bài 17: Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 13 và tích của chúng là bé nhất
13 13 ,
2 2
Bài 18: Tìm các cạnh của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a>0)
ĐS: Độ dài các cạnh là: , 3 2,
3 3 3
Bài 19: Tìm các kích thước của hình chữ nhật có diện tích lớn nhất nội tiếp trong đường tròn có bán kính R cho trước
ĐS: max S = 2R2 khi x = R 2
Bài 20: Cho hình cầu bán kính R Tìm hình nón ngoại tiếp hình cầu sao cho diện tích xung quanh nhỏ nhất
ĐS: Chiều cao hình nón h = R(2 + 2)
Trang 6HD: Gọi chiều cao hình nón là h ; Tính bán kính đáy và đường sinh hình nón theo h.
Bài 21: Trên parabol y = x2 lấy 2 điểm A(-1;1) ; B(3;9) và 1 điểm M thuộc cung AB Xác định tọa độ M sao cho tam giác ABM có diện tích lớn nhất
ĐS : M(1;1)
Bài 1: Tìm phương trình các đường tiệm cận (nếu có) của đồ thị các hàm số:
6 5 2
2
x x
x y
2 2 2
x
x x y
3 2 2
4 3 2
x x
x x y
4 2
2 3 3 2
x
x x y
e/y x2 4x 3 g/yx x2 2x
ĐS: a/ x = 3 ; y = 0 b/ Không có.
c/ x = 3/2 ; y = 1 d/ x = 3, x = -3 ; y = 2x - 3
e/ y = x - 2 ; y = - x + 2 g/y = 1 ; y = 2x+1
Bài 2: Tìm tiệm cận: 5
2
x y
x
ĐS: Tiệm cận đứng: x = 2 , tiệm cận ngang: y = -5
Bài 3: Tìm tiệm cận: 2
1
x y x
ĐS: Tiệm cận đứng: x = -1 , tiệm cận ngang: y = x -1
5 2 2
y
ĐS: Tiệm cận đứng: x = -1, x = , tiệm cận ngang: y = 3
5
1 5
Bài 5: Cho (C) : y f x x2 , Xác định m để hàm số có tiệm cận
x m
ĐS: m 0
Bài 6: Cho (Cm): 2 2 3 , Với giá trị nào của m (Cm)không có tiệm
f x x x m
y
x m
cận đứng
ĐS: m = 0 ; m = 1
2
1
x y x
ĐS: Tiệm cận đứng: x = , tiệm cận xiên: y = 1 x
Bài 8: Tìm tiệm cận: 2
4 6 1
2
y x
1
y
x
Trang 7ĐS: Tiệm cận đứng: x = , tiệm cận xiên: y = 1 x 1
Bài 10: Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị các hàm số sau không có tiệm cận a/ b/
1
2 1
mx
x y
m x
x y
2 1
ĐS : a/ m = 0 ; m = 2; b/ m=- 1 m = 1
Bài 11: Xác định tất cả các giá trị của m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau
2 1 2
2
mx
mx x m y
m x
x m mx y
2 2
3
5
2
x
y
1
1 2 2
x
m x m mx
y
diện tích bằng 4
ĐS:a/m = 4 b/ c/
2
3
Bài 12: Xác định a để hàm số: y f x x2 x a có tiệm cận xiên đi qua điểm
A(2 , 0)
ĐS: a = 1
Bài 13: Cho hàm số : f x 2 Xác định a,b,c để hàm số có cực trị
2
y
x
bằng 1 khi x = 1 và có tiệm cận xiên vuông góc với đường thẳng
(d): x + 2y + 1 = 0
ĐS: a = 2 , b = -3 , c = 0
f x
1
y
x
Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị tạo với các trục tọa độ 1 tam giác có diện tích bằng 8 đvdt
ĐS : m=3 ; m=-5