1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Toán 7 Hoc kỳ I Trường THCS Quảng Thịnh39851

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC CHƯƠNG I I-Định nghĩa hai góc đối đỉnh: 2Định lý về hai góc đối đỉnh: Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý 3Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc: 4Tính chất đường vuông góc: 5Địn

Trang 1

Đề cương ễN TẬP TOÁN 7- HOC KỲ I

Lý thuyết

Đ฀I số

CHƯƠNG I: Số hữu tỉ -SỐTHỰC

1) Định nghĩa số hữu tỉ Nờu ba cỏch viết của số hữu tỉ 3 và biểu diễn số hữu tỉ đú trờn trục số

5

2)Thế nào là số hữu tỉ dương ? số hữu tỉ õm ? Số hữu tỉ nào khụng là số hữu tỉ dương cũng khụng là

số hữu tỉ õm ?

3) Quy tắc “ Chuyển vế “:

4) Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?Cho vớ dụ

5) Giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xỏc định như thế nào ?

*Cụng thức xỏc định GTTĐ của số hửu tỉ x

*Áp dung: a) Tỡm x ,biết x= ; x =2 ; x =0

7

3 11

b)Tỡm x biết : = ; = x 4 ; =0

5 6

x

6) Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ:

7)Viết cỏc cụng thức:

a)Nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

b) Chia hai lũy thừa cựng cơ số khỏc 0

c)Lũy thừa của một lũy thừa

d)Lũy thừa của một tớch

e) Lũy thừa của một thương

*Áp dụng : a)Tớnh (-3)2.(-3)3

b)Tớnh (-0,2)15:(-0,2)13

c)Viết số 470 dười dạng lũy thừa của cơ số 2

d)Tớnh e)Tớnh

5

5

1

.3 ?

3

 

 

2 2

72

?

24 

8) Tỉ lệ thức là gỡ ?Phỏt biểu tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức.Viết cụng thức thể hiện tớnh chất của dóy

tỉ số bằng nhau

9)Thế nào là số vụ tỉ ?Cho vớ dụ

10)Thế nào là số thực ? Trục số thực ?

11)Định nghĩa căn bậc hai của một số khụng õm

*Áp dụng: Căn bậc hai của 9 ? Căn bậc hai của 6 ?

CHƯƠNG II:

1.a) Khi nào thỡ hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau ? Cho vớ dụ

b) Khi nào thỡ hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau ? Cho vớ dụ

2) Hàm số là gỡ ?

3)Đồ thị của hàm số là gỡ ?

4) Đồ thị của hàm số y=ax ( a 0) cú dạng như thế nào ?

Trang 2

HÌNH HỌC

CHƯƠNG I

I-Định nghĩa hai góc đối đỉnh:

2)Định lý về hai góc đối đỉnh: Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý

3)Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc:

4)Tính chất đường vuông góc:

5)Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng:

6)Định nghĩa hai đường thẳng song song:

7)Dấu hiệu ( định lý) nhận biết hai đường thẳng song song:

8)Tiên đề Ơ-Clit về đường thẳng song song:

9) Tính chất ( định lý) của hai đường thẳng song song:

10)Định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba:

Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý

11) Định lý về hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba:

Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý

12)Định lý về một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song:

Vẽ hình.Ghi GT,KL minh họa định lý

CHƯƠNG II

1) Định lý tổng ba góc của một tam giác:

2) Định lý về Góc ngoài của một tam giác :

3) Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

4)Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác “cạnh-cạnh-cạnh”:

5)Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác “cạnh- góc-cạnh “:

*Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông “cạnh góc vuông-cạnh góc vuông”

6)Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác “góc -cạnh- góc”

*Trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông:”Cạnh góc vuông- góc nhọn kề”;”Cạnh huyền-góc nhọn”

BÀI TẬP

Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức :

1) [ (– 0,5) : 5 ]2 100 + : ( ) – 1 6) . : + ( )

2

1 2

1

8

7 49

16 10

3

25

9

2

1

11) :( ) : ( )

4

1 25

5

3

4

1 15

5

3

2) 169 + : ( )

5

4

5 1

3) ) + – 2 ( ) 7) 4 2 – : +

5

1

.(

5

1

2

1

2

1

7

3 4

1

50

4) 19,5 – 19,5 8) + : ( ) – 12008

3

1

3

3

1 4

25

3

5

1 2

2

1

5) 10,5 4( – 23 ) : 9) (–5)3 – ( – 1)2008 : ( )

5

1 3

5

12

16 , 0

4

1 5

1 

Bài 2 Tính giá trị các biểu thức :

a) A = 24, 6 4 17, 5 4 24, 6    3 17, 5

b) B =

2

      

Bài 3

Trang 3

Tính giá trị của biểu thức bằng cách hợp lý (nếu có thể):

3 5 3

25

    

( 7) ( 7)

  

c) 167,5 - 34,7 - 67,5 – 65,3 + 2014

Bài 4

Th ực hiện các phép tính a) 16 - 1 b) : - :

8

2

1 2

1 15 4

5 7

 

1 30 4

5 7

 

Dạng 2 : Tìm x , y biết:

Bài 1 : Tìm x , biết :

5

1

x

3

2

x

5 4

2) x1 – 6,3 = – 2,3 4) x + 0,573 = 2

5) 1 x + 1 =

4

3

2

1 5 4

12

11

6

5

9

4

x

72

11

4 3

Bài 2 Tìm x biết :

a) 5 1 2 b)

  

c)  3 d) ( với x )

e) x 4 2 f) (3x + 1)3 = - 8

Bài 3

Tìm x biết :

a) 1 1 b) 12 : x = x : 3 ( x )

x

c)  2  3 3 2 d)

2

   

Bài 2 : Tìm x trong tỉ lệ thức:

4

1 3

2

6 5

3) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 4) 1 : 0,8 = : (0,1x)

3

1

3 2

15

x

x

60

x

2

25 8

x

Bài 3 : Tìm x , y , z biết :

1) = và x + y = – 32 2) 5x = 7y và y – x = 18

3

x

5

y

Trang 4

3) = = và x + 2y – 3z = – 20 4)2x=3y, 5y=7z và 3x-7y+5z= -30

2

x

3

y

4

z

Bài 4

Cho = a Ch ứng minh =

b

c

a

a b 5

c

cd

Dạng 3 : Bài toán :

1) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi bằng 90 m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng Tính

5 4

diện tích miếng đất đó

2) Để làm xong công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân Nếu số công nhân tăng thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm được mấy giờ ? (năng suất mỗi công nhân như nhau ) 3) Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km / h thì hết 2 giờ 30 phút Hỏi ô tô đó chạy từ A đến B với vận tốc 50 km / h thì sẽ hết bao nhiêu giờ ?

4) Trong phong trào kế hoạch nhỏ , ba lớp 7A , 7B , 7C đã thu nhặt được cả thảy 156 kg giấy vụn Số giấy của ba lớp 7A, 7B ,7C tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 Tính số kg giấy vụn mỗi lớp thu nhặt được ?

5) Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết chu vi tam giác là 72m và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 4; 3; 2.

6) Ba đội máy cày , cày ba cánh đồng có cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong

6 ngày, đội thứ hai cày xong trong 10 ngày, đội thứ ba cày xong trong 12 ngày Hỏi mỗi đội

có bao nhiêu máy biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ hai 4 máy( năng suất các máy như nhau).

7) Với số tiền để mua 90m vải loại I có thể mua được bao nhiêu mét vải loai II, biết rằng giá tiền vải loai II bằng 60% giá tiền vải loại I

8) 5m dây đồng nặng 42g Hỏi 15km dây đồng như thế nặng bao nhiêu kg?

Dạng 4 : Đồ thị của hàm số

1) Cho hàm số y = f (x) = – 1,5x

a)Tính f ( – 1) ; f(1) ; f( – 2)

b) Vẽ đồ thị hàm số trên

c)Tính giá trị của x khi y = – 3 ; y = 0 ; y = 3

PHẦN HÌNH HỌC :

MỘT VÀI BÀI TẬP THAM KHẢO

Bài 1 : Cho ฀ABC฀A =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : AKB= AKC ฀ ฀

b) Chứng minh : AK BC

c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E

Chứng minh EC //AK

Bài 2 :Cho ฀OMBvuông tại O ,có BK là phân giác , trên cạnh BM lấy điểm I sao cho BO= BI

a/ Chứng minh : KI BM 

b/ Gọi A là giao điểm của BO và IK Chứng minh : KA = KM

Bài 3 : Cho góc nhọn xOy có Oz là phân giác của nó Từ một điểm M trên tia Oz , Vẽ một đường thẳng song song với Oy cắt Ox tại A Từ M vẽ một đường thẳng song song Ox , cắt Oy tại B

a/ Chứng minh OA = OB

b/ Vẽ MH Ox tại H , MK Oy tại K Chứng minh : MH = MK  

c/ Chứng minh OM là trung trực của AB

Bài 4 : Cho ฀ABC vuông tại B Gọi D là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối của tia DB

lấy điểm E sao cho DB = DE Chứng minh:

Trang 5

a/ ฀ADB฀CDE

b/ ฀ACE vuông

Bai 5 : Cho ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Chứng minh rằng a/ ฀ABD฀ACD

b/ B฀ C

Bai 6 : Cho tam giác AOB Trên tia đối của tia OA lấy điểm C sao cho OC = OA , trên tia đối của tia OB lấy điểm D sao cho OD = OB

a/ Chứng minh AB // CD

b/ M là nột điểm nằm giữa A và B Tia MO cắt CD ở N, chứng minh : OAM= OCN฀ ฀

c/ Từ M kẻ MI vuông góc với OA , từ N kẻ NF vuông góc OC , chứng minh : MI = NF

Bài 7

Cho tam giác ABC , N là trung điểm của BC Trên tia đối của tia NA lấy điểm E sao cho NE = NA

a) Chứng minh NAB NEC

b) Chứng minh AB // CE

minh ba điểm M , N , P thẳng hàng

Bài 8

Bài 9

ABC có A 60 ; B 70

a) Tính ACB ฀ .

b) Gọi D là trung điểm của AB Vẽ DE song song với BC ( E  AC ).

c) Chứng minh F là trung điểm của BC.

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w