1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HSG lớp 9 Quận 12 – vòng 2 (20142015) môn Toán39768

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 464,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: luôn có hai trong 3 số đối nhau.. Trên tia đối của tia AB lấy điểm C.. Vẽ tiếp tuyến CD và CE của O D, E là tiếp điểm E nằm trong O’.. a Chứng minh: tứ giác BKMD nội tiếp, BE

Trang 1

Thời gian: 150 phút (NGÀY THI: 29/11/2014, lúc 13 giờ 30 phút)

PHẦN ĐẠI SỐ:

Bài 1: (4 đi m)

Cho

2 2

n n

      

Ch ng t A thu c N v i n N*

Bài 2: (4 đi m)

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh trong một tam giác Chứng minh:

2 b c c a a b      

Bài 3: (3 điểm) Cho phương trình: x 22 m 3 x 4m 8 0      (x là ẩn, m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x ;x 1 2 thỏa 2 2

x2x3x x b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm bé hơn -1.

Bài 4: (5 điểm) Cho 3 số x,y,z 0 thỏa:

1

x y z

2

4 xyz

  



    



a) Tính: 1 1 1

x y z  b) Nếu 1 1 1 0

x y z    Chứng minh: luôn có hai trong 3 số đối nhau.

PHẦN HÌNH HỌC:

Bài 5: (2,5 đi m) Cho hai đường tròn (O;r) và đường tròn (O’;R) cắt nhau tại A, B Trên tia đối của tia AB lấy điểm C Vẽ tiếp tuyến CD và CE của (O) (D, E là tiếp điểm) (E nằm trong (O’))

DA cắt (O’) tại M, AE cắt (O’) tại N DE cắt MN tại K

a) Chứng minh: tứ giác BKMD nội tiếp, BEKN nội tiếp.

b) Chứng minh: BK.AE = KM.BE

c) Chứng minh: BNK ADBO'K MN

Bài 6: (1,5 đi m) Cho (O;R) và điểm A nằm ngoài (O) kẻ đường thẳng (d) OA tại A Lấy

 

Md bất kỳ Vẽ tiếp tuyến MC, MB (C, B là tiếp điểm), CB cắt OM tại H, OA tại K.

a) Chứng minh: H di động trên đường cố định khi M di động trên (d).

b) Cho OA = 2R Tìm vị trí của M để S MCOB đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

  HẾT  

ĐỀ THI HSG LỚP 9 QUẬN 12 – Vòng 2 (2014-2015)

Trang 2

Thời gian: 150 phút (NGÀY THI: 29/11/2014, lúc 13 giờ 30 phút)

PHẦN ĐẠI SỐ:

Bài 1: (4 đi m)

Cho

2 2

n n

      

Ch ng t A thu c N v i n N*

Ta có:

 

2 2

1 n n 2n 1 n n

1 n

 

2

2

n n 1 2n 2n 2n n n 1

n 1

n 1

n n 1 n n 1 n 1 1

n 1 n 1 n 1 n 1

 

Ta có:

 

 

 

 

 

2

1 1

       

2

n n 1 1

n n 1

n n 1 n n 1 n n 1 n n 1

 

 

Thay (1) và (2) vào A, ta được: A n 1 1 1 1 1 n 1

n 1 n n 1 n

Mà n N* Nên A N

Vậy A thu c N v i n N*

Bài 2: (4 đi m)

Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh trong một tam giác Chứng minh:

2 b c c a a b      

Do a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên a, b, c > 0 và

a b c

b a c

c a b

  

  

  

ĐỀ THI HSG LỚP 9 QUẬN 12 – Vòng 2 (2014-2015)

HƯỚNG DẪN

Trang 3

Đặt

 

 

x y z a

2

x b c

x y z

y c a b

2

z a b x y z

c

2 Khi đó:

a b c x z y x y z x y z 1 1 z y x 1 z x y 1

b c c a a b 2x 2y 2z 2 x x y y z z

     

              

     

Áp dụng bổ đề: với x < y; x, y, t > 0 thì : x x t

y y t

a 2a

b c a b c

b 2b

a c a b c

c 2c

a b a b c

b c a c a b

   (**)

Từ (*) và (**) ta suy ra đpcm

Bài 3: (3 điểm) Cho phương trình: x 22 m 3 x 4m 8 0      (x là ẩn, m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x ;x 1 2 thỏa 2 2

x2x3x x

a = 1; b 2 m 3 ,b    /m 3; c = 4m + 8

 / b /24acm 321 4m 8  m 12  0, m

 phương trình luôn có 2 nghiệm x ,x 1 2m

2 nghiệm của phương trình là :

/

m 3 m 1 b

m 3 m 1 b

TH1:   

  



1

2

2

x 2m 4 thế vào 2 2

x2x3x x , ta được:

  2 2 2 2m 4 2  3 2 2m 4  4 2 4m 16m 162   12m 24

     

             

 



TH2:    

 



1

x 2 thế vào 2 2

x2x3x x , ta được:

Trang 4

        

             

 

         

2

m 0

Vậy khi m 0; 1; 3

2

   thì phương trình có nghiệm thỏa đề bài

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm bé hơn -1.

Do phương trình x 22 m 3 x 4m 8 0      có nghiệm      x x 2 < 1 2m 4

nên để phương trình có 2 nghiệm bé hơn 1 thì:

2m 4   1 2m   4 1 m 3

2 Vậy khi m 3

2

  thì phương trình có hai nghiệm bé hơn 1

Bài 4: (5 điểm) Cho 3 số x,y,z 0 thỏa:

1

x y z

2

xyz

  



    



a) Tính: 1 1 1

x y z 

Ta có:            

2

1 1 1 1 1 1 2 1 1 1

x y z x y z xy yz zx

2

1 1 1 1 1 1 2. x y z

x y z x y z xyz

   



   



xyz

1

x y z

2

nên

  

x y z

1 1 1 4 1 2 2 1 1 1 4

x y z xyz xyz x y z 1 1 1 2

x y z b) Nếu 1 1 1 0

x y z    Chứng minh: luôn có hai trong 3 số đối nhau.

Vì 1 1 1 0

x y z    nên

1 1 1 2

x y z    Mà

1

x y z

2

  

Nên

 

1 1 1 1 xy yz zx 1

x y z x y z xyz x y z

 

 

yz x y z 1 xyz x y z

yz x y z  xy z xyz   2   2

       

Trang 5

y z yz x  2 xy xz0y z z x x y   0

x

  

  

  

Vậy ta có điều phải chứng minh

PHẦN HÌNH HỌC:

Bài 5: (2,5 đi m)

Cho hai đường tròn (O;r) và đường tròn (O’;R) cắt nhau tại A, B Trên tia đối của tia AB lấy điểm

C Vẽ tiếp tuyến CD và CE của (O) (D, E là tiếp điểm) (E nằm trong (O’)) DA cắt (O’) tại M, AE cắt (O’) tại N DE cắt MN tại K

K

N

M E

D

B

A

O

O' C

a) Chứng minh: tứ giác BKMD nội tiếp, BEKN nội tiếp.

Ta có:

 

 

BMK BAN 2 gnt cùng chắn BN của (O')

BDK BAN 2 gnt cùng chắn BE của (O)BMK BDK

 Tứ giác BDMK nội tiếp (Tứ giác có hai đỉnh liên tiếp cùng nhìn 1 cạnh dưới hai góc bằng

nhau)

Ta có:

DAB DEB hai góc nội tiếp cùng chắn DB của (O)

DAB MNB góc ngoài bằng góc đối trong của tứ giác BAMN nội tiếp

DEB MNB DEB KNB

 Tứ giác BEKN nội tiếp (tứ giác có góc ngoài bằng góc trong đối diện)

b) Chứng minh: BK.AE = KM.BE

Trang 6

Ta có:

 

0

0

BKM BKN 180 2 góc kề bù

BEA BEN 180 2 góc kề bù

BKN BEN 2 góc nội tiếp cùng chắn BN của BEKN

BKM BEA

Xét BKM và BEA, ta có:  



BKM BEA cmt BMK BAE 2 góc nội tiếp cùng chắn BN của ABNM

 

     BK KM  tsđdBK.AE KM.BE

BE AE c) Chứng minh: BNKADBO'K MN

Xét CDA và CBD, ta có:



CDA CBD góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn BN của (O)

C chung

 

 CDACBD g g  DA CA

DB CD Chứng minh tương tự:  CEACBEAE CA

BE CE

Ta có:

 

 

 

CD CE tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại C c

DA CA cmt

DB CD

AE CA cm

ủa

t

O

DA AE

DB BE



BNK DAB tư ùgiác ABNM nội tiếp BNK và ADB, ta có:

BKN ADB tư ùgiác BKMD nội tiếp

 

 BNKBAD g g  KN BK  tsđd

KN DA

BK DB

Mặt khác : BKMBEA cm câu b  KM BK  tsđdKM AE

Ta có:

 

 

 

/

KN DA cmt

BK DB

KM AE cmt KN KM KN KB K là trung điểm của MN O K MN.

DA AE cmt

DB BE

Trang 7

Bài 6: (1,5 đi m)

Cho (O;R) và điểm A nằm ngoài (O) kẻ đường thẳng (d) OA tại A Lấy M d bất kỳ Vẽ tiếp tuyến MC, MB (C, B là tiếp điểm), CB cắt OM tại H, OA tại K

d

H K

B

C

A O

M

a) Chứng minh: H di động trên đường cố định khi M di động trên (d).

Gọi K là giao của BC và OA

Chứng minh được: OHKOAM g g   OK OH  tsđd

OM OA OK.OA OH.OMmà OH.OM OC2R nên 2   

2

OK.OA R OK

OA Mặt khác: R, OA không đổi (do O, A cố định) Nên OK không đổi  K cố định

Chứng minh được: OHK 900  H di động trên đường tròn đường kính OK cố định

b) Cho OA = 2R Tìm vị trí của M để S MCOB đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó

MCOB MOC

1

S 2S 2 .OC.CM R.CM

2

Để S MCOB nhỏ nhất thì CM nhỏ nhất (vì R không đổi)2 2 2

min

OM vì R CM OM

Mà OM OA (Quan hệ dường xiên đường vuông góc) Vậy OM minOM OA M A

Do đó: CM 2OM R 224R R 223R 2CM R 3

MCOB

SR.R 3 R 3 đơn vị diện tích

Vậy khi M A thì 2

MCOB

  HẾT  

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w