1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra trắc nghiệm khách quan Môn Toán lớp 7 Theo từng tuần39709

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ vuông góc với xy C.. Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ qua A và vuông góc với xy D.. Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ qua A và cắt xy

Trang 1

Câu 1 - Cách nào đúng trong các cách viết sau :

7

3

Câu 2 - Cách nào đúng trong các cách viết sau :

Câu 3 - Cách nào đúng trong các cách viết sau :

A ) Q  Z B ) Z  N C ) Q  N D ) N  Q

Câu 4 - Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ

4

3

15 12

32

24

20

36 28

Câu 5 - Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số :

A ) Điểm x ở bên phải điểm y B ) Điểm x ở bên trái điểm y

C ) Điểm x và điểm y khác phía đối với điểm 0 D ) Cả ba phương án A, B, C đều sai

Câu 6 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) x  Q ; x  0  x là số nguyên dương

B ) x  Q ; x  0  x là số hữu tỉ dương

C ) x  Q; x  0  x là số hữu tỉ âm

D ) x  Q; x > 0  x là số hữu tỉ dương

Câu 7 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

B ) Số 0 là số hữu tỉ dương

C ) Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

D ) Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương

Câu 8 - Hai góc đối đỉnh là hai góc có :

A ) Một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc

B ) Mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia

C ) Tổng của hai góc bằng 1800

D ) Số đo của chúng bằng nhau

Câu 9 - Hai góc đối đỉnh thì :

A ) Bằng nhau B ) Bù nhau

C ) Kề , bù nhau D ) Cả ba phương án A, B, C đều sai

Câu 10 - Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b thì:

A ) Hai góc đồng vị góc bằng nhau B ) Hai góc trong cùng phía bù nhau

C ) Hai góc so le trong bằng nhau D ) Cả ba câu trên đều sai

Trang 2

Câu 1 - Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì  x  = - x ?

A ) x  0 B ) x < 0 C ) x > 0 D ) x  0

Câu 2 - Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng ?

A )  - 2,5  = - 2, 5 B )  - 2,5  = 2, 5

C )  - 2,5  = - ( - ( - 2, 5 ) D )  - 2,5  < 2, 5

Câu 3 - Tìm x  Z biết : < x <

2

1

8 1

Câu 4 - Câu nào đúng trong các câu sau ?

A ) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là một số tự nhiên

B ) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là một số nguyên dương

C ) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là một số hữu tỉ dương

D ) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là một số hữu tỉ không âm

Câu 5 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau :

A ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  > 0 B ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x   x

C ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  = -  - x  D ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  = -  x .

Câu 6 - Tìm x  Q biết  x - 1,7  = 2,3 thì ta có :

A ) x = 1 B ) x = - 0,6 C ) x = 4 D ) x = 4 hoặc x = - 0,6

Câu 7 – Kết quả của phép tính là

16

33 :

5

9 12

C

5

1

-

A

5

4 B

5

1

5

4 - D

Câu 8 - Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng:

A Trong các góc tạo thành có một góc vuông

B Trong các góc tạo thành có hai góc vuông

C Trong các góc tạo thành có ba góc vuông

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 9 – Cho đường thẳng xy, một điểm A không thuộc đường thẳng xy

A Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ qua A

B Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ vuông góc với xy

C Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ qua A và vuông góc với xy

D Vẽ được một và chỉ một đường thẳng x’y’ qua A và cắt xy

Câu 10 - Câu trả lời nào đúng trong các câu sau :

A ) Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

B ) Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó là đường trung trực của

đoạn thẳng ấy

C ) Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

Trang 3

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu 1 - Tính 36 32 = ?

Câu 2 - Tính 22 24 23 = ? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

Câu 3 - Tính an a2 = ?

A ) an-2 B ) 2an+2 C ) ( a a)2n D ) an+2

Câu 4 - Kết quả nào đúng trong các so sánh sau :

A ) ( -7 ) ( -1 2 ) < 0 B ) ( - 0,25 )3 0,135 0,75 > 0

2

7

5 



C ) ( - 0,25 )3 > 0 D ) ( - 0,25 )3 = - ( 0,25 )3

2

7

5 

7

5 

7

5 

Câu 5 - Cho 10-3=? kết quả nào đúng trong các kết quả sau

Câu 6 – Cho 103.10-7 = ? kết quả nào đúng trong các kết quả sau:

A) 1010 B) 100-4 C) 20-4 D) 10-4

Câu 7 Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M mà song song với a ?

A ) Vô số B ) 2 đường C ) 1 đường D ) Không có đường nào

Câu 8 - Thế nào là hai đoạn thẳng song song ? Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :

A ) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không trùng nhau

B ) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cát nhau

C ) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song

D ) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cùng nằm trên một đường thẳng

Câu 9 - Chỉ ra khẳng định đúng : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì :

A ) Hai góc so le trong bù nhau B ) Hai góc đồng vị bằng nhau

C ) Hai góc trong cùng phía bằng nhau D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 10 - Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :

A ) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt

B ) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau

C ) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

D ) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

Trang 4

Câu 1 - Kết quả nào đúng trong các kết quả sau :

A ) ( - 5 ) 2 ( - 5 )3 = ( - 5 )6 B ) ( 0,75 )3 : 0,75 = ( 0,75 )2

C ) ( 0,2 )10 : ( 0,2 )5 = ( 0,2 )2 D ) 2

8 10 8

10

2 4

8 4

8

Câu 2 - Tìm số tự nhiên m biết :  

27 81

3 m

A ) m = 7 B ) m = 5 C ) m = 4 D ) m = 3

Câu 3 - Tìm số tự nhiên m biết :

32

1 2

1 m

A ) m = 5 B ) m = 3 C ) m = 4 D ) m = 2

Câu 4 - Tính36 : 32 = ?

Câu 5 - Tìm số tự nhiên n biết : n

5

7 125

343

Câu 6 - Tìm số tự nhiên n biết : 2

2

16

n

Câu 7 - Tìm số tự nhiên n biết : 8n : 2n = 4

A ) n = 1 B ) n = 2 C ) n = 3 D ) n = 4

Câu 8 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Có vô số đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

B ) Có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

C ) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

D ) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau

Câu 9 – Cho a//b, c cắt b thì:

Câu 10 - Cho hình vẽ : Ax//By Số đo góc ACB là :

A) 1080 B) 400

B

x

C

40 0

Trang 5

c a

b

35 0

35 0

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu 1: Tìm x biết = ?

14

x 42 3

Câu 2 - Tỉ lệ thức còn được viết là

d

c b

a 

A ) a : b = c : d B ) a b = c d C ) a ; b = c ; d D ) a , b = c , d

Câu 3: Từ tỷ lệ thức = (với m, n, p, q  0) ta có thể suy ra:

n

m q p

n

m

p

q

p

m q

n

q

m p

n

m

n q p

Câu 4: Tìm x biết : x : 12 = 2 : 3 ?

Câu 5- Từ đẳng thức : a d = b c (với a,b,c,d  0) ta viết được bao nhiêu tỉ lệ thức ?

A ) 1 tỉ lệ thức B ) 2 tỉ lệ thức C ) 3 tỉ lệ thức D ) 4 tỉ lệ thức

Câu 6 - Trong tỉ lệ thức : a : b = c : d thì ta gọi :

A ) a, b là các ngoại tỉ B ) c, d là các trung tỉ

C ) a, d là các ngoại tỉ D ) b,d là các trung tỉ

Câu 7: Cho = hãy chọn tỷ lệ thức đúng?

40

15 120 45

8

3

160

60

40

15

-120

35

40

15 80

30

-40

15 3 1

Câu 8: Cho ba đường thẳng phân biệt a,b và c Biết ac và bc ta suy ra:

A) a và b phân biệt

B) a và b cắt nhau

C) a và b song song

D) a và b trùng nhau

Câu 9: Cho ba đường thẳng phân biệt a,b và c Biết a//b và a//c ta suy ra:

A) b//c B) bc C) b cắt c D) b và c phân biệt

Câu 10: Trong hình vẽ bên ta có:

A) A b =  ∅

B) B) a//b

C) Các cặp góc so le trong bằng nhau

D) Cả ba câu trên đều đúng

Trang 6

Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Cho hãy chọn tỷ lệ thức đúng?

34

30

17 15  A)

17

15 17

15

 B)

17

15 34

30   C)

57

45 34

30

51

45

17 15 

Câu 2: Cho hãy chọn tỷ lệ thức đúng?

3

1 36

12  A)

36

12 33

11  B)

36

1 36

13  C)

2

3

12 36  D)

33

13 36

12 

Câu 3 : Tìm các số a,b,c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22 Kết quả là:

A) a = 2; b = 4; c = 5 B) a = 4; b = 10; c = 8

C) a = 4; b = 8; c = 10 D) a = 6; b = 8; c = 12

Câu 4: Từ tỉ lệ thức ta có thể suy ra:

f

e d

c b

A)

f d b

e c a

b

a

B)

f d b

e c a d

c

f d b

e c a f

e

 D) Cả ba câu trên đều đúng

Câu 5: Biết rằng x, y, z tỉ lệ với 1; 2; 4 ta có:

A) C)

4

z 2

y 1

1

z 4

y 2

B) x: y: z = 4: 2: 1 D) z: y: x= 1: 2: 4

Câu 6: Từ tỷ lệ thức ( với a, b, c, d 0) ta có thể suy ra:

d

c b

a 

A)

c

d b

c

d a

d

c a

d

a c

b 

Câu 7: Cho a // b, c // b thì:

A) a // c B) a cắt c C) a  c D) a trùng với c

Câu 8: Cho a  b; c  b thì :

A) a // c B) a cắt c C) a  c D) a // b

Câu 9: - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Cho a // b, c  a thì c // b B ) Cho a // b, c  b thì c // a

C ) Cho a // b, c  a thì c  b D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 10: Cho a // b, c cắt b thì :

A) c cắt a B) c//a C) c  a D) c trùng a

Trang 7

Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Từ các cặp tỉ số nào sau đây lập được tỉ lệ thức ?

A ) 3 : 10 và 2,1 : 7 B ) 6 : 15 và 3 : 7

3

2 4 : 7

Câu 2: Cho = hãy chọn tỷ lệ thức đúng?

14

12

7 6

7

6

21

18

7

6 12

14

14

12 7

6

-7

6 21 -18

Câu 3: Tìm x biết ?

x

18

756 

Câu 4: Từ tỷ lệ thức = (với a, b, c, d  0) ta có thể suy ra:

b

a d c

b

a

c

d

d

a b

c

a

c b

d

a

c d b

Câu 5 - Chọn câu trả lời đúng Từ lệ thức ta suy ra các tỉ lệ thức :

8

-6 4

3

- 

6 3

-4  - 8

4

8 -6

3

- 

6

8 -4

3

- 

6

4 8

-3

- 

Câu 6 - Chọn câu trả lời đúng Từ lệ thức với a, b, c , d  0 , ta suy ra các đẳng thức :

d

c b

a 

A ) ab = cd B ) ad = bc C ) ac = bd D ) a : d = b : c

Câu 7: Cho a  b, c  a thì:

Câu 8- Khẳng định nào sau đây là sai:

A) a  c, b  c thì a // b B) c  a, c  b thì a // b.

C) a // b, c  a thì c  b D) c  a, c không vuông góc với b thì a // b

Câu 9 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Cho hai đường thẳng a và b, nếu a  c và b  c thì a cắt b.

B ) Nếu hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với một đường thẳng c thì a // b.

C ) Nếu hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với một đường thẳng c thì a  b.

D ) Cả ba câu trên đều sai.

trong hai đường song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại”

A) GT: a  b ; KL: a  c C) GT: a  b và b// c; KL: a  c

B) GT: a // b ; KL: a  c D) GT: a  c ;KL: và b// c và a  b

Trang 8

Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu 1 : Làm tròn số 6,09268 đến chữ số thập phân thứ ba kết quả là:

Câu 2: Tìm x biết =

x

12 10 4

Câu 3: Phân số nào có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A) B) C) D)

10

3

3

1

6

20

7 5

Câu 4: Phân số nào có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

A) B) C) D)

25

3

11

9

5

2

80 41

Câu 5: Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn - 4,31(2) là:

A) 312 B) 2 C) 12 D) 0,312

Câu 6: Từ một điểm ở ngoài đường thẳng a ta có thể:

A) Vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a và duy nhất một đường thẳng vuông góc với a

B) Vẽ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a

C) Vẽ được duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng a

D) Vẽ được duy nhất một đường thẳng cắt đường thẳng a

Câu 7 - Câu nào đúng trong các câu sau :

A ) Cho a // b và a // c thì b // c B ) Cho a // b và a // c thì b cắt c

C ) Cho a // b và a // c thì b  c D ) Cả ba câu trên đều sai

Câu 8: Cho hình vẽ : Ax//By Số đo góc xAC là :

A) 40 0 C) 60 0

B) 50 0 D) 90 0

Câu 9: Đường thẳng c cắt hai đường thẳungsoong song a và b tại A và B Biết một góc tạo thành bởi a

và c bằng 90 0 ta suy ra:

A) Các góc còn lại đều bằng 90 0

B) Hai đường thẳng a và c vuông góc với nhau

C) Hai đường thẳng b và c vuông góc với nhau

D) Cả ba câu trên đều đúng

Câu 10: Cho hình vẽ sau, góc x có số đo là:

b

a A

B B

x ( )30 0

)47 0

A

B

x

C

40 0

80 o

Trang 9

Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

A) 2 B) 31,(12) C) D) 42,37

3

1 5

A) 600 B) 400 C) 700 D) 500

Câu 10: Câu nào sai trong các câu sau đây :

A) Trong một tam giác đều, các góc đều bằng nhau

B) Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

C) Góc lớn nhất trong một tam giác là góc tù

E) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó

Trang 10

Hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

A) Số thực là số vô tỷ

B) Số thực gồm số vô tỷ và số hữu tỷ

C) Số thực là số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

D) Số thực gồm số nguyên và số hữu tỷ

A) x2m xm-1 = x3m-1 C) x2m xm-1 = xm+1

B) x2m xm-1 = x2m.(m-1) D) x2m xm-1 = x(m-1).2m

A) x  0 B) x  x C)  x  0 D) x  x

A) > B) < C) D)  

70

60

Pˆ Aˆ 

Thì số đo cạnh AC là:

Trang 11

A B

C E

D

Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

A) A > B B) A < B C) A = B D) Không so sánh được

A) x3m:xm-1 = x4m – 1 C) x3m:xm-1 = x2m + 1

B) x3m:xm-1 = x2m – 1 D) x3m:xm-1 = x2m : (m – 1)

2

1 

2

1 

A) ADE = AEC B) ADE = ABC

Trang 12

Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

k

1

D) k +1

tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào ?

A)

3

2

2

3

Gọi x1, x2, x3, … là các giá trị của x; y1, y2, y3, … là các giá trị của y tương ứng ta có:

x

y x

y x

y

3 3

2 2

1

y

y x

x

2 1

2

x

x x

x x

x

4 3

3 2

2

y

y y

y y

y

4 3

3 2

2

A) x và y là hai đại lượng tỉ lệ nhau

B) x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

C) x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

D) x và y là hai đại lượng không có liên hệ nào

Câu 10 : Cho  ABC biết 0, thì ta có góc C bằng :

90

35

Bˆ  A) 0

45

75

Cˆ  C) 0

55

135

Cˆ 

20 0

700

A

B

C

Trang 13

Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ:

A) ab B)

b

ab

a b

Hỏi z tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ:

5

5

2

2 5

Câu 4: Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau Khi x = - 4 thì y = 12, hệ số tỉ lệ là:

A) - 48 B) -3 C) -4 D) 12

A) 2; 3; 5 C) 96; 144; 240

B) 140; 96; 244 D) Cả A,B,C đều sai

A) 360; 600; 840; C) 450; 600; 750

B) 300; 500; 700 D) Cả A,B,C đều sai

50

E ˆ

A ˆ   C ˆ 

giác bằng nhau ?

để hai tam giác bằng nhau ?

Trang 14

Hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Cho y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ k  0 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ:

k

1

D) 1 +k

Câu 2: Cho y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ a  0 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ:

a

1

Câu 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và x1,x2 là hai giá trị bất kỳ của x; y1, ,y2 là hai giá trị tương ứng của y Biết x1.y1= - 45 và x2 = 9 tính y2 = ?

A) -45 B) 5 C) -5 D) Cả A,B,C đều sai

Câu 4: Δ ABC và Δ PQR có Aˆ  Pˆ , Cˆ  Rˆ cần thêm điều kiện cạnh nào bằng nhau để hai tam giác bằng nhau ?

Câu 5: Δ ABC và Δ MNP có Mˆ  Aˆ, Nˆ  Cˆ cần thêm điều kiện cạnh nào bằng nhau để hai tam giác bằng nhau ?

Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng:

A) Số vô tỷ là số thực

B) Số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn

C) Số vô tỷ là số thập phân hữu hạn

D) Số vô tỷ gồm số hữu tỷ và số nguyên

Câu 7: Tìm x biết x= 25  9 ?

Câu 8: ABC = MNQ , AB = 4cm, NQ = 8cm, MN = 10cm BC bằng:

A) 8 cm B) 10 cm C) 4cm D) Không tính được

50

60

Cˆ  Qˆ 

Câu 10: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x=8 thì y=15 Hãy tìm hệ số tỉ lệ:

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w