1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Ôn thi vào lớp 10 môn Toán39566

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 467,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Trong trường hợp b ≠ 0, đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm b.. Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình fx = gx II Bước 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai côn

Trang 1

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 1

A NỘI DUNG TRỌNG TÂM

1.Khái niệm: x là căn bậc hai của số không âm a  x2 = a Kí hiệu: x a

2.Điều kiện xác định của biểu thức A

Biểu thức A xác định  A 0

3.Hằng đẳng thức căn bậc hai

4.Các phép biến đổi căn thức

+) A.B  A B A0; B0

A 0; B 0

A B  A B B0

2

m

B 0; A B

A 0; B 0; A B

A2 B  m2 m.n  n m  n  m  n

với m n A

 

BÀI TẬP

Bµi 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh:

1) 2 5  125  80  605; 2) 10 2 10 8 ;

3) 15  216  33 12 6  ; 4) 2 8 12 5 27 ;

18 48 30 162

5) 2 3 2 3 ;

2 3 2 3

6) 2 16 3 1 6 4 ;

3  27  75 7) 2 27 6 4 3 75;

3 5

8) 3 5 3 5

10 2

ThuVienDeThi.com

Trang 2

NĂM HỌC 2013

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 2

9) 8 3  2 25 12  4 192 ; 10) 2  3 5  2;

11) 3  5  3  5; 12)

;

4  10 2 5   4  10 2 5  13) 5 2 6  49 20 6   5 2 6  ;

15) 6 4 2 6 4 2 ;

2 6 4 2 2 6 4 2

16)  2 ;

5 2 8 5

2 5 4

17) 14 8 3   24 12 3  ;

3 1  3 2  3 3

19)   3 3

2 1   2 1 

1 3 1 1 3 1

Bài 2: Cho biểu thức A = x 1 x x x x

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm giá trị của x để A > - 6

Câu I(2,5đ): HN Cho biểu thức A = 1 1 , với x ≥ 0 và x ≠ 4

x

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25

3/ Tìm giá trị của x để A = -1/3

Câu I: (1,5đ) C Tho Cho biểu thức A = 1 1

x x x

1/ Rút gọn biểu thức A

2/ Tìm giá trị của x để A > 0

Câu III: HCM

Thu gọn các biểu thức sau:

3 5  1 5  5

1

xy

Bài 1: (2,0đ) KH (Không dùng máy tính cầm tay)

a Cho biết A = 5 + 15 và B = 5 - 15 hãy so sánh tổng A + B và tích A.B

Bài 2:Cho biểu thức: Hà Tĩnh

với x >0





 





x x

x x

x x

x

x

1

2

1.Rỳt gọn biểu thức P

2.Tỡm giỏ trị của x để P = 0

ThuVienDeThi.com

Trang 3

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 3

Bài 1: (1,5 điểm) BèNH ĐỊNH

1

P

x

a Rỳt gọn P

b Chứng minh P <1/3 với và x#1

Bài 1 (2.0 điểm ) QUẢNG NAM

1 Tỡm x để mỗi biểu thức sau cú nghĩa

1

x

2 Trục căn thức ở mẫu

2

1

3 1  Bài 2 (2,0 điểm) nam định

1) Tìm x biết : 2

(2x1)  1 9

2) Rút gọn biểu thức : M = 12 4

 3) Tìm điều kiện xác định của biểu thức: A = 2

Câu I: (3,0đ) Nghệ An Cho biểu thức A = 1 1

1 Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2 Tính giá trị biểu thức A khi x = 9/4

3 Tìm tất cả các giá trị của x để A <1

Rút gọn các biểu thức sau :

a) 2 3 3 27   300

b) 1 1 : 1

1 ( 1)

1 Tớnh HẢI PHềNG A 1 1

2 5 2 5

Bài 2: (2,0 điểm) KIấN GIANG

Cho biểu thức : A 1 1 : x 3 x 2

           

a) Với những điều kiện được xỏc định của x hóy rỳt gọn A

b) Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của x để A nhỏ hơn 1

Bài 1: (1,5 điểm) AN GIANG

ThuVienDeThi.com

Trang 4

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 4

1/.Không dùng máy tính, hãy tính giá trị biểu thức sau :

 

14 - 7 15 - 5 1

2 - 1 3 - 1 7 - 5

2/.Hãy rút gọn biểu thức:

x 2x - x , điều kiện x > 0 và x 1

Bài 1 (2,5 điểm) THÁI BÌNH

x A

- - + , với x≥0; x ≠ 4 1) Rút gọn biểu thức A

2) Tính giá trị của biểu thức A khi x=25

3) Tìm giá trị của x để 1

3

A= -

Bài 1 (2,0 điểm) THÁI BÌNH

1 Rút gọn các biểu thức sau: a) 3 13 6

2 3  4 3  3

b) x y y x x y với x > 0 ; y > 0 ; x  y

Câu 6: VĨNH PHÚC

2 48 75 (1 3)

Bài 1 ( 3 điểm ) ĐÀ NẲNG

a 1

a) Rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2

c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0

; B =

7 2 6 4 + 2 3

A

Bµi 1: (1,5 ®iÓm) h Ưng yªn

a) Rót gän biÓu thøc: A = 27  12

Bài 1 (1,5 điểm)QUẢNG TRỊ

Cho biểu thức A = 4 12 với x > 3

2

1 3 27

9x  x  x

ThuVienDeThi.com

Trang 5

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 5

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7

Bài 3 (1,5 điểm).QUẢNG TRỊ

Rút gọn biểu thức: P =  a11 1a: a a12 a a12 với a > 0, a a1, 4

Câu 1 (2,0 điểm)QUẢNG TRỊ

1 Rút gọn (không dùng máy tính cầm tay) các biểu thức:

a) 12  27  4 3

5 2 5

1) Rót gän biÓu thøc: H¶i d Ư¬ng

A 1 1 : x 1 víi x > 0 vµ x 1

Câu 2:(2.0 điểm) H¶i D¬ng chÝnh thøc

a) Rút gọn biểu thức: A = 2( x 2) x

  với x  0 và x 4

Bµi 2(2,0 ®iÓm): Hµ Giang Cho biÓu thøc : M = 1 1 1 1

a, Rót gän biÓu thøc M

b, TÝnh gi¸ trÞ cña M khi a = 1

9

Bài 3: (2điểm) BÌNH THUẬN

Rút gọn các biểu thức:

1/

15 4

15 4 15 4

15 4

A







a

a a a

a a B

2

2 1

1 1

Câu 1: (2đ)

Rút gọn biểu thức Long An

a/ 2 8 3 27 1 128 300

2

Câu2: (2đ) Long An

Cho biểu thức 2 2 (với a>0)

1 1

P

  a/Rút gọn P

b/Tìm giá trị nhỏ nhất của P

ThuVienDeThi.com

Trang 6

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 6

Câu 3: (2 điểm) Bắc Ninh

Cho biểu thức: A = 2 1 3 112

a/ Rút gọn biểu thức A

b/ Tìm x để A < 2

c/ Tìm x nguyên để A nguyên

B Câu III: (1,0 điểm) Bắc giang







1

1

x x x

x x

Bài 2: (2,0 điểm)ĐĂK LĂK

A  ( 3  2)  ( 3  2)

           

A Rỳt gọn biểu thức B.

B Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để biểu thức B nhận giỏ trị nguyờn

Bài 1 (2,0 điểm): Quảng Bình Cho biểu thức:

1

1 1

1

n

n n

n

a Rút gọn biểu thức N

b Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để biểu thức N nhận giá trị nguyên

Bài 3: (1,0 di m)éẠI HỌC TÂY NGUYấN

Rỳt g n bi u th c P y x x x y y (x 0; y 0)

1

 xy

a) Rút gọn biểu thức B;

b) Tìm giá trị của x để A > 0

x 1 x x 1 x x 1

a) Rút gọn biểu thức C;

b) Tìm giá trị của x để C < 1

Bài 5: Rút gọn biểu thức :

ThuVienDeThi.com

Trang 7

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 7

D =

b) P = 1 x x 1 x x ;

d) H = x 1 2 x 2

x 2 1

 

Bài 6: Cho biểu thức M = 1 1 : a 1

a a a 1 a 2 a 1

a) Rút gọn biểu thức M;

b) So sánh M với 1

Bài 7: Cho các biểu thức P = 2x 3 x 2 và

x 2

3

x x 2x 2

Q =

x 2

 a) Rút gọn biểu thức P và Q;

b) Tìm giá trị của x để P = Q

Bài 8: Cho biểu thức P = 2x 2 x x 1 x x 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) So sánh P với 5

c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức 8 chỉ nhận đúng một giá trị

P nguyên

Bài 9: Cho biểu thức P = 3x 9x 3 1 1 : 1

x 1

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;

b) Tìm các số tự nhiên x để là số tự nhiên;1

P c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2 3

Bài 10: Cho biểu thức : P = x 2 x 3 x 2 : 2 x

a) Rút gọn biểu thức P;

b) Tìm x để 1 5

P   2

ThuVienDeThi.com

Trang 8

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 8

I Tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠0)

-Đồng biến khi a > 0; nghịch biến khi a < 0

-Đồ thị là đường thẳng nên khi vẽ chỉ cần xác định hai điểm thuộc đồ thị

+Trong trường hợp b = 0, đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ

+Trong trường hợp b ≠ 0, đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm b

-Đồ thị hàm số luôn tạo với trục hoành một góc , mà  tg a

-Đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) khi và chỉ khi yA = axA + b

II.Điểm thuộc đường – đường đi qua điểm.

Điểm A(xA; yA) thuộc đồ thị hàm số y = f(x) y⟺ A = f(xA)

Ví dụ 1: Tìm hệ số a của hàm số: y = ax2 biết đồ thị hàm số của nó đi qua điểm A(2;4)

Giải:

Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) nên: 4= a.22⟺ a = 1

Ví dụ 2: Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-2;2) và đường thẳng (d) có phương trình: y = -2(x +

1) Đường thẳng (d) có đi qua A không?

Giải:

Ta thấy -2.(-2 + 1) = 2 nên điểm A thuộc v ào đường thẳng (d)

III.Quan hệ giữa hai đường thẳng.

Xét hai đường thẳng: (d1): y = a1x + b1 ;

(d2): y = a2x + b2 với a1 ≠ 0; a2 ≠ 0

-Hai đường thẳng song song khi a1 = a2 và b1 ≠ b2

-Hai đường thẳng trùng nhau khi a1 = a2 và b1 = b2

-Hai đường thẳng cắt nhau khi a1≠ a2

+Nếu b1 = b2 thì chúng cắt nhau tại b1 trên trục tung

+Nếu a1.a2 = -1 thì chúng vuông góc với nhau

IV.Cách tìm giao điểm của hai đường y = f(x) và y = g(x).

Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình f(x) = g(x) (II)

Bước 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công thức y = f(x) hoặc y = g(x) để tìm tung độ giao điểm

Chú ý: Số nghiệm của phương trình (II) là số giao điểm của hai đường trên.

V.Tìm điều kiện để 3 đường thẳng đồng qui.

Bước 1: Giải hệ phương trình gồm hai đường thẳng không chứa tham số để tìm (x;y)

Bước 2: Thay (x;y) vừa tìm được vào phương trình còn lại để tìm ra tham số

VI.Tính chất của hàm số bậc hai y = ax 2 (a ≠ 0)

-Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x > 0

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

-Đồ thị hàm số là một Parabol luôn đi qua gốc tọa độ:

+) Nếu a > 0 thì parabol có điểm thấp nhất là gốc tọa độ

+) Nếu a < 0 thì Parabol có điểm cao nhất là gốc tọa độ

ThuVienDeThi.com

Trang 9

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 9

-Đồ thị hàm số đi qua điểm A(xA; yA) khi và chỉ khi yA = axA2

VII.Vị trí của đường thẳng và parabol

-Xét đường thẳng x = m và parabol y = ax2:

+) luôn có giao điểm có tọa độ là (m; am2)

-Xét đường thẳng y = m và parabol y = ax2:

+) Nếu m = 0 thì có 1 giao điểm là gốc tọa độ

+) Nếu am > 0 thì có hai giao điểm có hoành độ là x = m

a

 +) Nếu am < 0 thì không có giao điểm

VIII.Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P).

Bước 1: Tìm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:

cx2= ax + b (V) Bước 2: Lấy nghiệm đó thay vào 1 trong hai công thức y = ax +b hoặc y = cx2 để tìm tung độ giao điểm

Chú ý: Số nghiệm của phương trình (V) là số giao điểm của (d) và (P).

IV.Tìm điều kiện để (d) và (P).

a) (d) và (P) cắt nhau phương trình (V) có hai nghiệm phân biệt.⟺

b) (d) và (P) tiếp xúc với nhau phương trình (V) có nghiệm kép.⟺

c) (d) và (P) không giao nhau ⟺ phương trình (V) vô nghiệm

X.Viết phương trình đường thẳng y = ax + b biết.

1.Quan hệ về hệ số góc và đi qua điểm A(x 0 ;y 0 )

Bước 1: Dựa vào quan hệ song song hay vuông góc tìm hệ số a

Bước 2: Thay a vừa tìm được và x0;y0 vào công thức y = ax + b để tìm b

2.Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(x 1 ;y 1 ) và B(x 2 ;y 2 ).

Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(x1;y1) và B(x2;y2) nên ta có hệ phương trình:

{ax1+ b = y1

ax2+ b = y2 Giải hệ phương trình tìm a,b

3.Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(x 0 ;y 0 ) và tiếp xúc với (P): y = cx 2 (c0).

+) Do đường thẳng đi qua điểm A(x0;y0) nên có phương trình :

y0 = ax0 + b (3.1) +) Do đồ thị hàm số y = ax + b tiếp xúc với (P): y = cx 2 (c≠0) nên:

Pt: cx2 = ax + b có nghiệm kép

(3.2)

⟺ Δ = 0 +) Giải hệ gồm hai phương trình trên để tìm a,b

XI.Chứng minh đường thẳng luôn đi qua 1 điểm cố định ( giả sử tham số là m).

+) Giả sử A(x0;y0) là điểm cố định mà đường thẳng luôn đi qua với mọi m, thay x0;y0 vào phương trình đường thẳng chuyển về phương trình ẩn m hệ số x0;y0 nghiệm đúng với mọi m

+) Đồng nhất hệ số của phương trình trên với 0 giải hệ tìm ra x0;y0

XII.Một số ứng dụng của đồ thị hàm số

1.Ứng dụng vào phương trình

ThuVienDeThi.com

Trang 10

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 10

2.Ứng dụng vào bài toỏn cực trị

bài tập về hàm số

Câu IV: (1,5đ) C tho Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = ax2 có đồ thị (P)

1 Tìm a, biết rằng (P) cắt đờng thẳng (d) có phơng trình y = -x - tại điểm A có hoành độ bằng 3

2

3 Vẽ đồ thị (P) ứng với a vừa tìm đợc

2 Tìm toạ độ giao điểm thứ hai B (B khác A) của (P) và (d)

Bài 2: (2,25đ) hue

a) Cho hàm số y = ax + b Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho song song với đờng thẳng

y = -3x + 5 và đi qua điểm A thuộc Parabol (P): y = x1 2 có hoàng độ bằng -2

2

b) Không cần giải, chứng tỏ rằng phơng trình ( 3 1  )x2 - 2x - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt

và tính tổng các bình phơng hai nghiệm đó

Câu II: HCM

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = và đuờng thẳng (d): y = x + 4 trên cùng một hệ trục toạ độ

2

2

x

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Baứi 2: (2,50 ủieồm) KH

Cho Parabol (P) : y = x2 vaứ ủửụứng thaỳng (d): y = mx – 2 (m laứ tham soỏ, m ≠ 0 )

a Veừ ủoà thũ (P) treõn maởt phaỳng Oxy

b Khi m = 3, tỡm toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa (p) vaứ (d)

c Goùi A(xA; yA), B(xB; yB) laứ hai giao ủieồm phaõn bieọt cuỷa (P) vaứ (d) tỡm caực giaự trũ cuỷa m sao cho yA + yB = 2(xA + xB) – 1

Bàỡ 1: Hà Tĩnh

1 Trong hệ trục toạ độ Oxy, biết đường thẳng y = ax + 3 đi qua điểm M(-2;2) Tỡm hệ số a

Baứi 2: (2,0 ủieồm) BèNH ẹềNH ẹeà chớnh thửực

1 Cho haứm soỏ y = ax + b tỡm a, b bieỏt ủoà thũ haứm soỏ ủaó cho ủi qua hai ủieồm A(-2; 5) vaứ

B(1; -4)

2 Cho haứm soỏ y = (2m – 1)x + m + 2

a tỡm ủieàu kieọn cuỷa m ủeồ haứm soỏ luoõn nghũch bieỏn

b Tỡm giaự trũ m ủeồ ủoà thũ haứm soỏ caột truùc hoaứnh taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống 2

3

Bài 2 (3.0 điểm )QUẢNG NAM

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của cỏc hàm số này trờn cựng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tỡm tọa độ cỏc giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trờn bằng phộp tớnh

ThuVienDeThi.com

Trang 11

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 11

c) Tớnh diện tớch tam giỏc OAB

Cho hàm số : y = (2m – 1)x + m + 1 với m là tham số và m # Hãy xác định m trong mỗi trờng hơp sau :1

2

a) Đồ thị hàm số đi qua điểm M ( -1;1 )

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung, trục hoành lần lợt tại A , B sao cho tam giác OAB cân.

HẢI PHềNG Tỡm m để đường thẳng y = 3x – 6 và đường thẳng 3

2

  cắt nhau tại một điểm trờn trục hoành

Bài 3: (3,0 điểm) KIấN GIANG

a) Cho hàm số y = -x2 và hàm số y = x – 2 Vẽ đồ thị hai hàm số trờn cựng hệ trục tọa độ Tỡm tọa

độ giao điểm của hai đụ thị trờn bằng phương phỏp đại số

b) Cho parabol (P) : y x2 và đường thẳng (D) : y = mx - m – 1 Tỡm m để (D) tiếp xỳc với

4

2

(P) Chứng minh rằng hai đường thẳng (D1) và (D2) tiếp xỳc với (P) và hai đường thẳng ấy vuụng gúc với nhau

Bài 2: (1,5 điểm) AN GIANG

1/ Cho hai đường thẳng : y = (m+1) x + 5 ; : y = 2x + n Với giỏ trị nào của m, n thỡ d 1 d 2 d 1

trựng với ?d 2

2/.Trờn cựng mặt phẳng tọa độ , cho hai đồ thị (P): y  x 2 ; d: y = 6 x Tỡm tọa độ giao điểm

của (P) và d bằng phộp toỏn

Bài 2 (2 điểm) THÁI BèNH Cho Parabol (P) : y= x2 và đường thẳng (d): y = mx-2 (m là tham số m

0)

a/ Vẽ đồ thị (P) trờn mặt phẳng toạ độ xOy

b/ Khi m = 3, hóy tỡm toạ độ giao điểm (P) và (d)

c/ Gọi A(xA; yA), B(xA; yB) là hai giao điểm phõn biệt của (P) và ( d) Tỡm cỏc giỏ trị của m sao cho : yA + yB =2(xA + xB ) -1

Bài 3 (2,0 điểm) THÁI BèNH

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y k 1 x    4 (k là tham số) và parabol (P):

2

y  x

1 Khi k   2, hóy tỡm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);

2 Chứng minh rằng với bất kỳ giỏ trị nào của k thỡ đường thẳng (d) luụn cắt parabol (P) tại hai điểm phõn biệt;

ThuVienDeThi.com

Trang 12

GV: TRẦN CẢNH TRÍ TRANG 12

3 Gọi y1; y2 là tung độ cỏc giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tỡm k sao cho:

1 2 1 2

y  y  y y

Bài 2 (1,5 điểm)QUẢNG TRỊ

Cho hàm số y = ax + b

Tỡm a, b biết đồ thị của hàm số đi qua điểm (2, -1) và cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng

2

3

Bài 3 (2,5 điểm) THANH HểA

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y = x2 và điểm B(0;1)

1 Viết phương trỡnh đường thẳng (d) đi qua điểm B(0;1) và cú hệ số k

2 Chứng minh rằng đường thẳng (d) luụn cắt Parabol (P) tại hai điểm phõn biệt E và F với mọi k

3 Gọi hoành độ của E và F lần lượt là x1 và x2 Chứng minh rằng x1 .x2 = - 1, từ đú suy ra tam giỏc EOF là tam giỏc vuụng

Bài 2: (1,5 điểm)Hưng Yờn

Cho hàm số bậc nhất y = mx + 2 (1)

a) Vẽ đồ thị hàm sỉ khi m = 2

b) Tìm m để đơ thị hàm sỉ (1) cắt trục Ox và trục Oy lèn lợt tại A và B sao cho tam giác AOB cân

Cõu 2 (1,5 điểm)QUẢNG TRỊ

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = -2x + 4 cú đồ thị là đường thẳng (d)

a) Tỡm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục toạ độ

b) Tỡm trờn (d) điểm cú hoành độ bằng tung độ

Câu II : (2,0 điểm) Hải d Ương

1) Cho hàm số y = f(x) = 1 2 Tính f(0); ; ;

x 2

2

 

 

  f  2

Bài 1: (2điểm) BèNH THUẬN

Cho hai hàm số y = x – 1 và y = –2x + 5

1/ Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ đồ thị của hai hàm số đó cho

2/ Bằng phộp tớnh hóy tỡm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trờn

2 Bắc giang Hàm số y=2009x+2010 đòng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao

2 Bắc giang Cho hàm số y = x -1 Tại x = 4 thì y có giá trị là bao nhiêu?

Bài 2 (1,5 điểm): quảng bình

Cho ba đờng thẳng (d1): -x + y = 2; (d2): 3x - y = 4 và (d3): nx - y = n - 1;

n là tham số

a) Tìm tọa độ giao điểm N của hai đờng thẳng (d1) và (d2)

b) Tìm n để đờng thẳng (d3) đi qua N

Bài 2: (3,0 điểm)éẠI HỌC TÂY NGUYấN

Cho hàm số : 2 cú đồ thị (P) và hàm số y = 2x + m cú đồ thị (d)

y   x

1/ Khi m = 1 Vẽ đồ thị (P) và (d) trờn cựng một hệ trục toạ độ

2/ Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (d) toạ độ và bằng phộp toỏn khi m = 1

3/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt A(x ; y )A A và

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 31/03/2022, 01:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w