GV : Lương Hữu Xuõn Thời gian : 45 phỳtVận dụng Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ Cộng 1.. Tớnh chất chia hết của một tổng.. Hiểu được một số, một tổng chia hột cho mộ
Trang 1GV : Lương Hữu Xuõn Thời gian : 45 phỳt
Vận dụng
Nhận biết Thụng hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ
Cộng
1 Tớnh chất chia
hết của một
tổng Cỏc dấu
hiệu chia hết
Nhận biết được một tổng cú chia hết cho một số hay khụng, cỏc dỏu hiệu chia hết cho 2,
3, 5 và 9
Hiểu được một số, một tổng chia hột cho một số.
Vận dụng để giải được cỏc bài toỏn liờn quan đến tớnh chất chia hết
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ%:
2 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
1 1,0đ 10%
4 3,0đ 30%
2 .Số nguyờn tố
Hợp số Nhận biết được một số số nguyờn tố đơn giản Hiểu được cỏc số nguyờn tố bộ hơn
100
Vận dụng để giải một bài toỏn về số nguyờn tố ở mức độ đơn giản
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ%:
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
3 2,0đ 20%
3.ƯCLN, BCNN Nhận biết được ƯC, BC
của cỏc số Hiểu được cỏch tỡm ƯCLN, BCNN của
cỏc số
Vận dụng được cỏch tỡm ƯCLN, BCNN của cỏc số để giải bài toỏn cú liờn quan.
Số cõu:
Số điểm:
Tỉ lệ%:
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
1 2,0đ 20%
1 0,5đ 5%
1 1,0đ 10%
5 5,0đ 50%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
6 3,0đ 20%
4 4,0đ 40%
4 3,0đ 30%
14 10đ
GVBM
Lương Hữu Xuân
Trang 2ĐỀ 1:
A/ TRẮC NGHIỆM:(3,0đ)
*Chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 1: Thay dấu "*" bởi số thích hợp để số 2010 * chia hết cho 2 là :
A *0; 2; 4 B *4; 6;8 C *2; 4; 6 D *0; 2; 4; 6;8
Câu 2: Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 8 là :
A *1; 2; 7 B *0;1; 2;5 C *2;3;5; 7 D *3;5; 7
Câu 3: Số các số tự nhiên x thỏa mãn 6 ( x1) là :
A 1 B 2 C 3 D 4
*Điền vào chỗ ( ) để được câu đúng :
Câu 4: Nếu các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau từng đôi một thì BCNN của chúng bằng:
Câu 5: Khi chia số tự nhiên a cho 30 ta được số dư là 12 Vây khi chia số tự nhiên đó cho 6 ta được số dư là :
Câu 6: Số các ước của 84 là :
B/ TỰ LUẬN (7,0 đ) Bài 1:(1,0đ) Dùng ba trong 4 chữ số 3,6,9,0 hãy ghép thành số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó chia hết cho cả 2, 5, 3 và 9 Bài 2:(1,5đ) Tổng (hiệu) sau đây là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ? a) 5.6.7 - 8.9 b) 25 - 1 c)3.5.7 + (2n + 1)(2n + 3)(2n + 5) , với n là số tự nhiên Bài 3:(1,5đ) a) Tìm các ước chung có hai chữ số của : 24 ; 120 và 240 b) Tìm ƯCLN và BCNN của 630 và 525 Bài 4:(2,0đ) Học sinh khối 6 chưa đến 300 em Khi xếp hàng 2; hàng 3; hàng 4; hàng 5; hàng 6 đều thiếu 1 em, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ.Tính số học sinh của khối lớp đó Bài 5:(1,0đ) Tìm số tự nhiên n sao cho n + 2 chia hết cho n - 1 BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ThuVienDeThi.com
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6
B/ TỰ LUẬN (7,0 đ)
Bài 1:
(1,0đ) Dùng ba trong 4 cho số đó chia hết cho cả 2, 5, 3 và 9: Viết được 360, 630chữ số 3,6,9,0 hãy ghép thành số tự nhiên có ba chữ số sao 1,0đ
a) 5.6.7 - 8.9 là hợp số, vì mỗi số hạng đều chia hết cho 2 0,5đ
Bài 2:
(1,5đ)
c) 3.5.7 + (2n + 1)(2n + 3)(2n + 5) , với n là số tự nhiên là hợp số, vì mỗi số
hạng đều là số lẻ nên tổng là số chẵn Do đó tổng chia hết cho 2 0,5đ a) ƯCLN(24,120,240) = 24
Bài 3:
(1,5đ)
b) Tìm ƯCLN và BCNN của 630 và 525 Ta có :
630 = 2.32.5.7 525 = 3.52.7 ƯCLN(630 , 525) = 3.5.7 = 105 BCNN(630 , 525) = 2.32.52.7 = 3050
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4:
(2,0đ) .Số HS cần tìm là a, ta có : BCNN( 2, 3, 4, 5, 6) = 60
a + 1 BC( 2, 3, 4, 5, 6) = 0, 60,120,180, 240, 300,
.Suy ra a = 59 ; 119 ; 179 ; 239 ; 299 ;
.Mà số HS bé hơn 300, nên a = 119
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 5:
(1,0đ) Ta có n + 2 = (n - 1) + 3 chia 3 (n - 1), hay n - 1 là ước của 3.hết cho n - 1
Do đó : n - 1 = 1 n = 2 n - 1 = 3 n = 4
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Trang 4ĐỀ 2:
A/ TRẮC NGHIỆM:(3,0đ)
*Chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 1: Số 2340
A Chỉ chia hết cho 2 B.Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2, 3 và 5 D.Chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
Câu 2: Tập hợp nào sau đây gồm các số nguyên tố :
A 13;15;17;19 B 3;10; 7;13 C 3;5; 7;11 D 1; 2;5; 7
Câu 3: ƯCLN(12, 36, 72) là :
A 72 B 12 C 6 D 1
*Điền vào chỗ ( ) để được câu đúng :
Câu 4: BCNN(5, 7, 12) bằng:
Câu 5: Nếu số nhỏ nhất trong các số đã cho là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đó là
Câu 6: Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 6 (x - 1) là :
B/ TỰ LUẬN (7,0 đ) Bài 1:(1,0đ) Dùng ba trong bốn chữ số 0; 1; 2; 7 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó chia hết cho cả 2, 5, 3 và 9 Bài 1:(1,5đ) Tổng (hiệu) sau đây là số nguyên tố hay hợp số ? Vì sao ? a) 3.5.7 + 11.13.15 b) 27 - 1 c) 12.13.15 + n.(n + 1).(n + 2) , với n Bài 2: (2đ) a) Tìm các bội chung có ba chữ số cùa : 15 ; 75; 450 b) Tìm ƯCLN và BCNN của 45, 204 và 126 Bài 3:(2,5đ) Học sinh khối 6 của trường khoảng 200 em đến 400 em Khi xếp hàng 12; hàng 15; hàng 18 đều thừa 5 em.Tính số học sinh của khối lớp đó Bài 4:(1đ) Chứng tỏ rằng 72014 + 1 chia hết cho 10 BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.………
.………
ThuVienDeThi.com
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6
B/ TỰ LUẬN (7,0 đ)
a) 3.5.7 + 11.13.17 là hợp số,vì mỗi số hạng đều là số lẻ nên tổngchia hết cho 2 0,5đ
Bài 1:
a) Ta thấy 250 chia hết cho cả 50; 125; 250 nên BCNN(50; 125; 250) = 250
Bài 2:
(2,0đ)
b) Tìm ƯCLN và BCNN của 242 và 198 Ta có :
242 = 2.112 198 = 2.32.11 ƯCLN(242 , 198) = 2.11 = 22 BCNN(242 , 198) = 2.32.112 = 2178
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 3:
(2,5đ) .Số HS cần tìm là a, ta có : BCNN( 2, 3, 4, 5, 6) = 60
a - 4 BC( 2, 3, 4, 5, 6) = 0, 60,120,180, 240, 300,
.Suy ra a = 64 ; 124 ; 184 ; 244 ; 304 ;
.Mà số HS bé hơn 150 a 200, nên a = 184 0,5đ 1,0đ 0,5đ 0,5đ Bài 4: (1,0đ) Ta có 7 1 có tận cùng là 7 72 9
73 3
74 1
75 7
72014 = 74k + 2 9
Do đó 72014 + 1 có tận cùng là 0 nên chia hết cho 10 0,5đ0,5đ