1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bộ 2 đề kiểm tra 45 phút HK2 năm 2020 môn Hóa học 8 có đáp án Trường THCS Trung Mỹ

7 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 767,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

MON HOA HOC 8 NAM HOC 2019-2020

DE SO 1:

Câu 1: Câu tạo của nguyên tử gồm:

A, Hạt nhân

B Electron

C Lop vo

D Hạt nhân và lớp vo

Câu 2: Kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn:

A Phương trình hoá học

B Phản ứng hoá học

C Nguyên tố hoá học

D Chất

Câu 3:Hoá trỊ của Na trong hợp chất: Na2O, NaCl, NaOH là:

Câu 4:Một mol của bất kì chất khí nào trong cùng đk t° và ánh sáng đều chiếm thể tích là:

Câu 5: Oxi phản ứng được với những chất nào trong dãy chất sau:

A Ho, Na, S

B HCl, H2S, Fe

C MgO, CuCl, H2

D Cu, Na2zO, KOH

Cau 7: Oxit là:

A.Hợp chất của 2 nguyên tố C.Hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là Oxi

B.Hợp chất của Oxi với kim loại D.Hợp chất của Oxi với phi kim

Câu 8: Hiđrô là khí:

A.Nbe nhất trong các loại khí C.Nang hơn không khí

B.Nặng nhất trong các loại khí D.Nang hon khí Oxi

Câu 9: Phân tử được tạo bởi 2 hay nhiều nguyên tử H; liên kết với gốc axit gọi là:

Câu 10: Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn và chất lỏng

B Của chất khí và chất lỏng

C Đồng nhất của dung môi và chất tan

D Đồng nhất của chất rắn, lỏng, khí

Câu 11: Hoá trị của nhóm OH trong hop chat Al (OH)3, Cu(OH)2, KOH 1a:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 2

Câu 12: Đốt 13g Cu trong Oxi thu được đồng oxit, m của oxi đã phản ứng là:

Câu 13: Cho sơ đô phản ứng: Na;O + HO —>? NaOH Hệ sô của NaOH là:

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Zn +2HCI —> ZnCI + H; Nếu có 0, l mol Zn tham gia phản ứng thì VHạ

thu được là:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C + O2 — COa Nếu có 2lit oxi tham gia phản ứng thì Vkx thu được là:

Câu 16: Đốt Fe trong lọ đựng khí Oxi Sản phẩm thu được là:

Câu 17: Day chat nao trong các dãy chất sau đây là Axit:

A H2SO4, SO2, Cu(QH)2 B CO2, SOQ2, NazO

C HNO;, K20, CuNQ3 D H20, MnO, Ca(OH)2

Cau 18: Phan tng hoa hoc sau day thuéc loai phan tng hod hoc nao: Cu+O2 — CuO

A Phan tng hoa hop B.Phản ứng phân huỷ

Câu 19: Cho AI vào H:aSO¿(l) Khí nào thu được sau phản ứng:

Câu 20: Các chất sau đây HNO¿, H;O, HCI, NaOH đâu là Axít

Cau 21: Cac chat sau day: Cu(OH)2, HOH, C2HsOH, NaOH dau 1a

Bazo

NaOH

Cau 22: Cac chat sau day: HCl, NaCl, H3PO., K2CO3 dau 1a mudi:

NaCl

Câu 23: Hoa tan 15g đường vào nước Cho biết C % của dung dịch thu được:

Câu 24: Trong 200 ml dung dịch có hoà tan lóg NazSOa, cho biết Cụ của dung dịch

Câu 25: Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Ca (II và NOa() là:

A CaNO3 B Ca2NO3 C Ca2o(NQO3)3 D Ca(NQ3)2

Câu 26: Cho so dé phan tng: Al+O2 — AlxOy x, y lan luot là:

Câu 27: Khối lượng của 0,1 mol FezOa là:

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 3

Cau 28: 1, 5 mol Oxi co thê tích là:

A 0,336(I0) B 33,6(lit) C 3,36(lit) D 336(lit)

Cau 29: Cho cac hop chat sau: SO3, Fe2O3, N2Os, CuO, CO2, CaO

Nhóm chất nào đêu là Axit Bazo:

A Fe203, CuO, CaO B CuO, N20s, COdo C Fe2O3, N2Os, CaO D CuO, CaO, CO2

Cau 30: Thé tich ctia khi H2 va Or(dktc) can tac dung véi nhau dé tao ra 1,8g¢ H>O Jan lvot la:

Câu 31: Có các sốc AxIt sau: -CI, =SOa, =S§, =Pa AxIt tương ứng là:

Câu 32: Oxit tương ứng của các Bazơ Cu (OH)a, Al(OH)a, KOH lân lượt là:

A CuO, AlO3, K2O B Cu2z0, AbO3, K2xO

C CuO, AkO3, K2O D CuO, AIO, KO2

Câu 33: Cho so dé phan tng:AbO3 + 3H2SO4 — Ab(SOq)3 + 3H2O

Nếu có 49g HaSO¿ tham gia phản ứng thi m nhém oxit là:

Cau 34: S6 mol va s6 gam NaCl cé trong Ilit dung dịch NaC10, 5 Mol lần lượt là:

A 0, 5mol và 29,25gam B Imol va 30gam

C 0, 25mol va 29gam D 5mol và 35gam

Câu 35: 20g KCI trong 600g dung dịch có nông độ % là:

Đáp án đề số 1

9_ |10 |1I |12 |13 |14 |15 |16 |17 |34 Dic JA [D [A [lc JA [A |C [A |B |B {[B [D [D |B [A

I8 |19 |20 |2I |22 |23 |24 |25 |26 |27 |2§ |29 |30 |3I |32 | 33 |35

A |B |A |B |C [c Jc |ỊD Ja fc |B [Aa JA |B [Cc JA |B

ĐÈ SỐ 2:

Cau 1:Chat có ở đâu:

A Trong cơ thể người B Trên trái đất C Trong cơ thể động và thực vật D.Có ở

khắp nơi

Câu 2: Hạt nhân được tạo bởi:

Câu 3: Nguyên tố hoá học là:

A Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số Proton trong hạt nhân

B Tập hợp những nguyên tử cùng loại

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 4

C Có cùng số proton trong hạt nhân

D Kí hiệu hoá học

Câu 4: Chất được chia làm mấy loại lớn?

Câu 5: Công thức hoá học dùng để biểu diễn:

học

Câu 6: Dâu hiệu nào là chính phân biệt hiện tượng vật lí và hoá học

A Trạng thái của chất B Có tạo ra chất khác C Màu sắc của chất D Có khí

thoát ra

Câu 7: Phản ứng hoá học là

A Quá trình biến đổi màu sắc B Quá trình thay đổi liên kết

C.Quá trình biễn đổi chất này thành chất khác D Sự tạo ra chất mới

Câu 8: Phương trình hoá học dùng để biểu diễn:

A Nguyên tô hoá học B Kí hiệu hoá học C Công thức hoá học D Phản ứng

hoá học

Câu 9: Mol là lượng chất có chứa:

Câu 10: Kết luận nảo sau đây là đúng:

Nếu 2 chất khí (đktc) có thể tích băng nhau thì:

A Có cùng số mol B Có cùng khối lượng C 6.102(kg) D Cùng số nguyên

tử

Câu 11: Phân tử khối của CuO là:

Câu 12: Hoá trỊ của S trong từng hợp chất: H2S, AleS3, CuS, FeS la:

Câu 13: Công thức hoá học của hợp chat tao boi Na (I) va nhém(-OH) Ia:

Câu 14: Cho biết khí O2 nặng hơn khí H2 bao nhiêu lần:

Câu 15: Khí COa nang hon K khí bao nhiêu lần:

Câu 16: % của Oxi trong hợp chất COa là:

Câu 17: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ và áp suất của chất khí B.Khối lượng mol của chất khí

Câu 18: 0,2 mol Oa (đktc) có thể tích là:

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 5

Câu 19: 2, 24 lit khí Oxi có số mol là:

Câu 20: 4, 4 g khí CO2 có số mol là:

Câu 21: 0, I mol khí N› có khối lượng là:

Câu 22: Khí SOa nặng hơn không khí bao nhiêu lần:

A 2, 207 lần B 22, 07 lần C 220, 7 lần D 2207 lần

Câu 23: 0, 2 mol phân tử H;O có khối lượng là:

Câu 24: 44, 8 lit khi Cl: c6 sé mol là:

Câu 25: Khí CO nặng hơn không khí bao nhiêu lần:

Câu 26: Nhóm công thức hoá học nào sa:

A CuO, CuCh, Cu(NOa)a B AbkO:, AICH:, AI(OH)a C HO, PH, NaO D H2S, H20,

KaO

Câu 27: Lưu huỳnh cháy trong Oxi tạo ra lưu huỳnh đioxit phương trình chữ được viết là:

A Luu huynh + Oxi ——» Luu huynh dioxit

B Luu huỳnh đioxit ——* Lưu huỳnh + Oxi

C Oxi + Lưu huỳnh đioxi ——„ Lưu huỳnh

D.Oxi ——* Lưu huỳnh + Lưu huỳnh đioxit

Câu 28: Đốt cháy 10g kim loại Fe trong không khí thu được 16g hợp chất oxit sắt từ vậy m của oxi đã

phản ứng là:

Câu 29: Cho so dé phan tng: Zn + 7HC] = ZnCl + Ho Hé s6 cia HC! la:

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: AI + CuSOu ——>Alx(SO¿)y +Cu X, y lần lượt llà:

Cau 31: C6 0, 1 mol khí Oa khối lượng và thê tích Oxi lần lượt là:

A 3, 2gam và 22,4lit B 2, 3gam va 2,24 lit C 3,2 gam va 2,24 lit D.0,32gam

va 0,224 lit

Câu 32: Có 2, 24 lit khí COa, số mol và khối lượng CO; lần lượt là:

A 0,1mol; 4,4 gam B .0,1mol; ; 44gam C Imol ; 44gam D Imol ;

0,44gam

Câu 33: Hop chat M có khối lượng mol phân tử là 58, 5 thành phần các nguyên tô 60,68%CI và Na: Vậy

M là hợp chất là:

NazCh

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 6

Câu 34: Hợp chất N có khối lượng mol phân tử là 106g thành phần các nguyên tố: 43,4%Na, 11,3%C, 45,

3O Vậy N là chat nào:

A.NA2COa B NaCO3 C Na(CQ3)2 D Na2(CQO3)2

Câu 35: Fe tác dụng với HCI theo phương trình:

Fe + 2HCl —» FeCl + Ho Néu c6 2,8(g) Fe tham gia phản ứng thì VH; là:

Đáp án

I7 |18 | 19 | 20 [21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |] 31 | 32

W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Trang 7

HOC247 - Vững vàng nên tảng, Khai sáng tương lai

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyén Thi Online

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi - Tiết kiệm 90%

-Luyén thi DH, THPT QG: Đội ngũ GV Giói, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

-Luyên thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác

cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tân

I.Khoá Học Nâng Cao và HSG

Học Toán Online cùng Chuyên Gia -Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm

tốt ở các kỳ thi HSG

-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cần cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

HII.Kênh học tập miễn phí

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí

HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mén phí, kho tư liệu tham

khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

-HOC247 TY: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, stra dé thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng

Anh

W: www.hoc247.net F;:www.facebook.com/hoc247net Y: youtube.com/c/hoc247tvc

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm