1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi toán 9 (vòng 1) năm học 2007 200839326

11 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 242,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm : Hãy chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau: 1.. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.. a2 sin cos  Câu 10: Trong một tam giác, có 3 điểm sau luôn nằm trên một

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 ( VÒNG 1)

Năm học 2007 - 2008 Thời gian 120 phút (De 1)

I Trắc nghiệm : Hãy chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau:

1 Khi rút gọn biểu thức 8  60 ta có kết quả là:

a 3 + 5 b 15 + 1 c 5 - 3 d Một kết quả khác

2 Giá trị bé nhất của biểu thức:

A = x2  x2  1 + 4x2  x4  1 + 9x2  x6  1 là:

3 Tập nghiệm của phương trình:

19 x2 1 + 5 x 1 + 91 x2 x3  2 = 3 là

4 Để hàm số

Y = (m- 3m)x3 + ( m-3)x2 + 2x + 7 là hàm bậc nhất thì giá trị của m phải là:

a m = 0 b m = o và m = 3 c m = 3 d với mọi m thuộc R

5 Điểm cố định mà đường thẳng Y = mx - - 1 luôn luôn đi qua khi m thay đổi có

2

m

toạ độ là:

2

2 1

6 Cho ABC vuông tại A có AB = 2AC, AH là đường cao Tỷ số HB:HC là:

7 Tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 16; AB = 12 Các đường phân giác trong

và ngoài của góc B cắt AC ở D và E Độ dài DE là :

8 Cho góc  thoả mãn 00 < < 90 0 ta có các kết luận sau:

a sin < cos  b tg > cotg  c sin <tg  d Chưa thể kết luận được

9 Cho đường tròn có bán kính 12 Độ dài dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy là:

10 Cho ABC cân t ại A; đường cao AH = 2; BC = 8 Độ dài đường kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

II Ph ần tự luận

Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a A = 4  7 - 4  7  2

b B = xx2  4  xx2  4 ( với x 2)

Câu 2: Chứng minh rằng nếu a> b> 0 thì: 2a3 - 12ab + 12b2 + 1 0

Câu 3: Cho ABC vuông t ại A, đường cao AH Tia phân giác của góc HAC cắt HC tại D Gọi

K là hình chiếu của D trên AC

a Chứng minh ABD cân

b Biết BC = 25 cm; DK = 6cm Tính độ dài AB

Trang 2

(De 2)ề thi hsg huyện 2007-2008 I.Trắc nghiệm (4điểm)

Câu 1: Điều kiện của x để biểu thức có nghĩa là:

4

1

2 

x

a x>2 ; b x   2 ; c: x < - 2 ; d: x >2 hoặc x< -2

Câu 2: trong các số sau có bao nhiêu số vô tỉ:

2

1

64

1

Câu 3: Giá trị của biểu thức ( + ) : là:

5 8

8 5

5 8

5 8

) 27 ( :

9

338

13 16

Câu 4: Tam giác MNP có M (-1;0) , N(1;0), P (0;1) là:

a: cân tại M;  b: cân tại N  ; c: đều  ; d: vuông cân 

Câu 5: Giá trị lớn nhất của biểu thức:  2x2  5x là:

8

25

4

5

4

2 5

2 5

Câu 6: Có thể nói gì về số đường tròn đi qua 3 điểm A,B,C cho trước

a: Có thể không có đường tròn nào ; b: có ít nhất 1 đường tròn

c: Có thể có 2 đường tròn ; d: Có thể có 3 đường tròn

Câu 7: Trong các hình sau hình nào có vô số trục đối xứng

Câu 8: Cho ABC O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Gọi D,E,F theo thứ tự là trung điểm của BC,

AC, AB Nếu góc A góc B góc C thì có thể nói gì về quan hệ giữa ba đoạn thẳng OD,OE,OF  

Câu 9: Giá trị của biểu thức: tg + cotg = 3.Giá trị của A = Sin cos là:   

3 1

Câu 10: Hàm số y = (t2 – 2)x + 3 đồng biến khi và chỉ khi

a: t > 2 ; b: > t 2 ; c: t < - 2 ; d: t =  2

II Tự luận (6đ)

Câu 1: Cho biểu thức A =

x x x

x x x x x x

x x x

4

4 4

4

2 2

2

2

Câu 2: 1 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của tam giác.Chứng minh

a(1+b 2 ) + b(1+c 2 ) + c(1+a 2 ) 2(ab + bc + ca) 

2 Tìm số chính phương abcd biết ab – cd = 1

Câu 3: 1 Cho ABC vuông ở A Đường cao AH Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC,  biết BH = 4cm, CH = 9 cm

a Tính độ dài đoạn DE

b Chứng minh AD.AB = AE.AC

2 Cho ABC vuông ở A có AB<AC và trung tuyến AM, ACB = , AMB =   

Chứng minh (sin + cos )  2 = 1 + sin

Trang 3

(De 3)ề thi học sinh giỏi toán 9 – Vòng I

I Trắc nghiệm Hãy chọn phương án trả lời đúng ứng với lời dẫn của mỗi câu sau:

Câu 1: Giá trị của biểu thức M = 3 +

13 2

13 2

5 

A Số hữu tỷ âm B Số hữu tỷ dương C Số vô tỷ âm D Số vô tỷ dương

Câu 2:Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : y = x 3  5 x là:

Câu 3: Giải phương trình x 3  4 x 1  x 8  6 x 1  5 ta có nghiệm là

A x = 1 B x= 10 C 1  x  10 D Một nghiệm khác

Câu 4: Biểu thức 2x 35  2x xác định khi :

A Không có giá trị của x B Mọi x thuộc R C -1,5  x  2 , 5 D.Một kết quả khác

2007

1

3

1 2

1 1

1

A P < 2007 B 2007 < P < 2 2007 C P > 2 2007 D.Một kết quả khác Câu 6: Đơn giản biểu thức

A = ( 1 + tg2 )( 1 – sin2 ) - ( 1 + cotg2 )( 1 – cos2 ) ta được:

A A = 0 B A = 1 C A = cos2 - sin2 D Một kết quả khác Câu 7: Các chiều cao của một tam giác bằng 3; 4; 5 Tam giác này là:

A Tam giác vuông B Không phải tam giac vuông C.Tam giác đều D.Tam giác cân

Câu 8: Cho x2 + = 7 ( x > 0 ) Giá trị của x5 + là :

x2

1

x5

1

D Một kết quả khác

Câu 9: Cho hình bình hành ABCD có BD BC ; AB = a ; A = Diện tích hình bình 

hành ABCD là:

A sin cos  B a2 sin2 C a2 cos2 D a2 sin cos 

Câu 10: Trong một tam giác, có 3 điểm sau luôn nằm trên một đường thẳng:

A.Trực tâm, trọng tâm và giao điểm 3 đường phân giác B.Trực tâm, trọng tâm và giao điểm

3 đường trung trực

A Trực tâm, giao điểm 3 đường phân giác, giao điểm 3 đường trung trực

B Cả A, B, C đều đúng

Câu 1: Cho A =

3

1 9

3 3

4 3 2

2

x x x

x x

x

x x

x

a Rút gọn A b.Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên

Câu 2: Tìm x, y nguyên dương sao cho :

x2 = y2 + 13 + 2y

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông ở A có đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng :

a AH AE = 2AD AF

b.

AF AD

1 1

4

Trang 4

De 4 Đề thi học sinh giỏi khối 9 (vòng 1) năm học 2007 – 2008

Hãy chọn phương án trả lời đúng?

Câu1: Với x > 2 thì giá trị của biểu thức: x 3  2 x 2  x 6  4 x 2 bằng:

a 3 b 2 c  x 2 d Một đáp số khác

Câu2: Biểu thức: 2x2  x4  6 xác định khi:

a Với mọi x R b x 1 hoặc x  3 c 1 x 3 d Một đáp án khác Câu3: Giá trị của biểu thức: là:

3 2 3 2

2

a 2 b 2 c 1 d Một đáp án khác

Câu4: Luỹ thừa bậc 4 của 1  1  1 là:

a 2  3 b.3 c 1  2 3 d 3  2 2

Câu5: Cho hàm số:f(x) = ax 3 (a  0) ; g(x) = a2  x1  1 ta có:

a f(x) + g(x) đồng biến b f(x) - g(x) đồng biến c g(x) – f(x) nghịch biến Câu6: Đơn giản biểu thức: A = .Ta được

2 cos 2

sin cos

2 2

2

2 2

a A = b A = c A= d Cả a, b, c đều sai

2

1

2

1

Câu7: ABC có gócA = gócB + 2gócC và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp Độ dài ba cạnh của tam giác đó là:

a 4, 5, 6 b 5, 6, 7 c 2, 3, 4 d Cả a, b, c đều sai

Câu8: Ta có các phát biểu sau:

1) Một điểm O cho trước và một số phụ r cho trước xác định một đươnggf tròn tâm O bán kính r

2) Qua 2 điểm A, B cho trước xác định được một đường tròn đường kính AB

3) Qua 3 điểm chỉ xác định được một và chỉ một đường tròn

Các phát biểu đúng là:

a Chỉ 1) b Chỉ 2) c Chỉ 3) d Chỉ 1 và 2

II/ Phần tự luận:

Câu1:

Cho biểu thức: A = 3 2 6

2 2

2 4

2

x x

x

a) Rút gọ A

b) Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu2:

Cho a, b, c thoả mãn a > c , b > c > 0 Chứng minh rằng:

ab c

b c c

a

c(  )  (  ) 

Câu3: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, dây CD Gọi H, K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ A, B đến CD

a) Chứng minh rằng: CH = DK

b) Chứng minh rằng: SAHKB = SACB + SADB

c) Tính diện tích lớn nhất của tứ giác AHKB, biết AB = 30cm, CD = 18cm

Trang 5

De 5 Đề thi thử HSG khối 9

Môn thi: Toán

(Thời gian 90 phút làm bài)

A:Phần trắc nghiệm (3 điểm)

 Hãy chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau

1 Tính  5 1 có kết quả

3 5

8  A:10 , B: 5, C:4 , D: 3

2 Rút gọn biểu thức 3 7  5 2  3 7  5 2 ta được kết quả là

3 Hàm số y = m2  x1  5 đồng biến khi

A: -1< m < 1 , B: m>-1 , C: m>1 , D: m >1 và m <-1

4 Cho hình vẽ ( cho cả 3 trường hợp )

1, SinB bằng

a: BC AC , b : AH BC , c : AH BC , d : AH AC

2,Trong các hệ thức sau hệ thức nào không đúng

a: AH =BH.HC, b: AH.BC=AB.AC2

c: AH =2 2 2 d: AC =AB.HC

2

2

AC AB

AC AB

3, Cho C^ =30 , M là trung điểm của BC khi đó trường hợp 0

nào sau đây không đúng

a: B = 60 , b: AMB đều , c: AM=AB , d: AC= 2AM0 

B: Phần tự luận (7điểm)

Bài 1: a Tính A= (1 2).(1 2) (1 2) với n N, n 2

1 3

1 2

1

n

b Cho x, y, z > o thoả mãn xy+ yz+ xz = 1, tính tổng

2 2

2

2 2

2

2 2

1

) 1 ).(

1 ( 1

) 1 ).(

1 ( 1

) 1 ).(

1 (

z

y x

y

x z

x

z y

z

y      

Bài 2: Chứng minh rằng : ab c a b c , với mọi a,b,c >0

b

ca a

Bài 3: *1 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH, trung tuyến AM Gọi D và

E thứ tự là hình chiếu của H trên AB và AC

a Chứng minh AD.AB = AE.AC

b Gọi K là giao điểm của AM và DE chứng minh AK DE = AD AE

c Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để diện tích tứ giác AEHD bằng một

nửa diện tích tam giác ABC *2 Dựng hành thang cân ABCD (AB CD) biết AB = BC = 3cm

và AC AD

Trang 6

De 6: Đề thi học sinh giỏi khối 9 (vòng 1) năm học 2007 – 2008

Câu1: Với x > 2 thì giá trị của biểu thức: x 3  2 x 2  x 6  4 x 2 bằng:

a 3 b 2 c  x 2 d Một đáp số khác

Câu2: Biểu thức: 2x2  x4  6 xác định khi:

a Với mọi x R b x 1 hoặc x  3 c 1 x 3 d Một đáp án khác Câu3: Giá trị của biểu thức: là:

3 2 3 2

2

a 2 b 2 c 1 d Một đáp án khác

Câu4: Luỹ thừa bậc 4 của 1  1  1 là:

a 2  3 b.3 c 1  2 3 d 3  2 2

Câu5: Cho hàm số:f(x) = ax 3 (a  0) ; g(x) = a2  x1  1 ta có:

a f(x) + g(x) đồng biến b f(x) - g(x) đồng biến c g(x) – f(x) nghịch biến Câu6: Đơn giản biểu thức: A = .Ta được

2 cos 2

sin cos

2 2

2

2 2

a A = b A = c A= d Cả a, b, c đều sai

2

1

2

1

Câu7: ABC có gócA = gócB + 2gócC và độ dài 3 cạnh là 3 số tự nhiên liên tiếp Độ dài ba cạnh của tam giác đó là:

a 4, 5, 6 b 5, 6, 7 c 2, 3, 4 d Cả a, b, c đều sai

Câu8: Ta có các phát biểu sau:

4) Một điểm O cho trước và một số phụ r cho trước xác định một đươnggf tròn tâm O bán kính r

5) Qua 2 điểm A, B cho trước xác định được một đường tròn đường kính AB

6) Qua 3 điểm chỉ xác định được một và chỉ một đường tròn

Các phát biểu đúng là:

a Chỉ 1) b Chỉ 2) c Chỉ 3) d Chỉ 1 và 2

II/ Phần tự luận:

Câu1:

Cho biểu thức: A = 3 2 6

2 2

2 4

2

x x

x

c) Rút gọ A

d) Tìm giá trị lớn nhất của A

Câu2:

Cho a, b, c thoả mãn a > c , b > c > 0 Chứng minh rằng:

ab c

b c c

a

c(  )  (  ) 

Câu3: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB, dây CD Gọi H, K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ A, B đến CD

d) Chứng minh rằng: CH = DK

e) Chứng minh rằng: SAHKB = SACB + SADB

f) Tính diện tích lớn nhất của tứ giác AHKB, biết AB = 30cm, CD = 18cm

Trang 7

ĐÁP ÁN de 1

I Tr ắc nghiệm ( Mỗi ý đúng cho 0,4 điểm)

II T ự luận

Câu 1: ( 2 điểm)

2

) 1 7 ( 7 4

2

2

) 1 7 ( 7 4

2

2

1 7 1

2

2 

b B2 = x - x2  4 xx2  4  2 (xx2  4 )(xx2  4 ) ( 0,5điểm)

B2 = x + x + 2 x2  x2  4 (0,25 điểm)

B = 2 (x 2 ) ( 0,25 điểm)

Câu 2: ( 1,5) Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với bất đẳng thức

2a3 - 12b ( a-b) + 1 0  ( 0,25 điểm)

- Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức: a2 4b( a- b)  (2)

( a - 2b)2 0; (đúng)  (2) đúng (0.25đ)

từ (2)  3a2 12b(a-b)  (3) (0.25đ)

Muốn chứng minh (1) đúng ta chứng minh 2a3 - 3a2 + 1 0  (4) (0.25đ) 2a3 – 2a2 – a2 + 1 0

2a2(a - 1) – (a - 1)(a + 1) 0 (a - 1)(2a2 – a - 1) 0 (a - 1)(a2 – a + a2 - 1) 0

 a 1 a(a 1 )  (a 1 )(a 1 ) 0  a 1 a 1( 2a 1 ) 0

(a - 1)2 (2a + 1) 0 đúng (vì a > 0)  (4) đúng (0.25đ)

Vì 3a2 12b (a-b) theo (3)

 2a3 – 12b (a-b) + 1 2a 3 – 3a2 + 1 0 (theo (4)) (0.25đ)

Câu 3: (2,5đ) Vẽ hình đúng (0.25đ)

a) (1đ)

+ Vì  AHD =  AKD (Cạnh huyền và gúc nhọn bằng nhau)

(0.25đ)

+ Suy ra Dˆ 1 Dˆ 2 (cặp góc tương ứng)

(0.25đ)

+ Dˆ1 B AˆD (so le trong)

(0.25đ)

+ Suy ra Dˆ1  B AˆD  ABD cân tại B (0.25đ)

b) (1.25đ)

+ Gọi cạnh AB là y BD = y (theo (1)) (0.25đ)

+ Ta có: AB2 = y2 = BH.BC = 25 (y-6) (vì HD = DK) (0.25đ)

Hay: y2 = 25y – 150 (0.25đ)

y2 = 25y + 150 = 0 (y – 10) (y – 15) = 0 (0.25đ)

Trang 8

Đáp án toán 9 (de 2)

I Trắc nghiệm (4đ)

II Tự luận (6đ)

Câu 1: (1,5đ)

ĐKXĐ: x2 – 4x 0  x(x-4) 0  x 4 hoặc x 0 

x - x2  x4  0 x  x2  4x x2 x 2 - 4x

x 4 hoặc x 0 x 4 hoặc x<0

x  0

a

) 4 (

) 4 4

)(

4 4

( ) 4 )(

4 (

) 4 (

) 4 (

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

x x x

x x x x x x x x x x x x x

x x x x x

x x x x x x

A

x

x x x

4 4

2 4

b A< 5  x2  4x  5  x2  4x 5  0  (x 1 )(x 5 )  0   1 x 5

Kết hợp với điều kiện ta có

x 4 hoặc x <0   -1<x<0

-1 < x <5 4 x 5 

Vậy : Để A< 5 thì -1 <x<0 hoặc 4 x 5 

Câu 2: 1 áp dụng bất đẳng thức CôSi ta có

1 +b2 2b   a(1 + b2) 2ab

1 +c2 2c   b(1 + c2) 2bc

1 +a2 2a   c(1 + a2) 2ac

 a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) 2ab +2bc +2ac

 a(1+b2) + b(1+c2) + c(1+a2) 2 (ab +bc ca)

2 abcd = n2 (n N)

abcd = n2  100 ab + cd = n2

100(1 + cd ) + cd = n2

100 + 101 cd = n2

101 cd = n2 – 100 = (n-10)(n+10)

ta có n<100 và 101 là số nguyên tố nên suy ra

Thử lại abcd = 912= 8281

a Tứ giác ADHE là hình chữ nhật

( Vì tứ giác ADHE có 3 góc vuông) D

b Xét AHC vuông tại H có HE AC  

AH2 = AE.AC (1)

Trang 9

AHB vuông tại H có DH AB AH2 = AD.AB (2) Từ (1) và (2) ta có:

AE.AC = AD.AB

2 (1đ) (sin  cos)2  1  sin

cos sin

cos 2

(1)

sin  sin

Chứng minh (1):

Ta có: 2

BM

AH BM

AH BC

AH BC

BC

AH BC BC

AB BC

AB

2

2 2

.

2

B   2.cos (Vì AM là đường trung tuyến ) H M C

AM

AH

BM AH 

 2 cos sin   sin

Vậy: (sin  cos)2  1  sin

Đáp án toán 9 De 3

I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) – Mỗi câu đúng 0.4 điểm

II Tự luận ( 6 điểm )

Câu 1: 2 điểm ĐKXĐ: x > 3 0.25 điểm

3

2 x

b A là số nguyên khi x chia hết cho 3  x = 3k ( k N * )  x = 9k2 (k N * )

Vậy A nguyên khi x = 9k2 với k là số nguyên dương : 0.75 điểm

Câu 2: ( 2 điểm )

Từ x2 = y2 + 2y + 13 ta có : x2 = ( y + 1 ) 2 +12 ( x + y + 1 )(x – y – 1 ) = 12

Do ( x + y + 1 ) - (x – y – 1 ) = 2y + 2 và x, y N * nên x + y + 1 > x – y – 1 Vì vậy

x + y + 1 và x – y – 1 là hai số nguyên dương chẵn Mà 12 = 2 6 nên chỉ có một trường hợp : x + y + 1 = 6 và x – y – 1 = 2 Vậy x = 4 và y = 1

Câu 3: ( 2 điểm ) Mỗi ý 01 điểm

a) Do AH  BC ( gt ) ; BAC = 900( gt ) nên AH BC = AB AC (1 )

Mà BC = 2AE ( Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông )

AB = 2AD ( gt ) ; AC = 2AF ( gt ) nên (1 ) trở thành 2AH AE = 4AD AF

Vậy AH AE = 2AD AF

b) Xét tam giác ABC có : A = 900 Đường cao AH (gt) nên :

( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )

AC AB

1 1

1

AF AD

1 4

1 1

AF AD

1 1

4

Trang 10

Dap an de 4

I/ Phần trắc nghiệm:(4đ)

II/ Phần tự luận ( 6 điểm)

2 2

3

2 2

6 2

3

2 2

2 2

2 2 2

2 4

2

x x

x

x x

x x

x

b (0,5đ) A = Dấu “ =” xảy ra x = 0 Vậy giá trị lớn nhất của

3

6 3

2 3

2

A = khi x = 0

3 6

Câu2: (1,5đ)

Với a>c>0 và b>c>0 (gt) thì a – c > 0 và b – c > 0.áp dụng bất đẳng thức Cosi ta có:

(1)

 

ab

bc ab ca a

c a b

c ab

c

a

2

1 2

1

(2)

 

ab

ac ab cb b

c b a

c ab

c

b

2

1 2

1

Cộng vế theo vế (1) và (2) Ta có:  +

ab

c a

ab

c b

c

1

 (đpcm)

a ccb cab

Câu3: (3đ)

a.(0,75đ)Gọi I là trung điểm của CD => IC = ID (1)

=>OI vuông góc với CD => OI//AH//BK ( Vì AH , BK cùngvuông góc với CD)

Mà O là trung điểm của AB nên I là trung điểm của HK hay IH = IK (2)

Từ (1) và (2) => CH = DK

b (1,5đ) Qua I kẻ đường thẳng song song với AB cắt AH và BK ở E và F Ta có:

=> SAHKB = SAEFB Kẻ II’, CC’, DD’ vuông góc với AB

g c g

KIF

HIE   

2

' ' 2

'.

2

'.

II AB DD

CC AB AB DD AB

Từ (3) và (4) Ta có: SAHKB= SABC + SADB

c.(0,75đ) Trong tam giác vuông ICO co: OI2 = OC2 OI2  152  92  12 (cm)

SAHKB = AB II’ AB IO = 30 12 = 360(cm 2) (vì IO II’ )

Vậy SAHKB lớn nhất bằng 360cm2

C

O I’

H

E

I

F

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w