1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi Toán 939303

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 114,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm I bán kính IA, đường tròn này cắt tia AD và tia AC lần lượt tại M và N khác điểm A.. Từ một điểm M tùy ý trên đường thẳng xy kẻ tiếp tuyến MP và MQ với O với P, Q là

Trang 1

Bài 1: (2,0 đ) Cho 3 số , , nguyên Chứng minh rằng nếu a b c abc chia hết cho 4 thì :

chia hết cho 4

a bb cc aabc

Bài 2: (4,0 đ) Cho biểu thức :

với ;

  : 4 4

1

1 2 4

2 1

2





x

x x

x x x

x

x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P tại x  10  60  24  40  8  2 15

c) Tìm giá trị của để x PP

Bài 3: (3,0 đ) Cho hàm số: y  2xa 1 (d) Tìm sao cho: a

a) Đường thẳng (d) đi qua điểm M 1 ;  2 Tính khoảng cách từ gố tọa độ đến đường thẳng (d)

b) Đường thẳng (d) cắt đường thẳng y  2x 1 tại điểm có hoành độ là 3

Bài 4: (3,5 đ)

a) Giải phương trình: 72

1 8

9

x x

b) Cho , là 2 a b số dương Chứng minh rằng:    

16 2

2

ab

b a b a

Bài 5: (7,0 đ)

Câu 1: Cho đường tròn tâm O, bán kính R không đổi, 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau Lấy điểm I thuộc đoạn OC ( I khác O và C ) Vẽ đường tròn tâm I bán kính

IA, đường tròn này cắt tia AD và tia AC lần lượt tại M và N ( khác điểm A)

a) Xác định vị trí của 2 đường tròn tâm O và tâm I

b) Chứng minh 3 điểm I, M, N thẳng hàng

c) Từ M kẻ MK song song với AC ( K thuộc CD) Chứng minh:

DO DK DA

d) Chứng minh tổng AMAN có giá trị không phụ thuộc vào vị trí điểm I

Câu 2: Cho tan Tính giá trị của biểu thức:

3

2

2 3

3 2

5 5

cos sin 2 cos sin 3

cos sin

A

Trang 2

Bài 1: (2,0 đ) Tìm số bị chia nhỏ nhất khi chia cho 3 dư 1, chia cho 4 dư 2, chia cho 5 dư

3, chia cho 6 dư 4 và chia hết cho 11

Bài 2: (3,5 đ) Cho biểu thức :

với ;









2

5 1

2 :

2

1

x x

x x

x

x x x

x

a) Rút gọn Q

b) Chứng minh rằng Q 2

c) Tìm giá trị của thỏa mãn: x x xQ 2x xx 4  3 x3  4x

Bài 3: (5,0 đ)

a) Tìm , thỏa mãn: x yx 12  2xy 2yy2   4x 7y 7  0

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : x2  x 2x 2 3

c) Cho xyz  3 Chứng minh bất đẳng thức: x2  y2 z2 xyyzzx 6

Bài 4: (2,5 đ) Trên mặt phẳng tọa độ cho điểm A 1 ; 5 , B 2 ; 0, C 6 ; 2

a) Xác định dạng của ABC.

b) Viết phương trình trục đối xứng của ABC.

Bài 5: (7,0 đ)

Câu 1: Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng xy không giao nhau Từ một điểm M tùy ý trên đường thẳng xy kẻ tiếp tuyến MP và MQ với (O) ( với P, Q là các tiếp điểm) Dây cung PQ cắt OM tại K

a) Chứng minh 4 điểm M, P, O, Q cùng thuộc một đường tròn

b) C/minh tích OK.OM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên đường thẳng xy c) Chứng minh đường thẳng PQ luôn đi qua một điểm cố định khi M chạy trên xy d) Tìm vị trí của điểm M sao cho diện tích MPOQ nhỏ nhất.

e) Đường thẳng MO cắt (O) tại E, F (MEMF) Kẻ cát tuyến MIJ với (O) ( I nằm giữa M và J), kẻ EA và FB vuông góc với MIJ (A, B nằm trên MIJ)

Chứng minh: BF2 AB2  AE2 EF2  2 AE.BF

Câu 2: Cho ABC vuông  tại A, đường cao AH Qua H dựng đường thẳng a cắt cạnh

AB và đường thẳng AC lần lượt tại E và G Vẽ đường thẳng b vuông góc với đường thẳng

a tại H, b cắt cạnh AC và đường thẳng AB lần lượt tại F và D

a) Chứng minh EF vuông góc với DG

b) Tìm điều kiện của hai đường thẳng a và b thỏa mãn đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b tại H để EF ngắn nhất

Trang 3

Bài 1: (2,0 đ)

Cho biểu thức : An6  10n4 n3  98n 6n5  26 và B 1 nn3

a) CMR: với mọi giá trị nguyên n thì thương của phép chia A cho B là bội của 6

b) Tìm giá trị n nguyên để A chia hết cho B

Bài 2: (4,0 đ)

Cho biểu thức : y ( với , là số dương )

xy y

x

y xy x

2 3

9 2

a) Rút gọn biểu thức A và chứng minh A không âm

b) Tính giá trị của A khi x 5  2 6 và y 5  2 6

Bài 3: (4,0 đ)

a) Giải phương trình:

10 4

21 6

2

x x x

x

b) Tìm các giá trị nguyên dương , sao cho: x y x3 y3  3xy 1

Bài 4: (3,0 đ)

1 Cho 2 điểm A 1 ; 3 và điểm B 3 ; 1 trên mặt phẳng tọa độ Oxy

a) OAB là tam giác gì? Vì sao?

b) Tính khoảng cách từ gốc O tới AB

2 Cho x2  y2 z2 t2  1 Tìm GTLN của biểu thức N xz  yt

Bài 5: (7,0 đ)

Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của B qua C Kẻ BH vuông góc với AE tại điểm H, gọi I là trung điểm của HE

a) Chứng minh DEAC

b) Gọi K là trực tâm của ABI Chứng minh K là trung điểm của BH.

c) Chứng minh KC đi qua trung điểm của BI

d) Chứng minh đường thẳng AC, BD và đường trung trực của IC đồng quy

Câu 2: Cho đường tròn tâm O bán kính R, dây CD có trung điểm H Trên tia đối của tia DC lấy điểm S, qua S kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn Đường thẳng AB cắt

SO, OH lần lượt tại E, F Chứng minh:

a) Tích OEOS không đổi

b) Bốn điểm S, E, H, F nằm trên một đường tròn

c) Khi S chuyển động trên tia đối của tia DC thì đường thẳng AB luôn đi qua một điểm cố định

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w