1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 tiết 54: Ôn tập chương III (t2)39264

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 117,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng : Vận dụng được các kiến thức về tam giác đồng dạng để : Chứng minh đựơc hai tam giác giác đồng dạng .Vận dụng được các kiến thức về tam giác đồng dạng để tìm được một tỉ lệ thứ

Trang 1

 Giáo án Hình Học 8 Trường THCS Hoài Tân

Tuần :29 Ngày soạn :22/03/08 Tiết :54 ÔN TẬP CHƯƠNG III (T2)

I MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hệ thống lại kiến thức về tam giác đồng dạng

Kĩ năng : Vận dụng được các kiến thức về tam giác đồng dạng để : Chứng minh đựơc hai tam giác

giác đồng dạng Vận dụng được các kiến thức về tam giác đồng dạng để tìm được một tỉ lệ thức có liên quan Vận dụng được các kiến thức về tam giác đồng dạng để giải được các bài toán có liên quan ; các bài toán trong thực tế

Thái độ : Rèn tính cẩn thận, Chính xác, suy luận của HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

Chuẩn bị của GV : Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, thước kẻ, coma, êke, phấn màu, bút dạ

Chuẩn bị của HS : ÔN tập các kiến thức về tam giác đồng dạng và làm bài tập GV cho về nhà Thước kẻ, compa, êke

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1) Tổ chức lớp :

2) Kiểm tra bài cũ :

GV nêu câu hỏi : 5’

Phát biểu định lý Talet thuận và đảo Hệ quả định lý Talét Tính chất đường phân giác trong tam giác

3) Bài mới :

* Giới thiệu bài :

GV (Đặc vấn đề) : : ( 1 phút ) Để nắm vững nội dung các kiến thức trong chương III và quá trình vận dụng của nó Hôm nay ta tổ chức ôn tập để củng cố và vận dụng được các kiến thức trong chương để

giải các bài tập có liên quan Trong tiết này ta sẽ ôn tập phần : Tam giác đồng dạng

* Tiến trình bài dạy :

TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

13’ Hoạt động 1

G/v yêu cầu h/s nêu định

nghĩa về hai tam giác đồng

dạng

Vậy nếu có hai tam giác

đồng dạng thì ta có thể suy

ra được điều gì ?

GV : Nêu các tính chất của

hai tam giác đồng dạng với

nhau

GV : Gợi ý : các đường cao ,

trung tuyến ; chu vi và diện

tích của 2 tam giác như thế

nào?

GV : Hãy nêu các trường

hợp đồng dạng của tam giác

, của tam giác vuông ?

Hoạt động 1

HS : phát biểu

H/s đứng tại chỗ nêu kết quả của điều trên

HS : Các yếu tố bằng tỉ số đồng dạng là : đường cao , trung tuyến , chu vi

Còn tỉ số 2 diện tích bằng phương tỉ số đồng dạng

H/s đứng tại chỗ nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác theo yêu cầu

1) Ôn tập lý thuyết :

C/ Tam giác đồng dạng :

a) Định nghĩa :

A’B’C’ ABC (Tỉ số đồng dạng k )

฀' ฀ ฀; ' ฀ ฀; ' ฀

k

 





b) Tính chất : Nếu A’B’C’ ABC thì :

= k ; = k ; = k2 (với h’, h '

h h

'

p p

'

S S

; p’ , p ; S’ và S lần lựơt là đường cao , nửa chu vi và diện tích của hai tam giác đồng dạng)

c) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác :

 Tam giác thường

Trang 2

 Giáo án Hình Học 8 Trường THCS Hoài Tân

6’

9’

GV : Hãy nêu các trường

hợp đồng dạng của tam giác

vuông ?

GV : Từ đó hãy phân tích

các trường hợp đồng dạng so

với các trường hợp bằng

Như vậy trường hợp đồng

dạng của hai tam giác được

vận dụng để làm gì ?

Hoạt động 2

GV : Dựa vào đề bài thì

muốn tìm được HK thì ta

phải thực hiện như thế nào ?

GV yêu cầu HS đọc phần

gợi ý SGK rồi làm theo các

bước như SGK

Từ nội hướng dẫn trên yêu

cầu h/s lên bảng trình bày

lời giải cho bài toán trên

Qua đó g/v chốt lại cho h/s

các kiến thức có liên quan

GV : Cho h/s đọc đề bài 69

tr92 SGK, sau đó nêu yêu

cầu của nó

GV : Sau đó yêu cầu h/s vẽ

hình và viết giả thiết , kết

luận cho bài toán

H/s đứng tại chỗ nêu sự so sánh của các quan hệ trên

-/ Tìm ra một tỉ lệ thức giúp chứng minh một đẳng thức -/ Tìm ra được hai góc bằng nhau

-/ Tính được độ dài của một đoạn thẳng

H/s suy nghĩ theo yêu cầu trên

Hoạt động 2

HS : Đọc phần hướng dẩn :

- Vẽ đường cao AI, xét tam giác đồng dạng IAC và HBC để tính CH

- Xét hai tam giác đồng dạng AKH và ABC rrồi tính HK

H/s thực hiện theo yêu cầu

Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác

H/s thực hiện theo yêu cầu của g/v

a) A B' '= =

AB

' '

B C BC

' '

A C AC

b) A B' '= và =

AB

' '

B C

BC ฀ 'B B

c) ฀ 'B = và = BC฀ ' C

 Tam giác vuông

a)A B' '=

AB

' '

A C AC

b) * = hoặc = ฀ 'B BC฀ ' C

c)A B' '=

AB

' '

B C BC

2) Phần luyện tập :

 Câu c bài 58 :

Vẽ đường cao AH , ta có :

IAC HBC ( g – g )

Nên : IC = hay =

HC

AC BC

1

2a

a

b a

HC = 2  AH = b  =

2

a b

2

2

a b

= 2 2 2

2

b

 Từ KH // BC suy ra :

=  KH =

AH AC

KH BC

AH BC AC

= 2 2 2

2

 





KH = a  32 (đvđd )

2

a b

Bài 69 SGK trang 92 :

C

C’

A

B

C D

Trang 3

 Giáo án Hình Học 8 Trường THCS Hoài Tân

10’

GV : Để tính tỉ số ADthì ta

CD

phải vận dụng điều gì ?

Gợi ý : Sử dụng tính chất

đường phân giác thì ta lập

được tỉ lệ thức nào ?

GV : Từ đó hãy tính tỉ số

trên

GV : Theo em để tính được

chu vi và diện tích của tam

giác ABC thì ta phải tính

được yếu tố nào ? Vì sao ?

GV : Như vậy để tính được

độ dài của của thì ta phải

vận dụng nội dung gì ? Vì

sao ?

Từ đó yêu cầu h/s lên bảng

để tính theo yêu cầu của đề

bài,Số còn lại hãy giải vào

vở Sau đó cho h/s nhận xét

Sau đó g/v chốt lại các nội

dung kiến thức có liên quan

qua bài tập này

Cho h/s đọc đề bài , sau đó

yêu cầu h/s nêu :

-/ Yêu cầu của đề bài

-/ Vẽ hình và viết giả thiết

và kết luận của nó

GV :Hãy nêu cách vẽ tứ

giác ABCD ?

Hãy thực hiện yêu cầu thứ

nhất của nó

Như vậy bài toán này quy

về xác định điểm nào ?

Điểm đó có tính chất gì ?

Từ đó hãy nêu cách dựng

GV : Muốn biết 2 tam giác

trên có đồng dạng hay

không thì ta phải vận dụng

trường hợp nào ? tại sao ?

HS : có : DA= (vì BD là

DC

BA BC

phân giác của ฀ABC)

HS trả lời

HS : Ta phải tính được độ dài của AC và BC vì :

Chu vi ABC = AB + BC +

CA ; Và SABC = AB.AC 1

2

HS : Tính chất của tam giác vuông có 1 góc 300 và định lý Pytago

H/s lên bảng để tính theo yêu cầu của g/v

H/s chú ý nội dung kiến thức mà g/v chốt lại

H/s đứng tại chỗ thực hiện theo yêu cầu

HS : Vận dụng bài toán dựng hình

Giả sử bài toán đã dựng xong với đầy đủ các yêu cầu của nó thì ta thấy : BDC , từ đó ta xác định được điểm A

Điểm A là giao điểm của 2 cung tròn tâm B , D có bán kính 4 và 8 cm

HS :Vận dụng trường hợp đồng dạng cạnh , cạnh , cạnh

vì 2 tam giác trên đã có độ dài của các cạnh

H/s lên bảng và HS còn lại

a) Tính tỉ số AD :

CD

Ta có : DA= (vì BD là phân

DC

BA BC

giác của ฀ABC)

Do đó : DA= =

DC

1

2BC

BC

1 2

b) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC :

Ta có : BC = 2AB = 25 (cm) (suy

từ tam giác vuông ABC có góc ฀C

= 300) Mà : AC = BC2AB2 (suy từ định lý Pytago)

AC = 25 12,52 2 = 21,65 (cm)

Do đó : Chu vi tam giác ABC =

AB + BC + CA = 59,15 (cm)

Diện tích của tam giác ABC = 1

2 AB.AC = 135,31 (cm2)

Bài 61 SGK trang 61 :

a) Nêu cách vẽ tứ giác ABCD với

kích thước trên :

+/ Vẽ tam giác BDC biết ba cạnh của nó

+/ Xác định điểm A :

- Vẽ đường tròn tâm B bán kính 4cm

- Vẽ đường tròn tâm D bán kính 8cm

Hai đường tròn đó cắt nhau tại

A Ta được tứ giác cần dựng

b) Các tam giác ABD cà BDC có đồng dạng với nhau không ? Tại

C D

8

4

20

25 10

Trang 4

 Giáo án Hình Học 8 Trường THCS Hoài Tân

Gọi 1 h/s lên bảng để giải

câu trên Số học sinh còn

lại giải vào vở

GV : Để chứng minh AB //

CD thì ta phải chỉ ra được

nội dung gì ? Vì sao ?

Vậy hày chỉ ra tại sao

= ?

ABD BDC

Yêu cầu h/s trình bày nội

dung trên vào vở

G/v chốt lại cho h/s các

kiến thức có liên quan qua

bài tập này

thực hiện nội dung theo yêu cầu của g/v

HS Phải chỉ ra được :

ABD BDC

Vì đó là 2 góc so le trong H/s thực hiện vào vở

H/s chú ý đến các kiến thức mà g/v chốt lại

sao :

Ta có : AB= = ; = =

BD

4 10

2 5

BD DC

10 25 ; = =

2 5

AD BC

8 20

2 5 Vậy : AB= =

BD

BD DC

AD BC

 ABD BDC ( c – c – c )

c) Chứng minh rằng AB // CD :

Vì : ABD BDC

ABD฀ = BDC฀ (góc tương ứng của hai tam giác đồng dạng)

Do đó : AB // DC (hai góc so le trong bằng nhau)

4) Dặn dò HS :1’

Ôn tập lý thuuyết qua các câu hỏi ôn tập chương

Xem lại các dạng bài tập của chương

Tiết sau kiểm tra một tiết

IV/ RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG :

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm